Quay lại 1.500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5
‹ ›

64. Phẩm chất, đạo đức

45 từ Mã 289136

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  45 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/qínfèn/
形
siêng năng, cần cù
他是一个勤奋的人。Tā shì yí ge qínfèn de rén.
Anh ấy là một người siêng năng.
—
/bāoróng/
动
bao dung, độ lượng
真正的爱是互相包容。Zhēnzhèng de ài shì hùxiāng bāoróng.
Tình yêu thật sự là cùng bao dung lẫn nhau.
—
/zhēnchéng/
形
chân thành, thật lòng
真诚比浪漫更重要。Zhēnchéng bǐ làngmàn gèng zhòngyào.
Chân thành quan trọng hơn lãng mạn.
—
/xiàojìng/
动
hiếu kính, hiếu thuận với người trên (kèm hành động cụ thể)
我们应该孝敬父母。Wǒmen yīnggāi xiàojìng fùmǔ.
Chúng ta nên hiếu kính cha mẹ.
—
/měidé/
名
đức tính tốt, mỹ đức
诚实是一种美德。Chéngshí shì yì zhǒng měidé.
Trung thực là một đức tính tốt.
—
/bǎngyàng/
名
tấm gương
父母是孩子最好的榜样。Fùmǔ shì háizi zuì hǎo de bǎngyàng.
Cha mẹ là tấm gương tốt nhất của con.
—
/wúsī/
形
không vụ lợi, vô tư
母爱是世界上最无私的爱。Mǔ'ài shì shìjiè shàng zuì wúsī de ài.
Tình mẹ là tình yêu vô tư nhất trên đời.
—
/shǒuxìn/
动
giữ chữ tín, giữ lời
他是一个非常守信的人。Tā shì yí ge fēicháng shǒuxìn de rén.
Anh ấy là một người rất giữ chữ tín.
—
/shīxìn/
动
thất tín, không giữ lời
对客户失信会带来严重后果。Duì kèhù shīxìn huì dàilái yánzhòng hòuguǒ.
Thất tín với khách hàng sẽ gây hậu quả nghiêm trọng.
—
/qīpiàn/
动
lừa dối, lừa gạt
欺骗朋友是不可原谅的。Qīpiàn péngyou shì bù kě yuánliàng de.
Lừa dối bạn bè là không thể tha thứ.
—
/sāhuǎng/
动
nói dối
小孩子撒谎要严厉教育。Xiǎoháizi sāhuǎng yào yánlì jiàoyù.
Trẻ con nói dối phải dạy dỗ nghiêm khắc.
—
/dàodé/
名
đạo đức
商业道德越来越受重视。Shāngyè dàodé yuèláiyuè shòu zhòngshì.
Đạo đức kinh doanh ngày càng được coi trọng.
—
/pǐngé/
名
phẩm cách, nhân cách
诚信是一个人最重要的品格。Chéngxìn shì yí ge rén zuì zhòngyào de pǐngé.
Chữ tín là phẩm cách quan trọng nhất của một con người.
—
/wéibèi/
动
vi phạm, đi ngược lại
违背承诺是不道德的行为。Wéibèi chéngnuò shì bù dàodé de xíngwéi.
Vi phạm cam kết là hành vi vô đạo đức.
—
/zūnshǒu/
动
tuân thủ
做生意必须遵守诚信原则。Zuò shēngyi bìxū zūnshǒu chéngxìn yuánzé.
Làm ăn phải tuân thủ nguyên tắc chữ tín.
—
/xūwěi/
形
giả tạo, đạo đức giả
我最讨厌虚伪的人。Wǒ zuì tǎoyàn xūwěi de rén.
Tôi ghét nhất là người giả tạo.
—
/shànyì/
名
thiện ý, lòng tốt
我能感受到他眼中的善意。Wǒ néng gǎnshòu dào tā yǎn zhōng de shànyì.
Tôi cảm nhận được thiện ý trong mắt anh ấy.
