Quay lại Khám phá
‹ ›

23. Nghề nghiệp

18 từ Mã 408248

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  18 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jìyì/
名
kỹ năng nghề, tay nghề, kỹ xảo
老匠人将毕生的技艺倾囊相授,希望不让绝技失传。Lǎo jiàngrén jiāng bìshēng de jìyì qīng náng xiāng shòu, xīwàng bù ràng juéjì shīchuán.
Người thợ già đã truyền hết kỹ năng cả đời, mong rằng tuyệt kỹ không bị thất truyền.
—
/jiàngrén/
名
người thợ thủ công, nghệ nhân
真正的匠人精神,是对完美的执着追求与对工艺的无私热爱。Zhēnzhèng de jiàngrén jīngshén, shì duì wánměi de zhízhuó zhuīqiú yǔ duì gōngyì de wúsī rè'ài.
Tinh thần nghệ nhân thực sự là sự theo đuổi vô cùng hoàn hảo và tình yêu vô tư đối với kỹ nghệ.
—
/qǐyèjiā/
名
doanh nhân, nhà doanh nghiệp
真正的企业家不只看重利润,更关心产品对社会的价值。Zhēnzhèng de qǐyèjiā bù zhǐ kànzhòng lìrùn, gèng guānxīn chǎnpǐn duì shèhuì de jiàzhí.
Doanh nhân thực sự không chỉ coi trọng lợi nhuận, mà còn quan tâm đến giá trị của sản phẩm đối với xã hội.
—
/shǒuyì/
名
tay nghề, nghề thủ công, tài khéo tay
这位老师傅的手艺是从他父亲那儿学来的。Zhè wèi lǎo shīfu de shǒuyì shì cóng tā fùqīn nàr xué lái de.
Tay nghề của bác thợ già này là học được từ cha của bác ấy.
—
/túdì/
名
học trò, đồ đệ, người học nghề
这位老师傅一共带过二十多个徒弟。Zhè wèi lǎo shīfu yígòng dài guo èrshí duō ge túdì.
Bác thợ già này đã dạy nghề cho hơn hai mươi học trò.
—
/zhuāncháng/
名
sở trường, chuyên môn, kỹ năng chuyên biệt
公司希望每个员工都能发挥自己的专长。Gōngsī xīwàng měi ge yuángōng dōu néng fāhuī zìjǐ de zhuāncháng.
Công ty mong mỗi nhân viên đều phát huy được sở trường của mình.
—
/báilǐng/
名
dân văn phòng, nhân viên cổ cồn trắng
她是一名白领,工作很忙。Tā shì yì míng báilǐng, gōngzuò hěn máng.
Cô ấy là dân văn phòng, công việc rất bận.
—
/chúshī/
名
đầu bếp
这家饭店的厨师很有名。Zhè jiā fàndiàn de chúshī hěn yǒumíng.
Đầu bếp của nhà hàng này rất nổi tiếng.
—
/chuányuán/
名
thuyền viên, thủy thủ
船员们正在准备出海。Chuányuán men zhèngzài zhǔnbèi chūhǎi.
Các thuyền viên đang chuẩn bị ra khơi.
—
/chuánzhǎng/
名
thuyền trưởng
船长指挥船只安全航行。Chuánzhǎng zhǐhuī chuánzhī ānquán hángxíng.
Thuyền trưởng chỉ huy tàu thuyền đi lại an toàn.
—
/dàshī/
名
bậc thầy, đại sư
他是一位著名的大师。Tā shì yī wèi zhù míng de dà shī.
Anh ấy là một bậc thầy nổi tiếng.
—
/fēixíngyuán/
名
phi công
飞行员需要高度集中。Fēixíngyuán xūyào gāodù jízhōng.
Phi công cần tập trung cao độ.
—
/qīngjiégōng/
名
nhân viên vệ sinh, lao công
清洁工每天都打扫街道。Qīngjiégōng měitiān dōu dǎsǎo jiēdào.
Nhân viên vệ sinh quét dọn đường phố mỗi ngày.
—
/shèjìshī/
名
nhà thiết kế
设计师画出了新产品的草图。Shèjìshī huà chūle xīn chǎnpǐn de cǎotú.
Nhà thiết kế đã vẽ bản phác thảo sản phẩm mới.
—
/tóngháng/
名
người cùng ngành, đồng nghiệp
他是我在同行中的好朋友。Tā shì wǒ zài tóngháng zhōng de hǎo péngyǒu.
Anh ấy là bạn tốt của tôi trong ngành nghề.
—
/yìrén/
名
nghệ sĩ, diễn viên
那个艺人很有名。Nàge yìrén hěn yǒumíng.
Nghệ sĩ đó rất nổi tiếng.
—
/zǒngjiān/
名
giám đốc (bộ phận), tổng giám sát
他被任命为项目总监。Tā bèi rènmìng wèi xiàngmù zǒngjiān.
Anh ấy được bổ nhiệm làm giám đốc dự án.
—
/zǒngjīnglǐ/
名
tổng giám đốc
总经理今天参加了会议。Zǒngjīnglǐ jīntiān cānjiā le huìyì.
Tổng giám đốc đã tham dự cuộc họp hôm nay.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...