Quay lại Khám phá
‹ ›

20. Phương hướng, vị trí

15 từ Mã 939592

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  15 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/zhōubiān/
名
xung quanh, vùng lân cận, ngoại vi
这所学校周边的房租这几年涨得很快。Zhè suǒ xuéxiào zhōubiān de fángzū zhè jǐ nián zhǎng de hěn kuài.
Giá thuê nhà quanh khu vực trường này mấy năm nay tăng rất nhanh.
—
/cèmiàn/
名
mặt bên, mặt nghiêng; khía cạnh, phương diện
这件事从一个侧面反映出他的性格。Zhè jiàn shì cóng yí ge cèmiàn fǎnyìng chū tā de xìnggé.
Chuyện này phản ánh tính cách của anh ấy ở một khía cạnh nào đó.
—
/fāngwèi/
名
phương vị, phương hướng, vị trí
在森林里迷路时,可以通过太阳判断方位。Zài sēnlín lǐ mílù shí, kěyǐ tōngguò tàiyáng pànduàn fāngwèi.
Khi lạc trong rừng, có thể dựa vào mặt trời để xác định phương hướng.
—
/zōngjì/
名
dấu vết, tung tích
研究人员在山里发现了那只野生动物的踪迹。Yánjiū rényuán zài shān lǐ fāxiàn le nà zhī yěshēng dòngwù de zōngjì.
Các nhà nghiên cứu đã phát hiện dấu vết của con thú hoang đó ở trong núi.
—
/āizhe/
kề sát, sát cạnh
我们的房间挨着厨房。Wǒmen de fángjiān āizhe chúfáng.
Phòng của chúng tôi kề sát nhà bếp.
—
侧
/cè/
名/动
bên, phía bên; nghiêng, ngả về
他站在房子的侧面。Tā zhàn zài fángzi de cèmiàn.
Anh ấy đứng ở bên hông ngôi nhà.
—
/dìngwèi/
định vị, xác định vị trí
这个GPS能准确定位。Zhè gè GPS néng zhǔndìng wèi。
Thiết bị định vị này có thể xác định vị trí chính xác.
—
/liǎngcè/
名
hai bên, hai phía
道路两侧种满了树木。Dàolù liǎngcè zhòng mǎn le shùmù.
Hai bên đường được trồng đầy cây.
—
/miànxiàng/
动
hướng về, quay về phía; nhắm tới
学校面向社会招生。Xuéxiào miànxiàng shèhuì zhāoshēng.
Trường học hướng tới xã hội tuyển sinh.
—
/nèiwài/
名
trong và ngoài; trong ngoài, khoảng chừng
公司内外都很重视安全。Gōngsī nèiwài dōu hěn zhòngshì ānquán.
Trong ngoài công ty đều rất coi trọng an toàn.
—
/qiánfāng/
名
phía trước; tiền tuyến
前方有危险,请小心。Qiánfāng yǒu wéixiǎn, qǐng xiǎoxīn.
Phía trước có nguy hiểm, hãy cẩn thận.
—
/sìchù/
名
khắp nơi, bốn phía
他四处寻找丢失的钥匙。Tā sìchù xúnzhǎo diūshī de yàoshi.
Anh ấy tìm kiếm chìa khóa bị mất khắp nơi.
—
/wàibù/
名
bên ngoài, phía ngoài; ngoại bộ
外部环境影响了公司的决策。Wài bù huán jìng yǐng xiǎng le gōng sī de jué cè.
Môi trường bên ngoài ảnh hưởng đến quyết định của công ty.
—
/wàitou/
名
bên ngoài, phía ngoài
外头下雨了,我们别出去了。Wài tou xià yǔ le, wǒ men bié chū qù le.
Bên ngoài đang mưa, chúng ta đừng ra ngoài nữa.
—
/yuǎnfāng/
名
phương xa, nơi xa
他来自远方的城市。Tā láizì yuǎnfāng de chéngshì.
Anh ấy đến từ một thành phố ở phương xa.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...