Quay lại 1.500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5
‹ ›

23. Địa lý, đất nước

23 từ Mã 842502

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  23 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shānqū/
名
vùng núi, khu vực miền núi
山区的空气又新鲜又凉爽。Shānqū de kōngqì yòu xīnxiān yòu liángshuǎng.
Không khí vùng núi vừa trong lành vừa mát mẻ.
—
/yìxiāng/
名
đất khách, xứ người
在异乡过年特别想家。Zài yìxiāng guònián tèbié xiǎngjiā.
Đón Tết ở xứ người đặc biệt nhớ nhà.
—
/dà chéngshì/
名
thành phố lớn
很多年轻人喜欢去大城市发展。Hěn duō niánqīngrén xǐhuān qù dà chéngshì fāzhǎn.
Rất nhiều người trẻ thích đến thành phố lớn để phát triển.
—
/yìguó/
名
xứ lạ, nước khác
在异国他乡过节是种特别的体验。Zài yìguó tāxiāng guò jié shì zhǒng tèbié de tǐyàn.
Đón lễ nơi đất khách quê người là trải nghiệm đặc biệt.
—
/xiāngcūn/
名
nông thôn, làng quê
乡村振兴是实现城乡均衡发展的重要举措。Xiāngcūn zhèngxīng shì shíxiàn chéngnóng jūnhéng fāzhǎn de zhòngyào jǔcuò.
Phục hưng nông thôn là biện pháp quan trọng để thực hiện phát triển đồng đều giữa thành thị và nông thôn.
—
/shāmò/
名
sa mạc, hoang mạc
沙漠里白天很热,晚上却非常冷。Shāmò lǐ báitiān hěn rè, wǎnshang què fēicháng lěng.
Trong sa mạc ban ngày rất nóng, nhưng ban đêm lại lạnh vô cùng.
—
岸
/àn/
名
bờ (sông, biển, hồ)
河的两岸种满了柳树。Hé de liǎng àn zhòng mǎn le liǔshù.
Hai bên bờ sông trồng đầy cây liễu.
—
/jiāoqū/
名
ngoại ô, vùng ven thành phố
他们在郊区买了一套房子,空气特别好。Tāmen zài jiāoqū mǎi le yí tào fángzi, kōngqì tèbié hǎo.
Họ mua một căn nhà ở ngoại ô, không khí cực kỳ trong lành.
—
/shātān/
名
bãi cát, bãi biển
孩子们在沙滩上跑来跑去。Háizimen zài shātān shang pǎo lái pǎo qù.
Bọn trẻ chạy tới chạy lui trên bãi cát.
—
/biānjìng/
名
vùng biên giới, biên cương
这座小城位于两国边境附近。Zhè zuò xiǎochéng wèiyú liǎng guó biānjìng fùjìn.
Thị trấn nhỏ này nằm gần biên giới hai nước.
—
/píngyuán/
名
đồng bằng
这一带是平原,特别适合种植水稻。Zhè yídài shì píngyuán, tèbié shìhé zhòngzhí shuǐdào.
Vùng này là đồng bằng, rất thích hợp để trồng lúa nước.
—
/běijí/
名
Bắc Cực; cực bắc (của nam châm)
全球变暖使北极的冰层不断融化。Quánqiú biànnuǎn shǐ běijí de bīngcéng bùduàn rónghuà.
Sự nóng lên toàn cầu khiến lớp băng ở Bắc Cực tan chảy không ngừng.
—
/chénglǐ/
名
trong thành phố, nội thành
城里有很多高楼。Chénglǐ yǒu hěnduō gāolóu.
Trong thành phố có rất nhiều tòa nhà cao tầng.
—
/dìdài/
名
vùng, khu vực, dải đất
这个地带常常发生地震。Zhège dìdài chángcháng fāshēng dìzhèn.
Khu vực này thường xảy ra động đất.
—
/dìxíng/
名
địa hình
山区的地形非常复杂。Shānqū de dìxíng fēicháng fùzá.
Địa hình vùng núi rất phức tạp.
—
/gāoyuán/
名
cao nguyên
青藏高原是世界上海拔最高的高原。Qīngzàng gāoyuán shì shìjiè shàng hǎibá zuì gāo de gāoyuán.
Cao nguyên Thanh Tạng là cao nguyên có độ cao trên mực nước biển cao nhất thế giới.
—
沟
/gōu/
名
mương, rãnh, ngòi
田地旁边有一条小沟。Tiándì pángbiān yǒu yī tiáo xiǎo gōu.
Bên cạnh cánh đồng có một con mương nhỏ.
—
/liǎng'àn/
名
hai bờ, hai bên bờ (eo biển)
两岸的风景都很美丽。Liǎng àn de fēng jǐng dōu hěn měi lì.
Cảnh hai bên bờ đều rất đẹp.
—
/nánjí/
名
Nam Cực
科学家们正在研究南极的气候。Kē xué jiā men zhèng zài yán jiū nán jí de qì hòu.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu khí hậu Nam Cực.
—
/quán shìjiè/
toàn thế giới, khắp thế giới
全世界的人们都希望和平。Quán shìjiè de rénmen dōu xīwàng hépíng.
Người dân toàn thế giới đều mong muốn hòa bình.
—
泉
/quán/
名
suối, nguồn nước
山上有一个清澈的泉。Shān shàng yǒu yī gè qīngchè de quán.
Trên núi có một suối nước trong veo.
—
乡
/xiāng/
名
quê hương, nông thôn; xã
我来自一个美丽的乡村。Wǒ láizì yīgè měilì de xiāngcūn.
Tôi đến từ một làng quê đẹp.
—
/yīdài/
名
một vùng, khu vực lân cận
这条路连接了一带的几个村庄。Zhè tiáo lù liánjiē le yīdài de jǐ gè cūnzhuāng.
Con đường này nối liền một vùng vài ngôi làng.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...