Quay lại Khám phá
‹ ›

72. Lượng từ (个/本/张/条/只...)

30 từ Mã 757252

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  30 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
张
/zhāng/
量
tờ, cái (vật phẳng)
我有两张电影票。Wǒ yǒu liǎng zhāng diànyǐng piào.
Tôi có 2 vé xem phim.
—
把
/bǎ/
量
chiếc (đồ có tay cầm)
这把椅子是新的。Zhè bǎ yǐzi shì xīn de.
Chiếc ghế này là ghế mới.
—
束
/shù/
量
bó (hoa)
我买了一束花。Wǒ mǎi le yī shù huā.
Tôi đã mua 1 bó hoa.
—
双
/shuāng/
量
đôi
一双鞋yī shuāng xié
một đôi giày
—
种
/zhǒng/
量
loại, kiểu
你们有几种颜色?Nǐmen yǒu jǐ zhǒng yánsè?
Cửa hàng có mấy loại màu?
—
/yí dùn/
量
một trận (lượng từ cho mắng/đánh/ăn)
他被骂了一顿。Tā bèi mà le yí dùn.
Cậu ấy bị mắng một trận.
—
/yí tàng/
数量
một chuyến, một lần (đi/đến)
你去一趟银行吧。Nǐ qù yí tàng yínháng ba.
Bạn đi ngân hàng một chuyến đi.
—
/gè yuè/
量
tháng (lượng từ)
我来北京两个月了。Wǒ lái Běijīng liǎng gè yuè le.
Tôi đến Bắc Kinh được 2 tháng rồi.
—
群
/qún/
量/名
đàn, bầy, nhóm, tốp (lượng từ chỉ người hoặc động vật tụ lại); nhóm chat
公园里有一群孩子在踢足球。Gōngyuán lǐ yǒu yì qún háizi zài tī zúqiú.
Trong công viên có một nhóm trẻ con đang đá bóng.
—
顿
/dùn/
量
bữa (lượng từ cho bữa ăn); trận, lần (dùng với mắng, đánh); (động từ) dừng, ngừng lại
我每天都吃三顿饭,从来不减肥。Wǒ měitiān dōu chī sān dùn fàn, cónglái bù jiǎnféi.
Mỗi ngày tôi đều ăn ba bữa, chưa bao giờ giảm cân.
—
台
/tái/
量
(lượng từ dùng cho máy móc, thiết bị: một cái máy tính, một chiếc tivi); bục, đài, sân khấu
我昨天买了一台新电脑。Wǒ zuótiān mǎi le yì tái xīn diànnǎo.
Hôm qua tôi vừa mua một cái máy tính mới.
—
支
/zhī/
量/动
cây, chiếc (lượng từ cho vật dài nhỏ: bút, thuốc lá); bài (nhạc); chống đỡ, chi trả
请借我一支笔,我要签个名。Qǐng jiè wǒ yì zhī bǐ, wǒ yào qiān ge míng.
Cho tôi mượn cây bút với, tôi cần ký tên.
—
类
/lèi/
量
loại, thứ (lượng từ chỉ chủng loại: 这类问题 - loại vấn đề này)
这类问题在生活中很常见。Zhè lèi wèntí zài shēnghuó zhōng hěn chángjiàn.
Loại vấn đề này rất thường gặp trong cuộc sống.
—
升
/shēng/
动
lên, dâng lên, tăng lên; thăng chức, lên lớp; lít (đơn vị dung tích)
他工作努力,去年升为部门经理了。Tā gōngzuò nǔlì, qùnián shēng wéi bùmén jīnglǐ le.
Anh ấy làm việc chăm chỉ, năm ngoái được thăng lên làm trưởng phòng.
—
步
/bù/
名/量
bước chân, bước đi; (lượng từ) bước
请你走一步。Qǐng nǐ zǒu yī bù.
