Quay lại 1.500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5
‹ ›

74. Đại từ (nhân xưng, chỉ định, nghi vấn)

5 từ Mã 124922

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  5 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/bǐcǐ/
代
nhau, lẫn nhau, đôi bên
我们做同事十年了,彼此都很了解。Wǒmen zuò tóngshì shí nián le, bǐcǐ dōu hěn liǎojiě.
Chúng tôi làm đồng nghiệp mười năm rồi, hiểu nhau rất rõ.
—
/běnrén/
代
bản thân tôi, chính tôi; đích thân người đó, chính đương sự
办这个手续必须由本人来,不能代办。Bàn zhège shǒuxù bìxū yóu běnrén lái, bù néng dàibàn.
Làm thủ tục này phải chính đương sự đến, không được làm thay.
—
/dàhuǒr/
代
mọi người, tất cả mọi người (khẩu ngữ, chỉ chung nhóm người quen)
周末咱们聚一聚吧,大伙儿好久没见面了。Zhōumò zánmen jù yī jù ba, dàhuǒr hǎojiǔ méi jiànmiàn le.
Cuối tuần mình tụ tập một bữa đi, mọi người lâu rồi không gặp nhau.
—
其
/qí/
代
(đại từ) của nó, của người ấy; đó, ấy
每个人都有其责任。Měi gè rén dōu yǒu qí zérèn.
Mỗi người đều có trách nhiệm của mình.
—
/rúcǐ/
代
như vậy, như thế
如此美丽的风景让人难忘。Rúcǐ měilì de fēngjǐng ràng rén nánwàng.
Cảnh đẹp như vậy khiến người ta khó quên.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...