Quay lại 1.500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5
‹ ›

11. Quần áo, trang phục

13 từ Mã 241713

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  13 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/dǎban/
动
trang điểm, ăn diện, chưng diện
她今天打扮得很漂亮。Tā jīntiān dǎban de hěn piàoliang.
Hôm nay cô ấy diện rất đẹp.
—
/shíshàng/
名
mốt, xu hướng thời trang; hợp mốt, thời thượng
她的穿着很时尚,总是走在流行的前面。Tā de chuānzhuó hěn shíshàng, zǒngshì zǒu zài liúxíng de qiánmiàn.
Cô ấy ăn mặc rất thời thượng, lúc nào cũng đi trước xu hướng.
—
/sīchóu/
名
tơ lụa, vải lụa
这条丝绸围巾是妈妈送给我的生日礼物。Zhè tiáo sīchóu wéijīn shì māma sòng gěi wǒ de shēngrì lǐwù.
Chiếc khăn lụa này là quà sinh nhật mẹ tặng tôi.
—
/xiàngliàn/
名
dây chuyền (đeo cổ)
这条项链是我妈妈送给我的生日礼物。Zhè tiáo xiàngliàn shì wǒ māma sòng gěi wǒ de shēngrì lǐwù.
Sợi dây chuyền này là quà sinh nhật mẹ tặng tôi.
—
/jièzhi/
名
chiếc nhẫn (đeo tay)
她手上戴着一枚很漂亮的钻石戒指。Tā shǒu shàng dàizhe yì méi hěn piàoliang de zuànshí jièzhi.
Cô ấy đeo trên tay một chiếc nhẫn kim cương rất đẹp.
—
/niúzǎikù/
名
quần bò, quần jean
她今天穿了一条蓝色的牛仔裤。Tā jīntiān chuān le yì tiáo lánsè de niúzǎikù.
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc quần jean màu xanh.
—
/shímáo/
形
hợp thời trang, mốt, thời thượng
奶奶穿得比我还时髦。Nǎinai chuān de bǐ wǒ hái shímáo.
Bà nội ăn mặc còn mốt hơn cả tôi.
—
/píxié/
名
giày da
面试那天他特意穿了一双新皮鞋。Miànshì nà tiān tā tèyì chuānle yì shuāng xīn píxié.
Hôm phỏng vấn, anh ấy đặc biệt đi một đôi giày da mới.
—
/zhēnzhū/
名
ngọc trai, trân châu
妈妈生日那天,爸爸送了她一条珍珠项链。Māma shēngrì nà tiān, bàba sòng le tā yì tiáo zhēnzhū xiàngliàn.
Hôm sinh nhật mẹ, bố tặng mẹ một chiếc vòng cổ ngọc trai.
—
/gāogēnxié/
名
giày cao gót
她喜欢穿红色的高跟鞋。Tā xǐhuān chuān hóngsè de gāogēnxié.
Cô ấy thích đi giày cao gót màu đỏ.
—
/lǐngdài/
名
cà vạt
他今天戴了一条新的领带。Tā jīn tiān dài le yì tiáo xīn de lǐng dài.
Hôm nay anh ấy đeo một chiếc cà vạt mới.
—
/xīzhuāng/
名
com lê, âu phục
他穿着一套整洁的西装参加会议。Tā chuānzhuó yī tào zhěngjié de xīzhuāng cānjiā huìyì.
Anh ấy mặc một bộ com lê gọn gàng để tham dự cuộc họp.
—
/yǔróngfú/
名
áo phao lông vũ
冬天我喜欢穿羽绒服保暖。Dōngtiān wǒ xǐhuān chuān yǔróngfú bǎonuǎn.
Mùa đông tôi thích mặc áo phao lông vũ để giữ ấm.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...