Quay lại Khám phá
‹ ›

15. Đồ ăn, thức uống

34 từ Mã 454157

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  34 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/kǎoyā/
名
vịt quay
北京烤鸭世界闻名。Běijīng kǎoyā shìjiè wénmíng.
Vịt quay Bắc Kinh nổi tiếng thế giới.
—
/wūlóngchá/
名
trà ô long
乌龙茶介于绿茶和红茶之间。Wūlóngchá jièyú lǜchá hé hóngchá zhī jiān.
Trà ô long nằm giữa lục trà và hồng trà.
—
/pǔ'ěr/
名
trà phổ nhĩ
普洱越陈越香。Pǔ'ěr yuè chén yuè xiāng.
Phổ nhĩ càng để lâu càng thơm.
—
/huāchá/
名
trà hoa
北方人比较喜欢喝花茶。Běifāng rén bǐjiào xǐhuān hē huāchá.
Người miền Bắc khá thích uống trà hoa.
—
/xiāngwèi/
名
hương vị, mùi thơm
这种茶的香味让人难忘。Zhè zhǒng chá de xiāngwèi ràng rén nánwàng.
Hương vị loại trà này khó quên.
—
/xiāngqì/
名
mùi hương, hương thơm
刚泡好的茶香气扑鼻。Gāng pào hǎo de chá xiāngqì pūbí.
Trà vừa pha xong hương thơm phả vào mũi.
—
/kǔsè/
形
đắng chát
绿茶泡久了会变苦涩。Lǜchá pào jiǔ le huì biàn kǔsè.
Trà xanh hãm lâu sẽ trở nên đắng chát.
—
/huígān/
动/名
hậu vị ngọt, dư vị ngọt
好茶喝完后会有回甘。Hǎo chá hē wán hòu huì yǒu huígān.
Trà ngon uống xong sẽ có hậu vị ngọt.
—
/kǒugǎn/
名
vị giác, cảm giác trong miệng
这款乌龙茶口感丰富。Zhè kuǎn wūlóngchá kǒugǎn fēngfù.
Trà ô long này có vị phong phú.
—
品
/pǐn/
动
thưởng thức, nếm
喝茶要慢慢品。Hē chá yào mànman pǐn.
Uống trà phải thưởng thức từ từ.
—
/pǐnchá/
动
thưởng trà, phẩm trà
品茶是一种生活艺术。Pǐnchá shì yì zhǒng shēnghuó yìshù.
Thưởng trà là một nghệ thuật sống.
—
/yǐnshí/
名
ăn uống, ẩm thực
健康的饮食对身体很好。Jiànkāng de yǐnshí duì shēntǐ hěn hǎo.
Ăn uống lành mạnh rất tốt cho cơ thể.
—
/sāncān/
名
ba bữa (sáng/trưa/tối)
三餐要按时吃。Sāncān yào ànshí chī.
Ba bữa phải ăn đúng giờ.
—
/sùshí/
名
đồ chay, ăn chay
她已经吃素食三年了。Tā yǐjīng chī sùshí sān nián le.
Cô ấy đã ăn chay ba năm rồi.
—
/sùshízhě/
名
người ăn chay
他是一个严格的素食者。Tā shì yí ge yángé de sùshízhě.
Anh ấy là một người ăn chay nghiêm khắc.
—
/hējiǔ/
动
uống rượu
我不太会喝酒,只喝一点儿。Wǒ bú tài huì hējiǔ, zhǐ hē yìdiǎnr.
Tôi không biết uống rượu lắm, chỉ uống một chút.
—
/jīwěijiǔ/
名
cocktail
这家酒吧的鸡尾酒很有特色。Zhè jiā jiǔbā de jīwěijiǔ hěn yǒu tèsè.
Cocktail ở quán bar này rất đặc sắc.
—
/hēzuì/
动
say rượu
昨晚他喝醉了,今天上班迟到了。Zuówǎn tā hēzuì le, jīntiān shàngbān chídào le.
