Quay lại Khám phá
‹ ›

24. Công ty, công sở

23 từ Mã 843918

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  23 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/tuánduì/
名
đội, đội nhóm, team
我们团队合作得很好。Wǒmen tuánduì hézuò de hěn hǎo.
Đội chúng tôi phối hợp rất ăn ý.
—
/zhízé/
名
chức trách, nhiệm vụ
记者的职责不仅是报道事实,更是揭示真相背后的深层意义。Jìzhě de zhízé bùjǐn shì bàodào shìshí, gèng shì jiēshì zhēnxiàng bèihòu de shēncéng yìyì.
Chức trách của phóng viên không chỉ là đưa tin sự thật, mà còn là vạch trần ý nghĩa sâu xa đằng sau sự thật.
—
/zīxún/
动
tư vấn, hỏi ý kiến, tham khảo ý kiến
买房之前,最好先咨询一下专业人士。Mǎi fáng zhīqián, zuìhǎo xiān zīxún yíxià zhuānyè rénshì.
Trước khi mua nhà, tốt nhất nên hỏi ý kiến người trong nghề.
—
/cèhuà/
动/名
lên kế hoạch, hoạch định, dàn dựng (cả nghĩa xấu: mưu tính); người/khâu lập kế hoạch
这次活动是由市场部一手策划的。Zhè cì huódòng shì yóu shìchǎngbù yìshǒu cèhuà de.
Sự kiện lần này do phòng marketing một tay lên kế hoạch.
—
/juécè/
名
quyết sách, quyết định mang tính chiến lược
公司的这项决策直接影响到未来的发展。Gōngsī de zhè xiàng juécè zhíjiē yǐngxiǎng dào wèilái de fāzhǎn.
Quyết sách này của công ty ảnh hưởng trực tiếp đến sự phát triển sau này.
—
/shìwù/
名
công việc, sự vụ, việc hành chính (chính trị, kinh tế, thường ngày)
他每天要处理大量的日常事务。Tā měitiān yào chǔlǐ dàliàng de rìcháng shìwù.
Mỗi ngày anh ấy phải xử lý rất nhiều công việc thường ngày.
—
/dàng'àn/
名
hồ sơ, tài liệu lưu trữ, văn thư lưu trữ
公司把员工的档案都保存在系统里。Gōngsī bǎ yuángōng de dàng'àn dōu bǎocún zài xìtǒng lǐ.
Công ty lưu toàn bộ hồ sơ nhân viên trong hệ thống.
—
/dǒngshìzhǎng/
名
chủ tịch hội đồng quản trị
董事长在会上宣布了公司明年的发展计划。Dǒngshìzhǎng zài huì shàng xuānbù le gōngsī míngnián de fāzhǎn jìhuà.
Chủ tịch hội đồng quản trị đã công bố kế hoạch phát triển năm sau của công ty tại cuộc họp.
—
/fùshǔ/
动
trực thuộc, phụ thuộc vào; (định ngữ) phụ, trực thuộc
这所医院附属于本市的医科大学。Zhè suǒ yīyuàn fùshǔ yú běn shì de yīkē dàxué.
Bệnh viện này trực thuộc trường đại học y của thành phố.
—
/shìxiàng/
名
hạng mục, điều khoản, điều cần lưu ý
使用前请仔细阅读注意事项。Shǐyòng qián qǐng zǐxì yuèdú zhùyì shìxiàng.
Trước khi sử dụng xin hãy đọc kỹ các điều cần lưu ý.
—
/bèiwànglù/
名
bản ghi nhớ, biên bản ghi nhớ (ngoại giao); sổ tay ghi chú
两家公司签署了一份合作备忘录。Liǎng jiā gōngsī qiānshǔ le yí fèn hézuò bèiwànglù.
Hai công ty đã ký một bản ghi nhớ hợp tác.
—
/rènmìng/
动
bổ nhiệm; sự bổ nhiệm (chức vụ)
公司任命他为新的市场部经理。Gōngsī rènmìng tā wéi xīn de shìchǎngbù jīnglǐ.
Công ty bổ nhiệm anh ấy làm trưởng phòng thị trường mới.
—
/qǐcǎo/
动
khởi thảo, soạn thảo (văn bản, kế hoạch)
这份合同由法务部负责起草。Zhè fèn hétong yóu fǎwùbù fùzé qǐcǎo.
Bản hợp đồng này do phòng pháp chế phụ trách soạn thảo.
—
/bàoxiāo/
动
thanh toán, quyết toán chi phí (nộp hóa đơn lấy lại tiền); (khẩu ngữ) hỏng, đi tong
出差的路费和住宿费都可以拿发票回公司报销。Chūchāi de lùfèi hé zhùsùfèi dōu kěyǐ ná fāpiào huí gōngsī bàoxiāo.
Tiền đi lại và tiền ở khi công tác đều có thể cầm hóa đơn về công ty thanh toán lại.
—
/hòuqín/
名
hậu cần
这次活动的后勤工作由他们部门负责。Zhè cì huódòng de hòuqín gōngzuò yóu tāmen bùmén fùzé.
Công tác hậu cần của sự kiện lần này do bộ phận của họ phụ trách.
—
/bàngōng/
làm việc công sở, xử lý công việc
我每天在办公室办公。Wǒ měitiān zài bàngōngshì bàngōng.
Tôi làm việc ở văn phòng mỗi ngày.
—
/bànshìchù/
名
văn phòng đại diện, trụ sở giao dịch
公司在上海有一个办事处。Gōngsī zài Shànghǎi yǒu yí ge bànshìchù.
Công ty có một văn phòng đại diện ở Thượng Hải.
—
/chùzhǎng/
名
trưởng phòng, trưởng ban
处长今天召开了重要会议。Chùzhǎng jīntiān zhàokāi le zhòngyào huìyì.
Trưởng phòng hôm nay đã tổ chức cuộc họp quan trọng.
—
档
/dàng/
名
hồ sơ, tài liệu; cấp, hạng; số (xe)
请把这份档交给我。Qǐng bǎ zhè fèn dàng jiāo gěi wǒ.
Vui lòng đưa hồ sơ này cho tôi.
—
/shǒuxí/
名/形
trưởng, đứng đầu (chức vị cao nhất)
他是公司的首席执行官。Tā shì gōngsī de shǒuxí zhíxíng guān.
Anh ấy là giám đốc điều hành trưởng của công ty.
—
/xiězìlóu/
名
toà nhà văn phòng, cao ốc văn phòng
他在写字楼里工作。Tā zài xiě zì lóu lǐ gōng zuò.
Anh ấy làm việc trong tòa nhà văn phòng.
—
/zǒngbù/
名
tổng bộ, trụ sở chính
公司的总部设在北京。Gōngsī de zǒngbù shè zài Běijīng.
Trụ sở chính của công ty được đặt ở Bắc Kinh.
—
/zuòtánhuì/
名
buổi tọa đàm, hội thảo
我们参加了一个座谈会讨论教育问题。Wǒmen cānjiāle yīgè zuòtánhuì tǎolùn jiàoyù wèntí.
Chúng tôi tham gia một buổi tọa đàm thảo luận về vấn đề giáo dục.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...