Quay lại Khám phá
‹ ›

46. Khoa học, nghiên cứu

15 từ Mã 287072

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  15 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/jiǎnyàn/
动
kiểm nghiệm, kiểm tra
任何理论都需要通过实践来检验其正确性。Rènhé lǐlùn dōu xūyào tōngguò shíjiàn lái jiǎnyàn qí zhèngquèxìng.
Bất kỳ lý thuyết nào cũng cần được thực tiễn kiểm nghiệm tính đúng đắn.
—
/wùzhì/
名
vật chất
过度追求物质往往会让人忽视生命中真正重要的东西。Guòdù zhuīqiú wùzhì wǎngwǎng huì ràng rén hūshì shēngmìng zhōng zhēnzhèng zhòngyào de dōngxi.
Theo đuổi vật chất quá mức thường khiến người ta bỏ qua những thứ thực sự quan trọng trong cuộc sống.
—
/gùtǐ/
名
chất rắn, thể rắn
水在零度以下会变成固体。Shuǐ zài líng dù yǐxià huì biànchéng gùtǐ.
Nước ở dưới 0 độ sẽ chuyển thành thể rắn.
—
/yètǐ/
名
chất lỏng
坐飞机时,随身行李里不能带太多液体。Zuò fēijī shí, suíshēn xínglǐ lǐ bùnéng dài tài duō yètǐ.
Khi đi máy bay, trong hành lý xách tay không được mang quá nhiều chất lỏng.
—
/zhèndòng/
动
rung, dao động, chấn động
这台机器工作的时候振动得很厉害。Zhè tái jīqì gōngzuò de shíhou zhèndòng de hěn lìhai.
Chiếc máy này lúc chạy rung rất mạnh.
—
/héchéng/
动
hợp thành, ghép lại thành; tổng hợp (nhân tạo)
这段视频是用电脑合成的,并不是真实拍摄的。Zhè duàn shìpín shì yòng diànnǎo héchéng de, bìng bú shì zhēnshí pāishè de.
Đoạn video này là do máy tính ghép dựng, không phải quay thật.
—
/gōngshì/
名
công thức (toán, lý, hóa); khuôn mẫu cứng nhắc
光背公式没用,关键是要理解原理。Guāng bèi gōngshì méiyòng, guānjiàn shì yào lǐjiě yuánlǐ.
Chỉ học thuộc công thức thì vô ích, quan trọng là phải hiểu nguyên lý.
—
/kètí/
名
đề tài (nghiên cứu), vấn đề cần giải quyết
如何减少城市污染是一个亟待解决的课题。Rúhé jiǎnshǎo chéngshì wūrǎn shì yí ge jídài jiějué de kètí.
Làm sao giảm ô nhiễm đô thị là một vấn đề cấp bách cần giải quyết.
—
/yuánlǐ/
名
nguyên lý, nguyên tắc cơ bản
老师用一个小实验讲清了这个物理原理。Lǎoshī yòng yī gè xiǎo shíyàn jiǎng qīng le zhège wùlǐ yuánlǐ.
Thầy giáo dùng một thí nghiệm nhỏ để giảng rõ nguyên lý vật lý này.
—
/mócā/
动
cọ xát, ma sát; (danh từ) sự ma sát, sự xích mích
两只手互相摩擦一会儿,就会觉得暖和了。Liǎng zhī shǒu hùxiāng mócā yíhuìr, jiù huì juéde nuǎnhuo le.
Hai bàn tay cọ xát vào nhau một lúc là sẽ thấy ấm lên.
—
/jìnhuà/
动
tiến hóa, phát triển tiến lên
人类是由古猿逐渐进化而来的。Rénlèi shì yóu gǔyuán zhújiàn jìnhuà ér lái de.
Loài người dần dần tiến hóa từ loài vượn cổ mà thành.
—
/huàshí/
名
hóa thạch
科学家在这里发现了一块几亿年前的化石。Kēxuéjiā zài zhèlǐ fāxiàn le yí kuài jǐ yì nián qián de huàshí.
Các nhà khoa học đã phát hiện ở đây một mẫu hóa thạch có từ mấy trăm triệu năm trước.
—
/fēnjiě/
动
phân giải, phân hủy; tách ra, chia nhỏ thành từng phần
老师把这个复杂的动作分解成几个步骤来教。Lǎoshī bǎ zhège fùzá de dòngzuò fēnjiě chéng jǐ gè bùzhòu lái jiāo.
Thầy giáo chia nhỏ động tác phức tạp này thành mấy bước rồi mới dạy.
—
/qìtǐ/
名
chất khí, thể khí
空气是一种气体。Kōngqì shì yī zhǒng qìtǐ.
Không khí là một loại chất khí.
—
/yánjiūsuǒ/
名
viện nghiên cứu; cao học
她在研究所工作。Tā zài yán jiū suǒ gōng zuò.
Cô ấy làm việc tại viện nghiên cứu.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...