Quay lại 1.500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5
‹ ›

41. Nông nghiệp, chăn nuôi

5 từ Mã 195101

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  5 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/pǐnzhǒng/
名
giống (cây trồng, vật nuôi); chủng loại, mặt hàng
这家商店的水果品种非常丰富。Zhè jiā shāngdiàn de shuǐguǒ pǐnzhǒng fēicháng fēngfù.
Cửa hàng này có chủng loại trái cây rất phong phú.
—
/tiányě/
名
đồng ruộng, cánh đồng
春天的田野一片绿色,看着特别舒服。Chūntiān de tiányě yí piàn lǜsè, kànzhe tèbié shūfu.
Cánh đồng mùa xuân xanh mướt một màu, nhìn rất dễ chịu.
—
/fēngshōu/
动
được mùa, bội thu
今年风调雨顺,农民们迎来了大丰收。Jīnnián fēng tiáo yǔ shùn, nóngmínmen yíngláile dà fēngshōu.
Năm nay mưa thuận gió hòa, bà con nông dân được mùa lớn.
—
/nóngchǎnpǐn/
名
nông sản
这里的农产品很丰富。Zhè lǐ de nóng chǎn pǐn hěn fēng fù.
Nông sản ở đây rất phong phú.
—
/shuǐchǎnpǐn/
名
thủy sản, hải sản
市场上有很多新鲜的水产品。Shì chǎng shàng yǒu hěn duō xīn xiān de shuǐ chǎn pǐn.
Trên thị trường có nhiều hải sản tươi.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...