—
/chéngyì/
名
thành ý, lòng chân thành
礼物虽小,但充满诚意。Lǐwù suī xiǎo, dàn chōngmǎn chéngyì.
Quà tuy nhỏ nhưng đầy thành ý.
—
/xiūshēn/
动
tu tâm dưỡng tính
古人以喝茶为修身之道。Gǔrén yǐ hē chá wéi xiūshēn zhī dào.
Người xưa lấy uống trà làm con đường tu dưỡng bản thân.
—
/kuānróng/
形/动
khoan dung, độ lượng
他是个宽容的领导。Tā shì ge kuānróng de lǐngdǎo.
Anh ấy là một lãnh đạo khoan dung.
—
/chúnjié/
形
thuần khiết, trong sạch
她有一颗纯洁的心。Tā yǒu yì kē chúnjié de xīn.
Cô ấy có một trái tim thuần khiết.
—
/gāoyǎ/
形
cao nhã, tao nhã
她的气质非常高雅。Tā de qìzhì fēicháng gāoyǎ.
Khí chất của cô ấy vô cùng cao nhã.
—
/yōuyǎ/
形
thanh nhã, ưu nhã
她的动作很优雅。Tā de dòngzuò hěn yōuyǎ.
Cử chỉ của cô ấy rất thanh nhã.
—
/zìqiáng/
动/形
tự cường, tự vươn lên
年轻人应该自强不息。Niánqīng rén yīnggāi zìqiáng bù xī.
Người trẻ nên tự cường không ngừng.
—
/jiānrèn/
形
kiên cường, dẻo dai
她有坚韧的性格。Tā yǒu jiānrèn de xìnggé.
Cô ấy có tính cách kiên cường.
—
/jūnzǐ/
名
quân tử, người có đạo đức cao
莲花被称为"花中君子"。Liánhuā bèi chēng wéi "huā zhōng jūnzǐ".
Hoa sen được gọi là "quân tử trong các loài hoa".
—
/xiūyǎng/
名
tu dưỡng, trình độ tu thân
读书可以提高一个人的修养。Dúshū kěyǐ tígāo yí ge rén de xiūyǎng.
Đọc sách có thể nâng cao tu dưỡng của một người.
—
/pǐndé/
名
phẩm chất đạo đức
学业再好,品德不好也是失败。Xuéyè zài hǎo, pǐndé bù hǎo yě shì shībài.
Học vấn có giỏi mấy, phẩm chất không tốt cũng là thất bại.
—
/yánxíng/
名
lời nói và hành vi
老师的言行对学生影响深远。Lǎoshī de yánxíng duì xuésheng yǐngxiǎng shēnyuǎn.
Lời nói và hành vi của thầy ảnh hưởng sâu sắc đến học sinh.
—
/gōngzhèng/
形/名
công bằng, công minh; sự công bằng
法律的核心价值是公正。Fǎlǜ de héxīn jiàzhí shì gōngzhèng.
Giá trị cốt lõi của pháp luật là công bằng.
—
/róngyù/
名
vinh dự, danh dự, vinh quang
这个奖是全校师生共同的荣誉。Zhège jiǎng shì quán xiào shīshēng gòngtóng de róngyù.
Giải thưởng này là niềm vinh dự chung của thầy trò toàn trường.
—
/shíhuà/
名
lời nói thật, sự thật
说实话,这件衣服的颜色不太适合你。Shuō shíhuà, zhè jiàn yīfu de yánsè bú tài shìhé nǐ.
Nói thật nhé, màu của bộ đồ này không hợp với cậu lắm.
—
/zìsī/
形
ích kỷ, chỉ nghĩ cho bản thân
只考虑自己的感受,这样做太自私了。Zhǐ kǎolǜ zìjǐ de gǎnshòu, zhèyàng zuò tài zìsī le.
Chỉ nghĩ đến cảm nhận của mình thôi, làm vậy ích kỷ quá.
