Quay lại 1.500+ TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG THEO CHỦ ĐỀ HSK 5
‹ ›

19. Mùa, thiên nhiên

5 từ Mã 471945

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  5 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/chítáng/
名
đầm, ao
村口有一个小池塘。Cūn kǒu yǒu yí ge xiǎo chítáng.
Đầu làng có một cái đầm nhỏ.
—
/yūní/
名
bùn đọng, bùn đáy
莲花长在淤泥里却很干净。Liánhuā zhǎng zài yūní lǐ què hěn gānjìng.
Hoa sen mọc trong bùn nhưng vẫn rất sạch.
—
/chízi/
名
cái ao, cái bể (chứa nước), hồ nhỏ
院子里有个小池子,里面养着几条金鱼。Yuànzi lǐ yǒu ge xiǎo chízi, lǐmiàn yǎngzhe jǐ tiáo jīnyú.
Trong sân có một cái bể nhỏ, bên trong nuôi mấy con cá vàng.
—
/fēngguāng/
名
phong cảnh, cảnh sắc; (khẩu ngữ, dùng như tính từ) vẻ vang, oai phong
这里的自然风光吸引了大量游客。Zhèlǐ de zìrán fēngguāng xīyǐnle dàliàng yóukè.
Phong cảnh thiên nhiên ở đây thu hút rất nhiều du khách.
—
/cǎoyuán/
名
thảo nguyên, đồng cỏ
草原上有很多野生动物。Cǎo yuán shàng yǒu hěn duō yě shēng dòng wù 。
Trên thảo nguyên có nhiều động vật hoang dã.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...