Quay lại Khám phá
‹ ›

38. Bày tỏ ý kiến, đồng ý/không đồng ý

47 từ Mã 986615

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  47 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yìjiàn/
名
ý kiến
我跟你的意见一样。Wǒ gēn nǐ de yìjiàn yíyàng.
Ý kiến của tôi giống bạn.
—
/bànfǎ/
名
cách, biện pháp
我有一个好办法。Wǒ yǒu yí ge hǎo bànfǎ.
Tôi có một cách hay.
—
/tǎolùn/
动
thảo luận
我们一起讨论这个问题。Wǒmen yìqǐ tǎolùn zhè ge wèntí.
Chúng ta cùng thảo luận vấn đề này.
—
/yuányīn/
名
nguyên nhân, lý do
告诉我原因吧。Gàosu wǒ yuányīn ba.
Nói cho tôi lý do đi.
—
/qīngchu/
形
rõ ràng
老师说得很清楚。Lǎoshī shuō de hěn qīngchu.
Cô giáo nói rất rõ ràng.
—
/yǐngxiǎng/
动/名
ảnh hưởng
熬夜影响学习。Áoyè yǐngxiǎng xuéxí.
Thức khuya ảnh hưởng việc học.
—
/xiāngxìn/
动
tin tưởng, tin
我相信你能做到。Wǒ xiāngxìn nǐ néng zuòdào.
Tôi tin bạn làm được.
—
/kànfǎ/
名
cách nhìn, quan điểm
你对这件事有什么看法?Nǐ duì zhè jiàn shì yǒu shénme kànfǎ?
Bạn có quan điểm gì về việc này?
—
/dāying/
动
đồng ý, hứa
他答应明天来。Tā dāying míngtiān lái.
Anh ấy hứa mai sẽ đến.
—
/tīngshuō/
动
nghe nói, nghe đồn
听说他要回国了。Tīngshuō tā yào huíguó le.
Nghe nói anh ấy sắp về nước.
—
/shāngliang/
动
bàn bạc, thương lượng
这件事我们商量一下。Zhè jiàn shì wǒmen shāngliang yíxià.
Việc này chúng ta bàn bạc một chút.
—
/xiǎngdào/
动
nghĩ tới, lường tới
我没想到事情这么难。Wǒ méi xiǎngdào shìqing zhème nán.
Tôi không lường được việc khó đến vậy.
—
/dàoli/
名
đạo lý, lý lẽ
你说得很有道理。Nǐ shuō de hěn yǒu dàoli.
Bạn nói rất có lý.
—
/guāndiǎn/
名
quan điểm
我同意他的观点。Wǒ tóngyì tā de guāndiǎn.
Tôi đồng tình với quan điểm của anh ấy.
—
/rènwéi/
动
cho rằng, nhận định
我认为这个方案可行。Wǒ rènwéi zhè ge fāng'àn kěxíng.
Tôi cho rằng phương án này khả thi.
—
/jiǎodù/
名
góc độ
从我的角度看,这样不太好。Cóng wǒ de jiǎodù kàn, zhèyàng bú tài hǎo.
Từ góc độ của tôi, như vậy không tốt lắm.
—
/jiēshòu/
动
chấp nhận, tiếp thu
我可以接受不同的意见。Wǒ kěyǐ jiēshòu bù tóng de yìjiàn.
Tôi có thể tiếp thu ý kiến khác.
—
/yǐwéi/
动
tưởng rằng (thường sai)
我以为今天是周六,原来是周五。Wǒ yǐwéi jīntiān shì zhōuliù, yuánlái shì zhōuwǔ.
Tôi tưởng hôm nay là thứ Bảy, hoá ra thứ Sáu.
—
/shíjì/
名/形
thực tế
理论要联系实际。Lǐlùn yào liánxì shíjì.
Lý thuyết phải gắn liền với thực tế.
—
/biǎoshì/
动
thể hiện, bày tỏ
送花是为了表示感谢。Sòng huā shì wèile biǎoshì gǎnxiè.
Tặng hoa là để bày tỏ lòng biết ơn.
—
/gōngpíng/
形
công bằng
老板对每个员工都很公平。Lǎobǎn duì měi ge yuángōng dōu hěn gōngpíng.
Ông chủ rất công bằng với mọi nhân viên.
—
/lǐxiǎng/
名/形
lý tưởng
年轻人应该有远大的理想。Niánqīngrén yīnggāi yǒu yuǎndà de lǐxiǎng.
Người trẻ nên có lý tưởng cao xa.
—
/zìyóu/
名/形
tự do
真正的自由建立在规则之上。Zhēnzhèng de zìyóu jiànlì zài guīzé zhī shàng.
Tự do thực sự được xây dựng trên nền tảng quy tắc.
—
/yāoqiú/
动
yêu cầu, đòi hỏi; sự yêu cầu
老师要求我们明天交作业。Lǎoshī yāoqiú wǒmen míngtiān jiāo zuòyè.
Cô giáo yêu cầu chúng tôi ngày mai nộp bài tập.
—
/zuòyòng/
名
tác dụng, vai trò
多运动对身体有很大的作用。Duō yùndòng duì shēntǐ yǒu hěn dà de zuòyòng.
