Quay lại Khám phá
‹ ›

60. Số lượng, đo lường

30 từ Mã 977572

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  30 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/límǐ/
量
xăng-ti-mét (cm)
他比我高五厘米。Tā bǐ wǒ gāo wǔ límǐ.
Anh ấy cao hơn tôi 5cm.
—
倍
/bèi/
量
lần, gấp (dùng sau số từ chỉ số lần nhân lên: 两倍 = gấp đôi)
这里的房价比五年前贵了一倍。Zhèlǐ de fángjià bǐ wǔ nián qián guì le yí bèi.
Giá nhà ở đây đắt gấp đôi so với năm năm trước.
—
/shùnxù/
名
thứ tự, trình tự
请按顺序排队进场。Qǐng àn shùnxù páiduì jìnchǎng.
Mời mọi người xếp hàng theo thứ tự để vào.
—
/fēnzhī/
数
phần (dùng đọc phân số và phần trăm: 三分之一 = một phần ba, 百分之十 = mười phần trăm)
我们班百分之六十的学生是女生。Wǒmen bān bǎi fēn zhī liùshí de xuéshēng shì nǚshēng.
Sáu mươi phần trăm học sinh lớp tôi là nữ.
—
/jiǎnshǎo/
动
giảm bớt, giảm đi, làm ít đi
为了身体健康,他减少了抽烟的次数。Wèile shēntǐ jiànkāng, tā jiǎnshǎo le chōu yān de cìshù.
Vì sức khỏe, anh ấy đã giảm bớt số lần hút thuốc.
—
/wúshù/
vô số, vô vàn, không đếm xuể
为了这次演出,他们付出了无数的努力。Wèile zhè cì yǎnchū, tāmen fùchū le wúshù de nǔlì.
Để có buổi biểu diễn này, họ đã bỏ ra vô số công sức.
—
/guīmó/
名
quy mô, tầm cỡ
这家工厂的规模比五年前大了一倍。Zhè jiā gōngchǎng de guīmó bǐ wǔ nián qián dà le yí bèi.
Quy mô của nhà máy này lớn gấp đôi so với năm năm trước.
—
/píngjūn/
形
trung bình, bình quân; đều nhau
我每天平均要走一万步。Wǒ měi tiān píngjūn yào zǒu yí wàn bù.
Trung bình mỗi ngày tôi đi bộ một vạn bước.
—
/zhòngliàng/
名
trọng lượng, cân nặng
这个行李箱的重量超过了航空公司的规定。Zhège xínglixiāng de zhòngliàng chāoguò le hángkōng gōngsī de guīdìng.
Trọng lượng của chiếc vali này vượt quá quy định của hãng hàng không.
—
/zǒnggòng/
副
tổng cộng, tất cả (dùng trước số lượng để nêu tổng số)
我们班总共有三十二个学生。Wǒmen bān zǒnggòng yǒu sānshí'èr ge xuésheng.
Lớp chúng tôi tổng cộng có 32 học sinh.
—
/gèbié/
形
cá biệt, một vài (số rất ít); riêng lẻ, từng người một
只有个别同学没有交作业。Zhǐyǒu gèbié tóngxué méiyǒu jiāo zuòyè.
Chỉ có một vài bạn là chưa nộp bài tập.
—
/píngfāng/
量
mét vuông (khẩu ngữ); bình phương (trong toán học)
我家的客厅大约有三十平方。Wǒ jiā de kètīng dàyuē yǒu sānshí píngfāng.
Phòng khách nhà tôi rộng khoảng ba mươi mét vuông.
—
/tǒngjì/
动/名
thống kê, tổng hợp số liệu; số liệu thống kê
据统计,去年来这里旅游的人超过了一百万。Jù tǒngjì, qùnián lái zhèlǐ lǚyóu de rén chāoguò le yìbǎi wàn.
Theo thống kê, năm ngoái có hơn một triệu lượt khách đến đây du lịch.
—
/cèliáng/
动
đo, đo đạc, đo lường
工人们正在测量这块地的面积。Gōngrénmen zhèngzài cèliáng zhè kuài dì de miànjī.
Các công nhân đang đo diện tích mảnh đất này.
—
测
/cè/
动
đo, đo lường; đoán
科学家正在测温度。Kēxuéjiā zhèngzài cè wēndù.
Các nhà khoa học đang đo nhiệt độ.
—
尺
/chǐ/
名/量
thước (đơn vị đo); cái thước
这把尺子很便宜。Zhè bǎ chǐzi hěn piányí.
Cái thước này rất rẻ.
—
/dàduō/
副
phần lớn, đa số
大多学生喜欢运动。Dà duō xué shēng xǐ huān yùn dòng.
Phần lớn học sinh thích thể thao.
—
/dà guīmó/
quy mô lớn, trên diện rộng
公司进行大规模扩张。Gōng sī jìn xíng dà guī mó kuò zhāng.
Công ty đang mở rộng quy mô lớn.
—
单
/dān/
形/副
đơn, lẻ; chỉ, riêng
我只买了一件单衣服。Wǒ zhǐ mǎi le yī jiàn dān yīfu.
Tôi chỉ mua một chiếc áo đơn.
—
/duōyàng/
形
đa dạng
这个商店有多种多样商品。Zhège shāngdiàn yǒu duōyàng duōyàng shāngpǐn.
Cửa hàng này có nhiều loại sản phẩm đa dạng.
—
/duō zhǒng/
nhiều loại
这里有多种水果。Zhèlǐ yǒu duō zhǒng shuǐguǒ.
Ở đây có nhiều loại trái cây.
—
共
/gòng/
副
tổng cộng; chung
我们共有五个人参加。Wǒmen gòng yǒu wǔ gèrén cānjiā.
Chúng tôi tổng cộng có năm người tham gia.
—
/hánliàng/
名
hàm lượng
这瓶水的含量是500毫升。Zhè píng shuǐ de hánliàng shì 500 háoshēng.
Hàm lượng nước trong chai này là 500 ml.
—
/háomǐ/
量
mi-li-mét (mm)
这个零件只有几毫米厚。Zhège língjiàn zhǐ yǒu jǐ háomǐ hòu.
Bộ phận này chỉ dày vài milimét.
—
/háoshēng/
量
mi-li-lít (ml)
这瓶药水有100毫升。Zhè píng yàoshuǐ yǒu 100 háoshēng.
Chai thuốc này có 100 ml.
—
减
/jiǎn/
动
giảm, bớt; trừ (phép trừ)
请把数字减去五。Qǐng bǎ shùzì jiǎn qù wǔ.
Xin hãy lấy số đó trừ đi năm.
—
量
/liáng/
动
đo, đo lường
医生正在量我的体温。Yīshēng zhèngzài liáng wǒ de tǐwēn.
Bác sĩ đang đo nhiệt độ cơ thể tôi.
—
/wúxiàn/
形
vô hạn, không giới hạn
他的想象力是无限的。Tā de xiǎng xiàng lì shì wú xiàn de.
Sức tưởng tượng của anh ấy là vô hạn.
—
/yǒuxiàn/
形
có hạn, hữu hạn
时间有限,我们快点走吧。Shíjiān yǒuxiàn, wǒmen kuài diǎn zǒu ba.
Thời gian có hạn, chúng ta hãy đi nhanh lên nào.
—
/zhīyī/
名
một trong số
北京是全国之一。Běijīng shì quánguó zhīyī.
Bắc Kinh là một trong những thành phố lớn nhất cả nước.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...