Quay lại 1.500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5
‹ ›

69. Không gian, kích thước

24 từ Mã 331788

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  24 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shēndù/
名
chiều sâu, độ sâu
深度报道能够揭示事件背后的结构性问题,是媒体不可替代的价值所在。Shēndù bàodào nénggòu jiēshì shìjiàn bèihòu de jiégòuxìng wèntí, shì méitǐ bùkě tìdài de jiàzhí suǒzài.
Đưa tin chiều sâu có thể vạch trần các vấn đề có tính cấu trúc đằng sau sự kiện, đây là giá trị không thể thay thế của truyền thông.
—
洞
/dòng/
名
cái lỗ, cái hang, hốc
我的袜子破了一个洞。Wǒ de wàzi pò le yí ge dòng.
Tất của tôi bị thủng một lỗ.
—
/tǐjī/
名
thể tích; kích thước, độ to nhỏ (chiếm chỗ)
这台洗衣机体积不大,放在阳台正合适。Zhè tái xǐyījī tǐjī bú dà, fàng zài yángtái zhèng héshì.
Chiếc máy giặt này thể tích không lớn, đặt ở ban công là vừa đẹp.
—
斜
/xié/
形
nghiêng, xiên, chéo, lệch (không thẳng, không ngang bằng)
墙上那幅画挂斜了,你帮我扶正一下。Qiáng shang nà fú huà guà xié le, nǐ bāng wǒ fú zhèng yíxià.
Bức tranh trên tường treo bị lệch rồi, bạn chỉnh lại cho ngay ngắn giúp mình với.
—
/wéirào/
动
bao quanh, xoay quanh; xoay quanh (chủ đề, vấn đề)
今天的会议围绕环境保护展开讨论。Jīntiān de huìyì wéirào huánjìng bǎohù zhǎnkāi tǎolùn.
Cuộc họp hôm nay thảo luận xoay quanh vấn đề bảo vệ môi trường.
—
歪
/wāi/
形
nghiêng, lệch, xiêu vẹo; (nghĩa bóng) không đứng đắn, tà
墙上那幅画挂歪了,你帮我扶正一下吧。Qiáng shàng nà fú huà guà wāi le, nǐ bāng wǒ fú zhèng yíxià ba.
Bức tranh trên tường treo lệch rồi, bạn chỉnh lại giúp mình với.
—
/fàngdà/
动
phóng to, phóng đại (kích thước, âm lượng)
请把这张照片放大一点,我看不清上面的字。Qǐng bǎ zhè zhāng zhàopiàn fàngdà yìdiǎn, wǒ kàn bu qīng shàngmiàn de zì.
Bạn phóng to tấm ảnh này lên chút, tôi không nhìn rõ chữ trên đó.
—
/qūyù/
名
khu vực, vùng, địa bàn
这个区域禁止停车,你把车开到对面吧。Zhège qūyù jìnzhǐ tíngchē, nǐ bǎ chē kāi dào duìmiàn ba.
Khu vực này cấm đỗ xe, bạn lái xe sang bên đối diện đi.
—
/nèizài/
形
bên trong, nội tại, tiềm ẩn (thường làm định ngữ: 内在美 – vẻ đẹp bên trong)
比起外表,我更看重一个人的内在品质。Bǐqǐ wàibiǎo, wǒ gèng kànzhòng yí ge rén de nèizài pǐnzhì.
So với vẻ ngoài, tôi coi trọng phẩm chất bên trong của một người hơn.
—
/zhōngdiǎn/
名
đích, điểm cuối, vạch đích (cuộc đua)
他坚持跑到了终点,虽然成绩是最后一名。Tā jiānchí pǎo dào le zhōngdiǎn, suīrán chéngjì shì zuìhòu yì míng.
Anh ấy kiên trì chạy tới vạch đích, dù thành tích về cuối cùng.
—
/yánshēn/
动
kéo dài, trải dài, mở rộng ra
这条铁路将一直延伸到边境地区。Zhè tiáo tiělù jiāng yìzhí yánshēn dào biānjìng dìqū.
Tuyến đường sắt này sẽ kéo dài đến tận vùng biên giới.
—
/gāodà/
形
cao lớn, to lớn, sừng sững
那座大楼高大壮观。Nà zuò dàlóu gāodà zhuàngguān.
Tòa nhà đó cao lớn và tráng lệ.
—
/gāodù/
名/形
độ cao, chiều cao; cao độ, rất
这座山的高度超过了一千米。Zhè zuò shān de gāodù chāoguò le yī qiān mǐ.
Độ cao của ngọn núi này vượt quá một nghìn mét.
—
广
/guǎng/
形
rộng, rộng rãi, rộng khắp
这座城市的面积很广。Zhè zuò chéngshì de miànjī hěn guǎng.
Diện tích của thành phố này rất rộng.
—
/kōngzhōng/
名
trên không, giữa không trung
飞机在空中飞行。Fēijī zài kōngzhōng fēixíng.
Máy bay đang bay trên không trung.
—
/kuāndù/
名
chiều rộng, độ rộng
这条路的宽度很合适。Zhè tiáo lù de kuāndù hěn héshì.
Chiều rộng của con đường này rất phù hợp.
—
/píngtǎn/
形
bằng phẳng
这条路很平坦。Zhè tiáo lù hěn píng tǎn.
Con đường này rất bằng phẳng.
—
/shēnchù/
名
nơi sâu thẳm, chiều sâu
山的深处藏着一个小村庄。Shān de shēnchù cáng zhe yí gè xiǎo cūnzhuāng.
Nơi sâu thẳm của núi có một ngôi làng nhỏ.
—
/yuǎnchù/
名
nơi xa, đằng xa
远处传来了鸟叫声。Yuǎnchù chuán lái le niǎo jiào shēng.
Tiếng chim hót vang lên từ nơi xa.
—
/zàinèi/
动
kể cả, bao gồm trong đó
费用在内包括住宿和餐饮。Fèiyòng zàinèi bāokuò zhùsù hé cānyǐn.
Chi phí bao gồm cả chỗ ở và ăn uống.
—
/zhīnèi/
名
trong vòng, bên trong
考试成绩将在三天之内公布。Kǎo shì chéng jì jiāng zài sān tiān zhī nèi gōng bù.
Kết quả thi sẽ được công bố trong vòng ba ngày.
—
/zhīwài/
名
ở ngoài, ngoài ra
工作之外,我喜欢旅游。Gōng zuò zhī wài, wǒ xǐ huān lǚ yóu.
Ngoài công việc, tôi thích du lịch.
—
/zhīxià/
名
ở dưới, dưới mức
温度之下零度水会结冰。Wēn dù zhī xià líng dù shuǐ huì jié bīng.
Nước sẽ đóng băng dưới mức không độ.
—
/zhīzhōng/
名
ở trong, giữa
他站在大家之中间。Tā zhàn zài dà jiā zhī zhōng jiān.
Anh ấy đứng giữa mọi người.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...