Vận động nhiều có tác dụng rất lớn với sức khỏe.
—
/shuōmíng/
动/名
giải thích, thuyết minh; chứng tỏ; bản hướng dẫn sử dụng
请你说明一下迟到的原因。Qǐng nǐ shuōmíng yíxià chídào de yuányīn.
Xin bạn giải thích một chút lý do đi trễ.
—
/zhòngshì/
动
coi trọng, xem trọng, chú trọng
父母都很重视孩子的教育。Fùmǔ dōu hěn zhòngshì háizi de jiàoyù.
Cha mẹ ai cũng rất coi trọng việc học của con.
—
/hǎoxiàng/
动/副
hình như, có vẻ như; giống như
外面好像下雨了,你带把伞吧。Wàimiàn hǎoxiàng xià yǔ le, nǐ dài bǎ sǎn ba.
Bên ngoài hình như mưa rồi, bạn mang theo cái ô đi.
—
/hǎochu/
名
lợi ích, chỗ tốt, cái lợi
每天跑步对身体有很多好处。Měi tiān pǎobù duì shēntǐ yǒu hěn duō hǎochu.
Chạy bộ mỗi ngày có rất nhiều lợi ích cho sức khỏe.
—
/fāngmiàn/
名
phương diện, mặt, lĩnh vực
他在语言方面很有天分。Tā zài yǔyán fāngmiàn hěn yǒu tiānfèn.
Cậu ấy rất có năng khiếu về mặt ngôn ngữ.
—
/zhǔnquè/
形
chính xác, chuẩn xác
他的发音很准确,一听就知道练习过。Tā de fāyīn hěn zhǔnquè, yì tīng jiù zhīdào liànxí guo.
Phát âm của anh ấy rất chuẩn, nghe là biết đã luyện tập rồi.
—
/zhèngquè/
形
chính xác, đúng đắn
你的回答完全正确。Nǐ de huídá wánquán zhèngquè.
Câu trả lời của bạn hoàn toàn chính xác.
—
/lìrú/
动
ví dụ như, chẳng hạn như (dùng để nêu ví dụ)
我喜欢很多运动,例如游泳、跑步。Wǒ xǐhuan hěn duō yùndòng, lìrú yóuyǒng, pǎobù.
Tôi thích nhiều môn thể thao, ví dụ như bơi lội, chạy bộ.
—
/qǐngqiú/
动
xin, thỉnh cầu, đề nghị; (danh) lời thỉnh cầu
他请求老板给他一次重新开始的机会。Tā qǐngqiú lǎobǎn gěi tā yí cì chóngxīn kāishǐ de jīhuì.
Anh ấy xin sếp cho mình một cơ hội làm lại từ đầu.
—
/bùcuò/
形
khá tốt, không tệ
你的汉语说得不错。Nǐ de Hànyǔ shuō de bùcuò.
Tiếng Trung của bạn nói khá tốt.
—
/bùxíng/
动/形
không được, không ổn
这里不行,不能停车。Zhè lǐ bù xíng, bù néng tíng chē.
Ở đây không được, không thể đỗ xe.
—
/déchū/
rút ra, đưa ra (kết luận)
通过学习,我得出结论。Tōng guò xué xí, wǒ dé chū jié lùn.
Qua học tập, tôi rút ra kết luận.
—
/jiǎnghuà/
nói chuyện, phát biểu; bài phát biểu
老师正在讲话。Lǎoshī zhèngzài jiǎnghuà.
Giáo viên đang nói chuyện.
—
/lìzi/
名
ví dụ, thí dụ
这是一个例子。Zhè shì yīgè lìzi.
Đây là một ví dụ.
—
/pǔtōng/
形
bình thường, phổ thông
这是普通的学校。Zhè shì pǔ tōng de xué xiào.
Đây là trường học bình thường.
—
求
/qiú/
动
cầu xin, yêu cầu; tìm kiếm
我求你帮我一个忙。Wǒ qiú nǐ bāng wǒ yī gè máng.
Tôi cầu xin bạn giúp tôi một việc.
—
/tíchū/
đưa ra, nêu ra (ý kiến)
他提出了一个好主意。Tā tí chū le yī gè hǎo zhǔ yì.
Anh ấy đưa ra một ý kiến hay.
—
/tídào/
nhắc đến, đề cập tới
我提到你的名字了。Wǒ tí dào nǐ de míng zì le.
Tôi đã nhắc đến tên bạn.
—
/tǐng hǎo/
khá tốt, rất ổn
他的中文说得挺好。Tā de zhōng wén shuō de tǐng hǎo.
Anh ấy nói tiếng Trung khá tốt.
—
/xiǎngfǎ/
名
cách nghĩ, ý kiến, suy nghĩ
你的想法很有意思。Nǐ de xiǎngfǎ hěn yǒuyìsi.
Cách nghĩ của bạn rất thú vị.
—
/xiǎngqǐ/
nhớ ra, chợt nghĩ đến
我突然想起了他的名字。Wǒ tūrán xiǎngqǐ le tā de míngzì.
Tôi chợt nhớ ra tên của anh ấy.
—
/yǒu yìsi/
thú vị, hay, có ý nghĩa
这个活动有意思。Zhège huódòng yǒu yìsi.
Hoạt động này thú vị.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...