Quay lại Khám phá
‹ ›

35. Bày tỏ ý kiến, đồng ý/không đồng ý

24 từ Mã 645571

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  24 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/gòngshí/
名
nhận thức chung, sự đồng thuận
双方终于达成了共识。Shuāngfāng zhōngyú dáchéngle gòngshí.
Hai bên cuối cùng đã đạt được sự đồng thuận.
—
/zhōnglì/
动/形
trung lập, giữ vị trí trung lập
在这场争论中,他选择保持中立。Zài zhè chǎng zhēnglùn zhōng, tā xuǎnzé bǎochí zhōnglì.
Trong cuộc tranh luận này, anh ấy chọn giữ thái độ trung lập.
—
/lìlùn/
动
đặt ra lập luận, lập luận cơ sở
他的立论有理有据,令人信服。Tā de lìlùn yǒulǐ yǒujù, lìng rén xìnfú.
Lập luận của anh ấy có lý có cứ, rất thuyết phục.
—
/bóchì/
动
bác bỏ, phản bác mạnh
他有力地驳斥了对方的论点。Tā yǒulì de bóchìle duìfāng de lùndiǎn.
Anh ấy đã phản bác mạnh mẽ luận điểm của đối phương.
—
/kàngyì/
动
phản đối, kháng nghị; sự phản đối
居民们对这项决定提出了强烈抗议。Jūmínmen duì zhè xiàng juédìng tíchūle qiángliè kàngyì.
Người dân đã phản đối kịch liệt quyết định này.
—
/tíyì/
动
đề nghị, đề xuất; lời đề nghị, kiến nghị
大家都赞成他提议的方案。Dàjiā dōu zànchéng tā tíyì de fāng'àn.
Mọi người đều tán thành phương án anh ấy đề xuất.
—
/chénshù/
动
trình bày, thuật lại, phát biểu (ý kiến, sự việc)
请你把当时的情况详细陈述一遍。Qǐng nǐ bǎ dāngshí de qíngkuàng xiángxì chénshù yí biàn.
Mời anh trình bày lại thật chi tiết tình hình lúc đó.
—
/yánlùn/
名
ngôn luận, phát ngôn, lời bàn luận
在网上发表言论也要对自己的话负责。Zài wǎngshàng fābiǎo yánlùn yě yào duì zìjǐ de huà fùzé.
Phát ngôn trên mạng cũng phải chịu trách nhiệm với lời mình nói.
—
/zàntóng/
动
tán thành, đồng tình, ủng hộ
大家都赞同他提出的这个方案。Dàjiā dōu zàntóng tā tíchū de zhège fāng'àn.
Mọi người đều tán thành phương án anh ấy đưa ra.
—
/fǎnbó/
动
phản bác, bác bỏ, cãi lại
他的观点很有道理,谁也没法反驳。Tā de guāndiǎn hěn yǒu dàolǐ, shéi yě méifǎ fǎnbó.
Quan điểm của anh ấy rất có lý, không ai phản bác nổi.
—
/qiǎnzé/
动
lên án, chỉ trích (công khai), khiển trách
他的做法受到了社会舆论的强烈谴责。Tā de zuòfǎ shòudào le shèhuì yúlùn de qiángliè qiǎnzé.
Cách làm của anh ta bị dư luận xã hội lên án gay gắt.
—
/fǎnkuì/
动
phản hồi, gửi ý kiến ngược trở lại (thông tin, ý kiến)
请把用户的意见及时反馈给产品部门。Qǐng bǎ yònghù de yìjiàn jíshí fǎnkuì gěi chǎnpǐn bùmén.
Hãy phản hồi kịp thời ý kiến của người dùng cho bộ phận sản phẩm.
—
/jiànjiě/
名
kiến giải, quan điểm, cách nhìn nhận
他对这个问题的见解很独特,值得我们参考。Tā duì zhège wèntí de jiànjiě hěn dútè, zhídé wǒmen cānkǎo.
Cách nhìn nhận của anh ấy về vấn đề này rất độc đáo, đáng để chúng ta tham khảo.
—
/yōnghù/
动
ủng hộ, đồng tình (chủ trương, chính sách, người lãnh đạo)
这项新政策得到了老百姓的热烈拥护。Zhè xiàng xīn zhèngcè dédào le lǎobǎixìng de rèliè yōnghù.
Chính sách mới này được người dân nhiệt liệt ủng hộ.
—
/chéngqīng/
动
làm rõ, nói rõ (sự thật, hiểu lầm); (tính từ) trong veo, lắng trong
公司发表声明,澄清了网上的谣言。Gōngsī fābiǎo shēngmíng, chéngqīng le wǎngshàng de yáoyán.
Công ty ra thông cáo để nói rõ lại những tin đồn trên mạng.
—
/cǎinà/
动
tiếp thu, chấp nhận, áp dụng (ý kiến, đề nghị)
经理采纳了我的建议,决定推迟发布新产品。Jīnglǐ cǎinà le wǒ de jiànyì, juédìng tuīchí fābù xīn chǎnpǐn.
Giám đốc đã tiếp thu đề xuất của tôi và quyết định hoãn ra mắt sản phẩm mới.
—
/biànjiě/
动
biện bạch, thanh minh, phân trần (cho lỗi lầm của mình)
事实已经很清楚了,你再怎么辩解也没有用。Shìshí yǐjīng hěn qīngchu le, nǐ zài zěnme biànjiě yě méiyǒu yòng.
Sự thật đã quá rõ ràng, anh có biện bạch thế nào cũng vô ích.
—
/hūyù/
动
kêu gọi, hô hào (mọi người ủng hộ hoặc cùng làm việc gì)
专家呼吁大家减少使用一次性塑料制品。Zhuānjiā hūyù dàjiā jiǎnshǎo shǐyòng yícìxìng sùliào zhìpǐn.
Các chuyên gia kêu gọi mọi người hạn chế dùng đồ nhựa dùng một lần.
—
/chǎnshù/
动
trình bày, luận giải, phân tích rõ (quan điểm, đạo lý)
会上,他详细阐述了自己对这个方案的看法。Huì shàng, tā xiángxì chǎnshùle zìjǐ duì zhège fāng'àn de kànfǎ.
Trong cuộc họp, anh ấy đã trình bày cặn kẽ quan điểm của mình về phương án này.
—
/biǎotài/
动
bày tỏ thái độ, nêu rõ lập trường (từ ly hợp: 表个态)
对于这件事,领导迟迟没有表态。Duìyú zhè jiàn shì, lǐngdǎo chíchí méiyǒu biǎotài.
Về chuyện này, cấp trên mãi vẫn chưa bày tỏ thái độ.
—
/hěn nánshuō/
khó nói lắm, khó mà nói được
很难说这是否正确。Hěn nánshuō zhè shìfǒu zhèngquè.
Khó mà nói được điều này có đúng hay không.
—
/tīngqǔ/
动
lắng nghe, tiếp thu (ý kiến)
领导听取了大家的意见。Lǐngdǎo tīngqǔ le dàjiā de yìjiàn.
Lãnh đạo đã lắng nghe ý kiến của mọi người.
—
/tòulù/
动
tiết lộ, để lộ
他不小心透露了秘密。Tā bù xiǎo xīn tòu lù le mì mì.
Anh ấy vô tình tiết lộ bí mật.
—
/yìtí/
名
chủ đề thảo luận, đề tài bàn bạc
会议的议题很重要。Huìyì de yìtí hěn zhòngyào.
Chủ đề thảo luận của cuộc họp rất quan trọng.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...