Làm ơn bước một bước.
—
部
/bù/
名/量
bộ, ban ngành; bộ phận; (lượng từ) bộ, cuốn
这个部负责管理公司的财务。Zhè ge bù fùzé guǎnlǐ gōngsī de cáiwù.
Bộ này chịu trách nhiệm quản lý tài chính công ty.
—
架
/jià/
量/名/动
(lượng từ) chiếc (máy bay, đàn); giá, khung
飞机场停了三架飞机。Fēi jī chǎng tíng le sān jià fēi jī.
Sân bay đậu ba chiếc máy bay.
—
期
/qī/
量
kỳ, số (lượng từ); thời kỳ
这个期的考试很难。Zhège qī de kǎoshì hěn nán.
Kỳ thi này rất khó.
—
些
/xiē/
量
một ít; vài (một số)
一些水果。Yìxiē shuǐguǒ.
Một ít trái cây.
—
棵
/kē/
量
cây (lượng từ dùng cho cây cối, rau cỏ)
门口有一棵大树。Ménkǒu yǒu yì kē dà shù.
Trước cửa có một cây to.
—
根
/gēn/
量/名
cây, sợi, chiếc (lượng từ cho vật dài nhỏ: 一根头发); (danh) rễ, gốc
她头上有一根白头发。Tā tóu shàng yǒu yì gēn bái tóufa.
Trên đầu cô ấy có một sợi tóc bạc.
—
项
/xiàng/
量
hạng mục, khoản (lượng từ cho công việc, quy định, nhiệm vụ, kỷ lục)
这项工作必须在月底以前完成。Zhè xiàng gōngzuò bìxū zài yuèdǐ yǐqián wánchéng.
Hạng mục công việc này phải hoàn thành trước cuối tháng.
—
批
/pī/
量
lô, đợt, tốp (lượng từ chỉ nhóm người hoặc hàng hoá cùng đến/đi một lượt); phê duyệt, phê bình
第一批客人已经到酒店了。Dì yī pī kèrén yǐjīng dào jiǔdiàn le.
Tốp khách đầu tiên đã đến khách sạn rồi.
—
阵
/zhèn/
量
trận, cơn, hồi (lượng từ chỉ sự việc kéo dài một khoảng thời gian ngắn)
刚才下了一阵雨,现在天又晴了。Gāngcái xiàle yí zhèn yǔ, xiànzài tiān yòu qíng le.
Vừa nãy mưa một trận, giờ trời lại nắng rồi.
—
/xìliè/
量
loạt, dãy, chuỗi, sê-ri (hay dùng trong kết cấu "一系列" = một loạt)
公司为年轻人推出了一系列新产品。Gōngsī wèi niánqīngrén tuīchū le yí xìliè xīn chǎnpǐn.
Công ty đã tung ra một loạt sản phẩm mới dành cho giới trẻ.
—
袋
/dài/
名/量
túi, bao; (lượng từ) túi
我买了一袋苹果。Wǒ mǎi le yī dài píng guǒ.
Tôi đã mua một túi táo.
—
户
/hù/
量
hộ (gia đình); cửa
这个户有三口人。Zhège hù yǒu sān kǒu rén.
Hộ này có ba người.
—
伙
/huǒ/
量
(lượng từ) nhóm, tốp, bọn
他们是一伙人,一起做生意。Tāmen shì yī huǒ rén, yīqǐ zuò shēngyì.
Họ là một nhóm người, cùng nhau làm kinh doanh.
—
首
/shǒu/
量
(lượng từ) bài (thơ, bài hát); đứng đầu
这首歌是首新歌。Zhè shǒu gē shì shǒu xīn gē.
Bài hát này là một bài hát mới.
—
箱
/xiāng/
量
thùng, hòm, va li; (lượng từ) thùng
箱子里装满了衣服。Xiāngzi lǐ zhuāng mǎn le yīfu.
Trong thùng chứa đầy quần áo.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...