Tối qua anh ấy say rượu, hôm nay đi làm muộn.
—
/dàngāo/
名
bánh ngọt, bánh kem
生日那天,妈妈给我做了一个蛋糕。Shēngrì nà tiān, māma gěi wǒ zuò le yí ge dàngāo.
Hôm sinh nhật, mẹ làm cho tôi một chiếc bánh kem.
—
尝
/cháng/
动
nếm, thử (đồ ăn); nếm trải
你尝尝这个汤,咸不咸?Nǐ chángchang zhège tāng, xián bu xián?
Bạn nếm thử canh này xem, có mặn không?
—
/bǐnggān/
名
bánh quy, bánh bích quy
我买了一盒饼干带给孩子们。Wǒ mǎi le yì hé bǐnggān dài gěi háizimen.
Tôi mua một hộp bánh quy mang cho bọn trẻ.
—
/yǐnliào/
名
đồ uống, nước giải khát
冰箱里有各种各样的饮料。Bīngxiāng lǐ yǒu gè zhǒng gè yàng de yǐnliào.
Trong tủ lạnh có đủ loại nước giải khát.
—
/diǎnxin/
名
điểm tâm, bánh ngọt, đồ ăn nhẹ
妈妈买了一些点心,让我们下午吃。Māma mǎi le yìxiē diǎnxin, ràng wǒmen xiàwǔ chī.
Mẹ mua ít bánh ngọt cho bọn tôi ăn buổi chiều.
—
/guàntou/
名
đồ hộp, thực phẩm đóng hộp
出发前我买了几个水果罐头带在路上吃。Chūfā qián wǒ mǎile jǐ ge shuǐguǒ guàntou dài zài lùshang chī.
Trước khi lên đường, tôi mua mấy hộp trái cây đóng hộp để mang theo ăn dọc đường.
—
嫩
/nèn/
形
non, mềm (rau, thịt); (màu) nhạt, dịu
这块牛肉煮得很嫩,很好吃。Zhè kuài niúròu zhǔ de hěn nèn, hěn hǎochī.
Miếng thịt bò này nấu mềm lắm, ăn rất ngon.
—
/báijiǔ/
名
rượu trắng (bạch tửu)
中国的白酒很有名。Zhōng guó de bái jiǔ hěn yǒu míng.
Rượu trắng Trung Quốc rất nổi tiếng.
—
饼
/bǐng/
名
bánh (dẹt tròn)
妈妈做了很多美味的饼。Mā ma zuò le hěn duō měi wèi de bǐng 。
Mẹ đã làm rất nhiều bánh ngon.
—
/dòuzhìpǐn/
名
sản phẩm từ đậu nành
豆制品是健康的食物。Dòuzhìpǐn shì jiànkāng de shíwù.
Sản phẩm từ đậu nành là thức ăn lành mạnh.
—
/héfàn/
名
cơm hộp
我今天中午吃了盒饭。Wǒ jīntiān zhōngwǔ chī le héfàn.
Tôi đã ăn cơm hộp vào buổi trưa hôm nay.
—
/huǒtuǐ/
名
giăm bông, thịt nguội
我喜欢吃火腿三明治。Wǒ xǐhuān chī huǒtuǐ sānmíngzhì.
Tôi thích ăn bánh mì kẹp giăm bông.
—
/kǎoròu/
名
thịt nướng
我们晚上吃烤肉吧。Wǒmen wǎnshàng chī kǎoròu ba.
Chúng ta ăn thịt nướng vào buổi tối nhé.
—
/pútaojiǔ/
名
rượu vang, rượu nho
这瓶葡萄酒是法国产的。Zhè píng pútaojiǔ shì Fǎguó chǎn de.
Chai rượu vang này được sản xuất ở Pháp.
—
/shòusī/
名
sushi
我喜欢吃寿司。Wǒ xǐ huān chī shòu sī.
Tôi thích ăn sushi.
—
/xiāngcháng/
名
xúc xích, lạp xưởng
我喜欢早餐吃香肠和鸡蛋。Wǒ xǐhuan zǎocān chī xiāngcháng hé jīdàn.
Tôi thích ăn xúc xích và trứng vào bữa sáng.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...