Quay lại 1.500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5
‹ ›

76. Phó từ, liên từ (也/都/就/但是/因为...)

42 từ Mã 230558

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  42 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jūrán/
副
không ngờ, lại (mức ngạc nhiên cao)
他居然会说五种语言!Tā jūrán huì shuō wǔ zhǒng yǔyán!
Anh ấy lại biết nói năm ngôn ngữ!
—
/jíshǐ/
连
dù, cho dù (giả định)
即使下雨,我也要去。Jíshǐ xià yǔ, wǒ yě yào qù.
Dù trời mưa, tôi vẫn đi.
—
/nánguài/
副
thảo nào, hèn chi
难怪她不高兴,原来你忘了她的生日。Nánguài tā bù gāoxìng, yuánlái nǐ wàng le tā de shēngrì.
Thảo nào cô ấy không vui, hóa ra anh quên sinh nhật cô ấy.
—
/hékuàng/
连
huống hồ, hơn nữa
连小孩都懂,何况大人呢?Lián xiǎohái dōu dǒng, hékuàng dàrén ne?
Trẻ con còn hiểu, huống hồ người lớn?
—
/zǒngsuàn/
副
cuối cùng (nhẹ nhõm, mong đợi)
等了很久,他总算来了。Děng le hěn jiǔ, tā zǒngsuàn lái le.
Đợi rất lâu, cuối cùng anh ấy cũng đến.
—
/búkuì/
副
không hổ danh, xứng đáng là
她不愧是我的中国妈妈。Tā búkuì shì wǒ de Zhōngguó māma.
Cô ấy không hổ danh là "mẹ" Trung Quốc của tôi.
—
/suǒxìng/
副
chi bằng, luôn thể, dứt khoát
反正睡不着,索性起来工作。Fǎnzhèng shuì bu zháo, suǒxìng qǐlái gōngzuò.
Đằng nào cũng không ngủ được, chi bằng dậy làm việc luôn.
—
/hébù/
副
sao không, hà tất không
既然这么累,何不休息几天?Jìrán zhème lèi, hébù xiūxi jǐ tiān?
Đã mệt thế thì sao không nghỉ vài hôm?
—
/dàoshi/
副
ngược lại (nhẹ), thực ra thì
他不爱我,倒是经常说在乎我。Tā bú ài wǒ, dàoshi jīngcháng shuō zàihu wǒ.
Anh ấy không yêu tôi, nhưng lại thường nói quan tâm tôi.
—
/qiāoqiāo/
副
lặng lẽ, lặng thầm
春天悄悄地来了,没有人察觉。Chūntiān qiāoqiāo de lái le, méiyǒu rén chájué.
Mùa xuân lặng lẽ đến, không một ai hay biết.
—
/nìngkě/
连
thà rằng, thà là
我宁可失败也不愿放弃。Wǒ nìngkě shībài yě bú yuàn fàngqì.
Tôi thà thất bại còn hơn từ bỏ.
—
/jǐnguǎn/
连/副
mặc dù, cho dù (thường đi với 但是/还是); cứ việc, cứ tự nhiên
尽管外面下着大雨,他还是准时到了。Jǐnguǎn wàimiàn xià zhe dàyǔ, tā háishi zhǔnshí dào le.
Mặc dù ngoài trời mưa to, anh ấy vẫn đến đúng giờ.
—
/yóuqí/
副
nhất là, đặc biệt là (nhấn mạnh một trường hợp nổi bật)
我喜欢中国菜,尤其是四川菜。Wǒ xǐhuan Zhōngguó cài, yóuqí shì Sìchuān cài.
Tôi thích món Trung Quốc, nhất là món Tứ Xuyên.
—
/chúfēi/
连
trừ phi, chỉ khi (nêu điều kiện duy nhất; thường dùng "除非…否则/不然…" hoặc "除非…才…")
除非你提前告诉我,否则我不会去参加。Chúfēi nǐ tíqián gàosu wǒ, fǒuzé wǒ bú huì qù cānjiā.
Trừ phi cậu báo trước cho tớ, không thì tớ sẽ không đi dự đâu.
