Quay lại 1.500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5
‹ ›

17. Nấu ăn, nhà bếp

13 từ Mã 561961

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  13 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/chúfáng/
名
nhà bếp
妈妈在厨房做饭。Māma zài chúfáng zuòfàn.
Mẹ đang nấu cơm trong bếp.
—
/bāo jiǎozi/
动
gói sủi cảo
过年时我们一起包饺子。Guònián shí wǒmen yìqǐ bāo jiǎozi.
Lúc Tết chúng tôi cùng nhau gói sủi cảo.
—
/chájù/
名
trà cụ, dụng cụ pha trà
一套好茶具是品茶的重要条件。Yí tào hǎo chájù shì pǐnchá de zhòngyào tiáojiàn.
Một bộ trà cụ tốt là điều kiện quan trọng để thưởng trà.
—
/pàochá/
动
pha trà
奶奶最会泡茶。Nǎinai zuì huì pàochá.
Bà nội pha trà giỏi nhất.
—
/zǐshāhú/
名
ấm tử sa
紫砂壶最适合泡乌龙茶。Zǐshāhú zuì shìhé pào wūlóngchá.
Ấm tử sa thích hợp nhất để pha trà ô long.
—
锅
/guō/
名
nồi, chảo, xoong
锅里的汤已经开了,快关火吧。Guō li de tāng yǐjīng kāi le, kuài guān huǒ ba.
Canh trong nồi sôi rồi, tắt bếp nhanh đi.
—
/sháozi/
名
cái thìa, cái muôi, cái vá
请给我一个勺子,我想喝汤。Qǐng gěi wǒ yí ge sháozi, wǒ xiǎng hē tāng.
Cho tôi xin một cái thìa, tôi muốn ăn canh.
—
/yóuzhá/
动
chiên ngập dầu, rán
医生建议我少吃油炸食品。Yīshēng jiànyì wǒ shǎo chī yóuzhá shípǐn.
Bác sĩ khuyên tôi nên ăn ít đồ chiên rán.
—
煎
/jiān/
动
rán, chiên (ít dầu)
早饭我给你煎两个鸡蛋吧。Zǎofàn wǒ gěi nǐ jiān liǎng ge jīdàn ba.
Bữa sáng tôi rán cho bạn hai quả trứng nhé.
—
/chāzi/
名
cái nĩa, cái dĩa (dụng cụ ăn)
吃西餐的时候,左手拿叉子,右手拿刀。Chī xīcān de shíhou, zuǒshǒu ná chāzi, yòushǒu ná dāo.
Khi ăn món Âu, tay trái cầm nĩa, tay phải cầm dao.
—
叉
/chā/
动
cái nĩa; xiên, chĩa
请用叉子吃饭。Qǐng yòng chā zi chī fàn 。
Xin hãy dùng nĩa để ăn cơm.
—
/diànfànguō/
名
nồi cơm điện
电饭锅煮饭很方便。Diànfànguō zhǔ fàn hěn fāngbiàn.
Nồi cơm điện nấu cơm rất tiện lợi.
—
/jiārè/
làm nóng, hâm nóng, gia nhiệt
请先加热水壶里的水。Qǐng xiān jiārè shuǐhú lǐ de shuǐ.
Xin hãy làm nóng nước trong ấm nước trước.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...