Quay lại Khám phá
‹ ›

59. Thái độ, đánh giá

27 từ Mã 895872

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  27 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shìyòng/
形
thích hợp, áp dụng được
这个方法很适用。Zhè ge fāngfǎ hěn shìyòng.
Phương pháp này rất thích hợp.
—
/biǎoyáng/
动
khen, biểu dương
她被老师表扬了。Tā bèi lǎoshī biǎoyáng le.
Cô ấy được thầy giáo khen.
—
/yōuxiù/
形
xuất sắc, ưu tú
他是一个优秀的学生。Tā shì yí ge yōuxiù de xuésheng.
Cậu ấy là một học sinh xuất sắc.
—
/jiǎngjiu/
动/形
chú trọng, kén chọn
中国人送礼很讲究。Zhōngguórén sònglǐ hěn jiǎngjiu.
Người Trung Quốc rất chú trọng việc tặng quà.
—
/yōuměi/
形
tao nhã, thanh lịch, đẹp đẽ
黄金比例赋予建筑优美的外形。Huángjīn bǐlì fùyǔ jiànzhú yōuměi de wàixíng.
Tỉ lệ vàng mang lại hình dáng tao nhã cho kiến trúc.
—
/fúhé/
动
phù hợp với, đáp ứng (điều kiện, yêu cầu, tiêu chuẩn)
这份工作很符合我的要求。Zhè fèn gōngzuò hěn fúhé wǒ de yāoqiú.
Công việc này rất phù hợp với yêu cầu của tôi.
—
/yǒuqù/
形
thú vị, hay, hấp dẫn
这本书写得很有趣,我一天就看完了。Zhè běn shū xiě de hěn yǒuqù, wǒ yì tiān jiù kàn wán le.
Cuốn sách này viết rất thú vị, tôi đọc một ngày là xong.
—
/zhùmíng/
形
nổi tiếng, trứ danh
他是一位著名的音乐家。Tā shì yí wèi zhùmíng de yīnyuèjiā.
Ông ấy là một nhà âm nhạc nổi tiếng.
—
/liánghǎo/
形
tốt, tốt đẹp (thường dùng cho thói quen, môi trường, tình trạng)
他从小就养成了良好的学习习惯。Tā cóngxiǎo jiù yǎngchéng le liánghǎo de xuéxí xíguàn.
Cậu ấy đã hình thành thói quen học tập tốt từ nhỏ.
—
/chūsè/
形
xuất sắc, nổi bật
她在这次比赛中表现得非常出色。Tā zài zhè cì bǐsài zhōng biǎoxiàn de fēicháng chūsè.
Cô ấy đã thể hiện vô cùng xuất sắc trong cuộc thi lần này.
—
/shénmì/
形
thần bí, huyền bí, bí ẩn
他笑了笑,神秘地说:“晚上你就知道了。”Tā xiàole xiào, shénmì de shuō: “Wǎnshang nǐ jiù zhīdào le.”
Anh ấy cười cười, bí ẩn nói: "Tối nay cậu sẽ biết thôi."
—
/kànbuqǐ/
动
coi thường, khinh thường, xem thường
不要看不起那些做普通工作的人。Búyào kànbuqǐ nàxiē zuò pǔtōng gōngzuò de rén.
Đừng coi thường những người làm công việc bình thường.
—
/chēngzàn/
动
khen ngợi, ca ngợi, tán dương
他的服务态度受到了顾客的称赞。Tā de fúwù tàidu shòudào le gùkè de chēngzàn.
Thái độ phục vụ của anh ấy được khách hàng khen ngợi.
—
/dāndiào/
形
đơn điệu, tẻ nhạt, nhàm chán
这份工作的内容太单调,我想换一个。Zhè fèn gōngzuò de nèiróng tài dāndiào, wǒ xiǎng huàn yí ge.
Nội dung công việc này đơn điệu quá, tôi muốn đổi việc khác.
—
/liǎobuqǐ/
形
tuyệt vời, phi thường, đáng nể
他一个人完成了这么大的项目,真了不起!Tā yí ge rén wánchéng le zhème dà de xiàngmù, zhēn liǎobuqǐ!
Anh ấy một mình hoàn thành dự án lớn như vậy, thật đáng nể!
—
/hūshì/
动
xem nhẹ, coi thường, bỏ qua, lơ là
工作再忙,也不能忽视身体健康。Gōngzuò zài máng, yě bù néng hūshì shēntǐ jiànkāng.
Công việc bận đến mấy cũng không được xem nhẹ sức khỏe.
—
/shíyòng/
形
thiết thực, hữu dụng, dùng được vào việc thật
这本书里的方法很实用,我马上就用上了。Zhè běn shū lǐ de fāngfǎ hěn shíyòng, wǒ mǎshàng jiù yòngshàng le.
Các phương pháp trong cuốn sách này rất thiết thực, tôi áp dụng được ngay.
—
/bǎoguì/
形
quý báu, quý giá
这段实习经历对我来说非常宝贵。Zhè duàn shíxí jīnglì duì wǒ lái shuō fēicháng bǎoguì.
Khoảng thời gian thực tập này với tôi vô cùng quý giá.
—
/diǎnxíng/
名/形
(danh) hình mẫu, trường hợp tiêu biểu; (tính) điển hình, tiêu biểu
他是一个典型的工作狂,周末也在加班。Tā shì yí gè diǎnxíng de gōngzuòkuáng, zhōumò yě zài jiābān.
Anh ta là một người nghiện việc điển hình, cuối tuần cũng tăng ca.
—
/yuánmǎn/
形
trọn vẹn, viên mãn, mỹ mãn
这次会议取得了圆满的成功。Zhè cì huìyì qǔdéle yuánmǎn de chénggōng.
Hội nghị lần này đã thành công tốt đẹp.
—
/bùzàihu/
动
không để tâm, không quan tâm
他不在乎别人的意见。Tā bù zàihu biérén de yìjiàn.
Anh ấy không để tâm đến ý kiến của người khác.
—
怪
/guài/
形/副
kỳ lạ, quái; trách; rất
他的行为很怪异。Tā de xíngwéi hěn guài yì.
Hành vi của anh ấy rất kỳ lạ.
—
赏
/shǎng/
动
thưởng, ban thưởng; thưởng thức, ngắm
他喜欢赏花。Tā xǐhuān shǎng huā.
Anh ấy thích ngắm hoa.
—
/wúsuǒwèi/
动
sao cũng được, không quan trọng
对我来说,这个无所谓。Duì wǒ lái shuō, zhè ge wú suǒ wèi.
Đối với tôi, điều này không quan trọng.
—
/yǎnli/
名
trong mắt (ai đó)
在老师眼里,你是个好学生。Zài lǎoshī yǎnlǐ, nǐ shì gè hǎo xuéshēng.
Trong mắt thầy cô, bạn là học sinh giỏi.
—
/yōuliáng/
形
ưu tú, tốt, xuất sắc
这家公司的产品质量优良。Zhè jiā gōng sī de chǎn pǐn zhì liàng yōu liáng.
Chất lượng sản phẩm của công ty này rất tốt.
—
/zànshǎng/
动
tán thưởng, khen ngợi, đánh giá cao
老师赞赏他的努力。Lǎoshī zànshǎng tā de nǔlì.
Cô giáo khen ngợi sự cố gắng của anh ấy.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...