Quay lại 1.500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5
‹ ›

47. Công nghệ, kỹ thuật

8 từ Mã 142861

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  8 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jīqìrén/
名
robot
手术机器人比人手更精准。Shǒushù jīqìrén bǐ rén shǒu gèng jīngzhǔn.
Robot phẫu thuật chính xác hơn tay người.
—
/yuǎnchéng/
形
từ xa, viễn trình
通过远程技术,专家可以指导海外的手术。Tōngguò yuǎnchéng jìshù, zhuānjiā kěyǐ zhǐdǎo hǎiwài de shǒushù.
Thông qua công nghệ từ xa, chuyên gia có thể hướng dẫn ca mổ ở nước ngoài.
—
/réngōng zhìnéng/
名
trí tuệ nhân tạo (AI)
人工智能在医学影像分析中表现优秀。Réngōng zhìnéng zài yīxué yǐngxiàng fēnxī zhōng biǎoxiàn yōuxiù.
AI thể hiện xuất sắc trong phân tích hình ảnh y học.
—
/jīguāng/
名
laser, tia laser
激光技术用于眼科手术已经几十年了。Jīguāng jìshù yòngyú yǎnkē shǒushù yǐjīng jǐ shí nián le.
Công nghệ laser dùng trong phẫu thuật mắt đã mấy chục năm rồi.
—
/língjiàn/
名
linh kiện, phụ tùng, chi tiết máy
这台机器坏了,得换一个零件。Zhè tái jīqì huài le, děi huàn yí ge língjiàn.
Cái máy này hỏng rồi, phải thay một linh kiện.
—
/yùnxíng/
动
vận hành, hoạt động, chạy (máy móc, hệ thống, chương trình, tàu xe)
新系统已经正常运行一个月了,没出什么问题。Xīn xìtǒng yǐjīng zhèngcháng yùnxíng yí ge yuè le, méi chū shénme wèntí.
Hệ thống mới đã chạy ổn định được một tháng, không gặp trục trặc gì.
—
/fāshè/
动
phóng, bắn (tên lửa, đạn); phát (sóng, tín hiệu)
中国成功发射了一颗新的卫星。Zhōngguó chénggōng fāshè le yì kē xīn de wèixīng.
Trung Quốc đã phóng thành công một vệ tinh mới.
—
/xìngnéng/
名
tính năng, hiệu năng (của máy móc, thiết bị)
这款手机的性能比上一代提高了不少。Zhè kuǎn shǒujī de xìngnéng bǐ shàng yí dài tígāo le bù shǎo.
Hiệu năng của mẫu điện thoại này cao hơn đời trước khá nhiều.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...