Quay lại Khám phá
‹ ›

44. Pháp luật, toà án

19 từ Mã 593169

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  19 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
偷
/tōu/
动
trộm, lấy cắp
我的手机被偷了。Wǒ de shǒujī bèi tōu le.
Điện thoại của tôi bị trộm rồi.
—
/xiéyì/
名
hiệp nghị, thỏa thuận
两国签署了贸易合作协议。Liǎng guó qiānshǔ le màoyì hézuò xiéyì.
Hai nước đã ký kết hiệp nghị hợp tác thương mại.
—
/wéifǎn/
动
vi phạm, trái với
违反交通规则会危及他人安全。Wéifǎn jiāotōng guīzé huì wēijí tārén ānquán.
Vi phạm quy tắc giao thông sẽ gây nguy hiểm cho người khác.
—
/wéifǎ/
动/形
vi phạm pháp luật, phi pháp
违法行为必须受到法律制裁。Wéifǎ xíngwéi bìxū shòudào fǎlǜ zhìcái.
Hành vi vi phạm pháp luật phải bị pháp luật xử lý.
—
/fǎguī/
名
pháp quy, quy định pháp lý
必须遵守相关法规。Bìxū zūnshǒu xiāngguān fǎguī.
Phải tuân thủ các quy định pháp lý liên quan.
—
/fákuǎn/
动
phạt tiền; tiền phạt
他因为违反交通规则被罚款两百元。Tā yīnwèi wéifǎn jiāotōng guīzé bèi fákuǎn liǎng bǎi yuán.
Anh ấy bị phạt hai trăm tệ vì vi phạm luật giao thông.
—
/zuìfàn/
名
tội phạm, kẻ phạm tội
警察很快就抓住了那个罪犯。Jǐngchá hěn kuài jiù zhuāzhù le nàge zuìfàn.
Cảnh sát đã nhanh chóng bắt được tên tội phạm đó.
—
/zhízhào/
名
giấy phép, giấy đăng ký (kinh doanh), bằng (lái xe)
开店之前得先办好营业执照。Kāi diàn zhīqián děi xiān bàn hǎo yíngyè zhízhào.
Trước khi mở cửa hàng phải làm xong giấy phép kinh doanh đã.
—
/xǔkě/
动
cho phép, chuẩn y; sự cho phép, giấy phép
未经许可,任何人不得进入实验室。Wèi jīng xǔkě, rènhé rén bùdé jìnrù shíyànshì.
Chưa được phép thì không ai được vào phòng thí nghiệm.
—
/zhuānlì/
名
bằng sáng chế, quyền sáng chế; đặc quyền riêng của ai đó
这项新技术已经申请了国家专利。Zhè xiàng xīn jìshù yǐjīng shēnqǐng le guójiā zhuānlì.
Công nghệ mới này đã được đăng ký bằng sáng chế quốc gia.
—
/chǔfèn/
动
kỷ luật, xử phạt; hình thức kỷ luật
他因为多次迟到受到了公司的处分。Tā yīnwèi duō cì chídào shòudào le gōngsī de chǔfèn.
Anh ta bị công ty kỷ luật vì nhiều lần đi làm muộn.
—
/chǔfá/
动/名
xử phạt; sự trừng phạt
他因为迟到被处罚了。Tā yīnwèi chídào bèi chǔfá le.
Anh ấy bị phạt vì đến muộn.
—
罚
/fá/
动
phạt, xử phạt
司机因为超速被罚款。Sījī yīnwèi chāosù bèi fákuǎn.
Tài xế bị phạt tiền vì chạy quá tốc độ.
—
/fǎzhì/
名
pháp chế, chế độ pháp luật
法制建设对社会很重要。Fǎzhì jiànshè duì shèhuì hěn zhòngyào.
Xây dựng pháp chế rất quan trọng đối với xã hội.
—
/piànzi/
名
kẻ lừa đảo, kẻ bịp bợm
他是个骗子,不要相信。Tā shì ge piàn zi, bú yào xiāng xìn.
Anh ta là kẻ lừa đảo, đừng tin.
—
/wéiguī/
vi phạm quy định, làm trái quy định
公司严禁员工违规操作。Gōngsī yánjìn yuángōng wéiguī cāozuò.
Công ty nghiêm cấm nhân viên vi phạm quy định khi vận hành.
—
/xiǎotōur/
名
kẻ trộm, tên trộm
小偷儿被警察抓住了。Xiǎotōur bèi jǐngchá zhuāzhù le.
Tên trộm đã bị cảnh sát bắt giữ.
—
/xiéyìshū/
名
bản thỏa thuận, văn bản hợp đồng
我们签署了协议书。Wǒmen qiānshǔ le xiéyìshū.
Chúng tôi đã ký bản thỏa thuận.
—
/yīfǎ/
副
theo pháp luật, đúng luật
我们必须依法办事,不能违反规定。Wǒmen bìxū yīfǎ bànshì, bùnéng wéifǎn guīdìng.
Chúng ta phải làm việc theo pháp luật, không được vi phạm quy định.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...