| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
| 动 |
kiểm nghiệm, kiểm tra
任何理论都需要通过实践来检验其正确性。
Bất kỳ lý thuyết nào cũng cần được thực tiễn kiểm nghiệm tính đúng đắn. |
— | |
| 名 |
vật chất
过度追求物质往往会让人忽视生命中真正重要的东西。
Theo đuổi vật chất quá mức thường khiến người ta bỏ qua những thứ thực sự quan trọng trong cuộc sống. |
— | |
| 名 |
chất rắn, thể rắn
水在零度以下会变成固体。
Nước ở dưới 0 độ sẽ chuyển thành thể rắn. |
— | |
| 名 |
chất lỏng
坐飞机时,随身行李里不能带太多液体。
Khi đi máy bay, trong hành lý xách tay không được mang quá nhiều chất lỏng. |
— | |
| 动 |
rung, dao động, chấn động
这台机器工作的时候振动得很厉害。
Chiếc máy này lúc chạy rung rất mạnh. |
— | |
| 动 |
hợp thành, ghép lại thành; tổng hợp (nhân tạo)
这段视频是用电脑合成的,并不是真实拍摄的。
Đoạn video này là do máy tính ghép dựng, không phải quay thật. |
— | |
| 名 |
công thức (toán, lý, hóa); khuôn mẫu cứng nhắc
光背公式没用,关键是要理解原理。
Chỉ học thuộc công thức thì vô ích, quan trọng là phải hiểu nguyên lý. |
— | |
| 名 |
đề tài (nghiên cứu), vấn đề cần giải quyết
如何减少城市污染是一个亟待解决的课题。
Làm sao giảm ô nhiễm đô thị là một vấn đề cấp bách cần giải quyết. |
— | |
| 名 |
nguyên lý, nguyên tắc cơ bản
老师用一个小实验讲清了这个物理原理。
Thầy giáo dùng một thí nghiệm nhỏ để giảng rõ nguyên lý vật lý này. |
— | |
| 动 |
cọ xát, ma sát; (danh từ) sự ma sát, sự xích mích
两只手互相摩擦一会儿,就会觉得暖和了。
Hai bàn tay cọ xát vào nhau một lúc là sẽ thấy ấm lên. |
— | |
| 动 |
tiến hóa, phát triển tiến lên
人类是由古猿逐渐进化而来的。
Loài người dần dần tiến hóa từ loài vượn cổ mà thành. |
— | |
| 名 |
hóa thạch
科学家在这里发现了一块几亿年前的化石。
Các nhà khoa học đã phát hiện ở đây một mẫu hóa thạch có từ mấy trăm triệu năm trước. |
— | |
| 动 |
phân giải, phân hủy; tách ra, chia nhỏ thành từng phần
老师把这个复杂的动作分解成几个步骤来教。
Thầy giáo chia nhỏ động tác phức tạp này thành mấy bước rồi mới dạy. |
— | |
| 名 |
chất khí, thể khí
空气是一种气体。
Không khí là một loại chất khí. |
— | |
| 名 |
viện nghiên cứu; cao học
她在研究所工作。
Cô ấy làm việc tại viện nghiên cứu. |
— |
Đang tải...