Quay lại Khám phá
‹ ›

12. Màu sắc, hình dạng

9 từ Mã 290566

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  9 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
青
/qīng/
形
xanh (xanh lục hoặc xanh lam), đen sẫm; trẻ tuổi
春天一到,山上的草就都青了。Chūntiān yí dào, shān shàng de cǎo jiù dōu qīng le.
Mùa xuân vừa đến là cỏ trên núi đều xanh cả.
—
灰
/huī/
名
tro, bụi; (màu) xám
房间很久没打扫了,桌子上全是灰。Fángjiān hěn jiǔ méi dǎsǎo le, zhuōzi shàng quán shì huī.
Lâu rồi không dọn phòng, mặt bàn toàn là bụi.
—
/xiānyàn/
形
tươi tắn, sặc sỡ, rực rỡ (nói về màu sắc)
小女孩穿着一条颜色鲜艳的裙子。Xiǎo nǚhái chuānzhe yì tiáo yánsè xiānyàn de qúnzi.
Cô bé mặc một chiếc váy màu sắc rực rỡ.
—
紫
/zǐ/
形
màu tím, tía
她今天穿了一条紫色的裙子。Tā jīntiān chuān le yì tiáo zǐsè de qúnzi.
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc váy màu tím.
—
/yàngshì/
名
kiểu dáng, mẫu mã, kiểu cách
这家店的衣服样式很多,价格也不贵。Zhè jiā diàn de yīfu yàngshì hěn duō, jiàgé yě bú guì.
Quần áo ở cửa hàng này mẫu mã rất đa dạng, giá cũng không đắt.
—
/xíngtài/
名
hình thái, hình dạng, dạng thức
水有三种形态:固体、液体和气体。Shuǐ yǒu sān zhǒng xíngtài: gùtǐ, yètǐ hé qìtǐ.
Nước có ba hình thái: rắn, lỏng và khí.
—
/huīsè/
名/形
màu xám; ảm đạm, u ám
—
式
/shì/
名
kiểu, dạng, loại; công thức
这是一种新的式样。Zhè shì yī zhǒng xīn de shì yàng.
Đây là một kiểu dáng mới.
—
/zhíxiàn/
名/形
đường thẳng; (tăng/giảm) thẳng đứng
这条直线很长。Zhè tiáo zhí xiàn hěn cháng.
Đường thẳng này rất dài.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...