—
/kèkǔ/
形
chịu khó, cần cù, chăm chỉ khổ luyện
他学习非常刻苦,每天只睡五个小时。Tā xuéxí fēicháng kèkǔ, měitiān zhǐ shuì wǔ ge xiǎoshí.
Cậu ấy học rất chịu khó, mỗi ngày chỉ ngủ năm tiếng.
—
/qínláo/
形
cần cù, chăm chỉ, siêng năng
父母的勤劳给孩子做出了好榜样。Fùmǔ de qínláo gěi háizi zuòchū le hǎo bǎngyàng.
Sự cần cù của cha mẹ đã làm gương tốt cho con cái.
—
/xiǎoqi/
形
keo kiệt, bủn xỉn; hẹp hòi, nhỏ nhen
他并不小气,只是平时比较节约。Tā bìng bù xiǎoqi, zhǐshì píngshí bǐjiào jiéyuē.
Anh ấy không hề keo kiệt, chỉ là bình thường khá tiết kiệm thôi.
—
/xūxīn/
形
khiêm tốn, cầu thị, chịu khó lắng nghe ý kiến người khác
只有虚心接受批评,才能不断进步。Zhǐyǒu xūxīn jiēshòu pīpíng, cái néng bùduàn jìnbù.
Chỉ khi khiêm tốn tiếp thu phê bình thì mới có thể tiến bộ không ngừng.
—
/guāngróng/
形
vinh quang, vẻ vang, vinh dự
能代表学校参加比赛,我觉得非常光荣。Néng dàibiǎo xuéxiào cānjiā bǐsài, wǒ juéde fēicháng guāngróng.
Được đại diện trường đi thi, tôi thấy vô cùng vinh dự.
—
/chéngkěn/
形
thành khẩn, chân thành, thật lòng
他态度非常诚恳地向我道了歉。Tā tàidù fēicháng chéngkěn de xiàng wǒ dàole qiàn.
Anh ấy đã xin lỗi tôi với thái độ vô cùng thành khẩn.
—
/zhèngyì/
名
chính nghĩa, công lý; (tính từ) chính nghĩa, chính trực
这部电影讲的是一个普通人坚持正义的故事。Zhè bù diànyǐng jiǎng de shì yí ge pǔtōngrén jiānchí zhèngyì de gùshi.
Bộ phim này kể câu chuyện về một người bình thường kiên trì bảo vệ công lý.
—
/jiāndìng/
形
kiên định, vững vàng; làm cho vững chắc (niềm tin, lập trường)
无论遇到什么困难,他的态度始终很坚定。Wúlùn yùdào shénme kùnnan, tā de tàidù shǐzhōng hěn jiāndìng.
Dù gặp khó khăn gì, thái độ của anh ấy luôn rất kiên định.
—
/mófàn/
名
tấm gương, gương mẫu, kiểu mẫu
他工作认真负责,连续三年被评为模范员工。Tā gōngzuò rènzhēn fùzé, liánxù sān nián bèi píng wéi mófàn yuángōng.
Anh ấy làm việc nghiêm túc và có trách nhiệm, ba năm liền được bình chọn là nhân viên gương mẫu.
—
/fēngdù/
名
phong thái, cốt cách, khí chất (cử chỉ, thái độ đĩnh đạc của một người)
即使输了比赛,他也表现得很有风度。Jíshǐ shūle bǐsài, tā yě biǎoxiàn de hěn yǒu fēngdù.
Dù thua trận đấu, anh ấy vẫn cư xử rất có phong thái.
—
忍
/rěn/
动
nhịn, chịu đựng, nhẫn nhịn
他忍住了没有发火。Tā rěn zhù le méiyǒu fā huǒ.
Anh ấy đã nhịn không nổi giận.
—
献
/xiàn/
动
hiến, dâng, cống hiến
他献出了很多时间帮助别人。Tā xiàn chūle hěn duō shíjiān bāngzhù biérén.
Anh ấy đã cống hiến nhiều thời gian giúp đỡ người khác.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...