Quay lại Khám phá
‹ ›

55. Năng lượng, tài nguyên

20 từ Mã 787476

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  20 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/néngyuán/
名
năng lượng, nguồn năng lượng
太阳能是一种干净的能源。Tàiyángnéng shì yì zhǒng gānjìng de néngyuán.
Năng lượng mặt trời là một nguồn năng lượng sạch.
—
/méitàn/
名
than đá, than
这个地区的煤炭资源非常丰富,但污染问题也很严重。Zhège dìqū de méitàn zīyuán fēicháng fēngfù, dàn wūrǎn wèntí yě hěn yánzhòng.
Vùng này rất giàu tài nguyên than đá, nhưng vấn đề ô nhiễm cũng rất nghiêm trọng.
—
/néngliàng/
名
năng lượng; năng lực, sức mạnh (tiềm ẩn)
早餐能为一天的工作提供足够的能量。Zǎocān néng wèi yì tiān de gōngzuò tígōng zúgòu de néngliàng.
Bữa sáng cung cấp đủ năng lượng cho cả ngày làm việc.
—
/tiānránqì/
名
khí đốt thiên nhiên, khí gas tự nhiên
这个地区的天然气资源十分丰富。Zhège dìqū de tiānránqì zīyuán shífēn fēngfù.
Nguồn khí đốt thiên nhiên ở khu vực này vô cùng dồi dào.
—
煤
/méi/
名
than, than đá
这座矿里有丰富的煤资源。Zhè zuò kuàng lǐ yǒu fēngfù de méi zīyuán.
Mỏ này có nhiều tài nguyên than đá phong phú.
—
/méiqì/
名
khí ga, hơi đốt
厨房里装了新的煤气炉。Chú fáng lǐ zhuāng le xīn de méi qì lú.
Trong bếp đã lắp bếp ga mới.
—
/shuǐkù/
名
hồ chứa nước, hồ thủy lợi
这个水库储存了大量的水。Zhè ge shuǐ kù chǔ cún le dà liàng de shuǐ.
Hồ chứa nước này tích trữ một lượng lớn nước.
—
/jiénéng/
动/形
tiết kiệm năng lượng
购买节能家电可以减少用电量。Gòumǎi jiénéng jiādiàn kěyǐ jiǎnshǎo yòngdiàn liàng.
Mua thiết bị gia dụng tiết kiệm năng lượng có thể giảm lượng điện tiêu thụ.
—
/kě zàishēng/
形
có thể tái tạo, tái tạo được
可再生能源是未来能源发展的方向。Kě zàishēng néngyuán shì wèilái néngyuán fāzhǎn de fāngxiàng.
Năng lượng tái tạo là hướng phát triển năng lượng của tương lai.
—
/tàiyángnéng/
名
năng lượng mặt trời
太阳能板已被广泛应用于家庭发电。Tàiyángnéng bǎn yǐ bèi guǎngfàn yìngyòng yú jiātíng fādiàn.
Tấm pin năng lượng mặt trời đã được ứng dụng rộng rãi trong phát điện gia đình.
—
/fēngnéng/
名
năng lượng gió
风能是一种清洁、可再生的能源。Fēngnéng shì yì zhǒng qīngjié, kě zàishēng de néngyuán.
Năng lượng gió là một loại năng lượng sạch, có thể tái tạo.
—
/jiédiàn/
动
tiết kiệm điện
随手关灯是节电的好习惯。Suíshǒu guān dēng shì jiédiàn de hǎo xíguàn.
Tắt đèn khi ra khỏi phòng là thói quen tốt để tiết kiệm điện.
—
/zìrán zīyuán/
名
tài nguyên thiên nhiên
自然资源的过度开发威胁生态平衡。Zìrán zīyuán de guòdù kāifā wēixié shēngtài pínghéng.
Khai thác quá mức tài nguyên thiên nhiên đe dọa cân bằng sinh thái.
—
井
/jǐng/
名
cái giếng; hố, hầm (giếng dầu, giếng mỏ)
村里那口老井已经干了很多年了。Cūn lǐ nà kǒu lǎo jǐng yǐjīng gān le hěn duō nián le.
Cái giếng cũ trong làng đã cạn nước nhiều năm rồi.
—
/kāicǎi/
动
khai thác (khoáng sản, dầu mỏ, tài nguyên)
过度开采地下水会造成土地下沉。Guòdù kāicǎi dìxiàshuǐ huì zàochéng tǔdì xiàchén.
Khai thác nước ngầm quá mức sẽ khiến đất bị sụt lún.
—
/xiāohào/
动
tiêu hao, tiêu tốn, hao phí (sức lực, năng lượng, vật tư)
跑步一个小时能消耗不少热量。Pǎobù yí ge xiǎoshí néng xiāohào bù shǎo rèliàng.
Chạy bộ một tiếng có thể tiêu hao khá nhiều calo.
—
/cháiyóu/
名
dầu diesel (dầu ma-zút chạy máy nổ, xe tải)
这辆卡车烧的是柴油,比较省钱。Zhè liàng kǎchē shāo de shì cháiyóu, bǐjiào shěng qián.
Chiếc xe tải này chạy dầu diesel nên khá tiết kiệm.
—
/diànlì/
名
điện lực, điện năng
城市的电力供应很稳定。Chéng shì de diàn lì gōng yìng hěn wěn dìng.
Nguồn điện lực của thành phố rất ổn định.
—
/fādiàn/
phát điện; đánh điện tín
这座电厂发电量很大。Zhè zuò diànchǎng fādiàn liàng hěn dà。
Nhà máy điện này sản xuất điện lượng lớn.
—
矿
/kuàng/
名
quặng, mỏ khoáng sản
矿里的工人工作很辛苦。Kuàng lǐ de gōngrén gōngzuò hěn xīnkǔ.
Công nhân trong mỏ làm việc rất vất vả.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...