Quay lại Khám phá
‹ ›

07. Tuổi tác, giai đoạn cuộc đời

8 từ Mã 399389

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  8 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/niánlíng/
名
tuổi, tuổi tác
我们的年龄一样。Wǒmen de niánlíng yíyàng.
Tuổi chúng tôi bằng nhau.
—
/niánqīngrén/
名
người trẻ
现在的年轻人压力都很大。Xiànzài de niánqīngrén yālì dōu hěn dà.
Người trẻ bây giờ ai cũng áp lực rất lớn.
—
/shuāilǎo/
动/形
già đi, suy lão
父母的衰老是我们最不愿面对的事。Fùmǔ de shuāilǎo shì wǒmen zuì bú yuàn miànduì de shì.
Sự già đi của cha mẹ là điều ta ngại đối diện nhất.
—
/lǎo qù/
动
già đi, đi về phía già
我们都会老去,但记忆永存。Wǒmen dōu huì lǎo qù, dàn jìyì yǒng cún.
Chúng ta đều sẽ già đi, nhưng ký ức thì còn mãi.
—
/yíbèizi/
名
cả đời, suốt đời, một đời người
爷爷在这个小镇上住了一辈子。Yéye zài zhège xiǎo zhèn shàng zhùle yíbèizi.
Ông nội đã sống cả đời ở thị trấn nhỏ này.
—
/shòumìng/
名
tuổi thọ (của người, đồ vật, máy móc)
随着医疗条件的改善,人们的平均寿命越来越长。Suízhe yīliáo tiáojiàn de gǎishàn, rénmen de píngjūn shòumìng yuè lái yuè cháng.
Cùng với điều kiện y tế được cải thiện, tuổi thọ trung bình của con người ngày càng cao.
—
/zhōngshēn/
名
suốt đời, cả đời, trọn đời (thường nói về việc hệ trọng cả đời)
老师的这句话让我终身难忘。Lǎoshī de zhè jù huà ràng wǒ zhōngshēn nánwàng.
Câu nói này của thầy khiến tôi nhớ suốt đời.
—
/chángshòu/
形
trường thọ, sống lâu
他活到了一百岁,真是长寿。Tā huó dào le yī bǎi suì, zhēn shì chángshòu.
Ông ấy sống đến một trăm tuổi, thật sự trường thọ.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...