—
则
/zé/
连/副
thì, còn (nối hai vế đối lập, mang sắc thái văn viết); quy tắc
哥哥喜欢安静,弟弟则喜欢热闹。Gēge xǐhuan ānjìng, dìdi zé xǐhuan rènao.
Anh trai thích yên tĩnh, còn em trai thì lại thích náo nhiệt.
—
/yàobù/
连
nếu không thì, kẻo; hay là (dùng nêu đề nghị)
要不我们明天再去吧,今天太晚了。Yàobù wǒmen míngtiān zài qù ba, jīntiān tài wǎn le.
Hay là mai mình đi tiếp nhé, hôm nay muộn quá rồi.
—
/bìjìng/
副
dù sao thì, rốt cuộc, suy cho cùng (nhấn mạnh lý do hoặc sự thật hiển nhiên)
他毕竟还是个孩子,你别对他太严格。Tā bìjìng háishi ge háizi, nǐ bié duì tā tài yángé.
Dù sao nó cũng chỉ là một đứa trẻ, bạn đừng khắt khe với nó quá.
—
/xìngkuī/
副
may mà, may nhờ (đặt trước mệnh đề nêu điều kiện may mắn, vế sau thường có 不然/否则)
幸亏你提醒我,不然我就把护照忘在家里了。Xìngkuī nǐ tíxǐng wǒ, bùrán wǒ jiù bǎ hùzhào wàng zài jiā lǐ le.
May mà cậu nhắc tớ, không thì tớ đã bỏ quên hộ chiếu ở nhà rồi.
—
/hébì/
副
hà tất, cần gì phải (dùng trong câu phản vấn, ý là không cần thiết)
这么小的事,你何必这么生气呢?Zhème xiǎo de shì, nǐ hébì zhème shēngqì ne?
Chuyện nhỏ vậy thôi, cần gì cậu phải giận đến thế?
—
/bùjiànde/
副
chưa chắc, không nhất định (phủ định có mức độ, thường đứng trước động từ/tính từ)
价格贵的东西不见得质量就一定好。Jiàgé guì de dōngxi bùjiànde zhìliàng jiù yídìng hǎo.
Đồ đắt tiền chưa chắc chất lượng đã tốt.
—
/míngmíng/
副
rõ ràng là, rành rành (nhấn mạnh sự thật, thường kéo theo vế sau trái ngược)
钥匙明明放在桌子上,怎么不见了?Yàoshi míngmíng fàng zài zhuōzi shang, zěnme bú jiàn le?
Chìa khóa rõ ràng để trên bàn mà, sao lại biến mất rồi?
—
/yǐbiàn/
连
để cho, để tiện cho (liên từ nối vế sau chỉ mục đích, đứng đầu vế sau)
请留下联系方式,以便我们及时通知你结果。Qǐng liúxià liánxì fāngshì, yǐbiàn wǒmen jíshí tōngzhī nǐ jiéguǒ.
Xin để lại thông tin liên lạc để chúng tôi kịp thời báo kết quả cho bạn.
—
/yījiù/
副/形
vẫn như cũ, vẫn thế (nhấn mạnh tình trạng không thay đổi)
十年过去了,这条老街依旧那么热闹。Shí nián guòqù le, zhè tiáo lǎo jiē yījiù nàme rènao.
Mười năm trôi qua, con phố cũ này vẫn nhộn nhịp như thế.
—
/réngjiù/
副
vẫn, vẫn như cũ (nhấn mạnh tình trạng không thay đổi)
过了这么多年,他仍旧住在那个老城区。Guòle zhème duō nián, tā réngjiù zhù zài nàge lǎo chéngqū.
Bao nhiêu năm trôi qua, anh ấy vẫn sống ở khu phố cũ đó.
—
必
/bì/
副
tất, nhất định, ắt phải
你必需要完成这个任务。Nǐ bì xū yào wánchéng zhège rènwu.
Bạn nhất định phải hoàn thành nhiệm vụ này.
—
/bùcéng/
副
chưa từng, chưa bao giờ
我不曾去过那个城市。Wǒ bù céng qù guò nà gè chéng shì 。
Tôi chưa từng đến thành phố đó.
—
/bù néng bù/
không thể không, buộc phải
为了完成任务,我不能不努力。Wèi le wán chéng rèn wu , wǒ bù néng bù nǔ lì 。
Để hoàn thành nhiệm vụ, tôi buộc phải cố gắng.
—
/chà(yī)diǎnr/
副
suýt nữa, chút nữa thì; kém một chút
他差点儿迟到,幸好赶上了。Tā chàdiǎnr chídào, xìnghǎo gǎn shàng le.
Anh ấy suýt muộn, may mà kịp.
—
/cóngzhōng/
副
từ trong đó, ở giữa
我们可以从中学到很多东西。Wǒmen kěyǐ cóngzhōng xué dào hěn duō dōngxi.
Chúng ta có thể học được nhiều thứ từ trong đó.
—
/dàdū/
副
phần lớn, hầu hết, đại đa số
大都学生喜欢这门课。Dàdū xuéshēng xǐhuān zhè mén kè.
Phần lớn học sinh thích môn học này.
—
/huòshì/
连
hoặc là, hay là
你可以选择红色或是蓝色。Nǐ kěyǐ xuǎnzé hóngsè huòshì lánsè.
Bạn có thể chọn màu đỏ hoặc là màu xanh.
—
/jiāshàng/
连
thêm vào, cộng thêm; hơn nữa
加上他的帮助,我们更快完成了。Jiāshàng tā de bāngzhù, wǒmen gèng kuài wánchéng le.
Thêm vào sự giúp đỡ của anh ấy, chúng tôi hoàn thành nhanh hơn.
—
/jiāyǐ/
动/连
tiến hành, đem ra (xử lý); hơn nữa
对问题加以分析后再决定。Duì wèntí jiāyǐ fēnxī hòu zài juédìng.
Sau khi tiến hành phân tích vấn đề mới quyết định.
—
将
/jiāng/
副/介
sắp, sẽ; (giới từ) đem, lấy
他将文件发给了经理。Tā jiāng wénjiàn fā gěi le jīnglǐ.
Anh ấy đã gửi tài liệu cho quản lý.
—
/jiāngyào/
副
sắp, sẽ, sắp sửa
我们将要开始新的项目。Wǒmen jiāngyào kāishǐ xīn de xiàngmù.
Chúng ta sẽ bắt đầu dự án mới.
—
/jué bù/
quyết không, nhất định không
我们决不放弃这个计划。Wǒmen jué bù fàngqì zhège jìhuà.
Chúng tôi quyết không từ bỏ kế hoạch này.
—
可
/kě/
副/连
có thể; nhưng, mà (nhấn mạnh)
我可不喜欢这个主意。Wǒ kě bù xǐhuān zhège zhǔyì.
Tôi mà không thích ý tưởng này.
—
/quándōu/
副
đều, tất cả đều
学生们全都参加了比赛。Xuéshēng men quándōu cānjiā le bǐsài.
Tất cả học sinh đều tham gia cuộc thi.
—
/yěhǎo/
助动
cũng được, cũng tốt; dù... hay...
去旅游也好,留在家也好,你决定吧。Qù lǚ yóu yě hǎo, liú zài jiā yě hǎo, nǐ jué dìng ba.
Đi du lịch cũng được, ở nhà cũng được, bạn quyết định đi.
—
/zài yě/
(kèm phủ định) không ... nữa
我再也不吃辣的了。Wǒ zài yě bù chī là de le.
Tôi không ăn cay nữa.
—
/zhǐbùguò/
副
chẳng qua chỉ là, chỉ là
他只不过是个学生。Tā zhǐ bù guò shì gè xué shēng.
Anh ấy chỉ là một học sinh.
—
/zhǐ jiàn/
chỉ thấy, bỗng thấy
只见天空突然下起了雨。Zhǐ jiàn tiān kōng tū rán xià qǐ le yǔ.
Bỗng thấy trời bắt đầu mưa.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...