Quay lại Khám phá
‹ ›

14. Quần áo, trang phục

53 từ Mã 282972

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  53 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/yīfu/
名
quần áo
我买衣服。Wǒ mǎi yīfu.
Tôi mua quần áo.
—
穿
/chuān/
动
mặc
我穿红衣服。Wǒ chuān hóng yīfu.
Tôi mặc áo đỏ.
—
试
/shì/
动
thử
我可以试一下吗?Wǒ kěyǐ shì yíxià ma?
Tôi có thể thử một chút được không?
—
鞋
/xié/
名
giày
我买了一双新鞋。Wǒ mǎi le yī shuāng xīn xié.
Tôi mua đôi giày mới.
—
/héshì/
形
vừa, hợp (cho chủ thể cụ thể)
这件衣服很合适。Zhè jiàn yīfu hěn héshì.
Cái áo này rất vừa.
—
/dàyī/
名
áo khoác dài, áo măng tô
冬天我穿大衣很暖和。Dōng tiān wǒ chuān dà yī hěn nuǎn huo.
Mùa đông tôi mặc áo khoác dài rất ấm.
—
/chènshān/
名
áo sơ mi
他穿白衬衫。Tā chuān bái chènshān.
Anh ấy mặc áo sơ mi trắng.
—
/kùzi/
名
quần
这条裤子很贵。Zhè tiáo kùzi hěn guì.
Cái quần này rất đắt.
—
/qúnzi/
名
váy
她穿红裙子。Tā chuān hóng qúnzi.
Cô ấy mặc váy đỏ.
—
/fúzhuāng/
名
trang phục, quần áo, y phục
这家商店的服装款式很新颖。Zhè jiā shāngdiàn de fúzhuāng kuǎnshì hěn xīnyǐng.
Kiểu dáng quần áo của cửa hàng này rất mới lạ.
—
布
/bù/
名
vải, vải vóc; (động từ) bày, sắp đặt, tuyên bố
妈妈买了一块布,打算给我做条裙子。Māma mǎi le yí kuài bù, dǎsuàn gěi wǒ zuò tiáo qúnzi.
Mẹ mua một mảnh vải, định may cho tôi một chiếc váy.
—
补
/bǔ/
动
vá, sửa lại; bổ sung, bù
我需要补课。Wǒ xū yào bǔ kè.
Tôi cần học bổ sung.
—
/chènyī/
名
áo sơ mi
他穿着白色衬衣上班。Tā chuān zhe bái sè chènyī shàng bān.
Anh ấy mặc áo sơ mi trắng đi làm.
—
/duǎnkù/
名
quần đùi, quần short
夏天我喜欢穿短裤。Xiàtiān wǒ xǐhuān chuān duǎnkù.
Vào mùa hè tôi thích mặc quần đùi.
—
/píbāo/
名
túi da, cặp da
她买了一个新皮包。Tā mǎi le yí gè xīn píbāo.
Cô ấy mua một chiếc túi da mới.
—
/shàngyī/
名
áo khoác ngoài, áo mặc trên
这件上衣很适合你。Zhè jiàn shàngyī hěn shìhé nǐ.
Chiếc áo khoác này rất hợp với bạn.
—
/yījià/
名
móc treo quần áo, giá treo áo
请把衣服挂在衣架上。Qǐng bǎ yīfu guà zài yījià shàng.
Xin hãy treo quần áo lên móc treo.
—
/màozi/
名
mũ
他戴帽子。Tā dài màozi.
Anh ấy đội mũ.
—
戴
/dài/
动
đeo, đội (mũ/kính/đồng hồ)
他戴眼镜。Tā dài yǎnjìng.
Anh ấy đeo kính.
—
/yǎnjìng/
名
kính (mắt)
我戴眼镜。Wǒ dài yǎnjìng.
Tôi đeo kính.
—
脱
/tuō/
动
cởi (quần áo, giày); rụng, tuột ra; thoát khỏi
屋里很热,你把外套脱了吧。Wū lǐ hěn rè, nǐ bǎ wàitào tuō le ba.
Trong phòng nóng lắm, cậu cởi áo khoác ra đi.
—
/wàzi/
名
tất, vớ
天气冷了,你多穿一双袜子吧。Tiānqì lěng le, nǐ duō chuān yì shuāng wàzi ba.
Trời lạnh rồi, cậu đi thêm một đôi tất đi.
—
/shǒutào/
名
găng tay, bao tay
外面太冷了,别忘了戴手套。Wàimiàn tài lěng le, bié wàng le dài shǒutào.
Ngoài trời lạnh lắm, đừng quên đeo găng tay nhé.
—
/wéijīn/
名
khăn quàng cổ
外面风大,别忘了戴上围巾。Wàimiàn fēng dà, bié wàng le dài shàng wéijīn.
Ngoài trời gió to, đừng quên quàng khăn nhé.
—
/chuānshang/
mặc vào, đi vào (giày)
请穿上你的外套。Qǐng chuānshang nǐ de wàibāo.
Hãy mặc áo khoác của bạn vào.
—
/kǒudai/
名
túi (áo, quần); bao, túi đựng
他的口袋里有一把钥匙。Tā de kǒudai lǐ yǒu yī bǎ yàoshi.
Trong túi áo của anh ấy có một chìa khóa.
—
/máoyī/
名
áo len
这件毛衣很暖和。Zhè jiàn máoyī hěn nuǎnhuo.
Chiếc áo len này rất ấm.
—
/wàitào/
名
áo khoác
外套很适合这个季节。Wài tào hěn shì hé zhè ge jì jié.
Áo khoác rất phù hợp với mùa này.
—
/dǎban/
动
trang điểm, ăn diện, chưng diện
她今天打扮得很漂亮。Tā jīntiān dǎban de hěn piàoliang.
Hôm nay cô ấy diện rất đẹp.
—
/shíshàng/
名
mốt, xu hướng thời trang; hợp mốt, thời thượng
她的穿着很时尚,总是走在流行的前面。Tā de chuānzhuó hěn shíshàng, zǒngshì zǒu zài liúxíng de qiánmiàn.
Cô ấy ăn mặc rất thời thượng, lúc nào cũng đi trước xu hướng.
—
/sīchóu/
名
tơ lụa, vải lụa
这条丝绸围巾是妈妈送给我的生日礼物。Zhè tiáo sīchóu wéijīn shì māma sòng gěi wǒ de shēngrì lǐwù.
Chiếc khăn lụa này là quà sinh nhật mẹ tặng tôi.
—
/xiàngliàn/
名
dây chuyền (đeo cổ)
这条项链是我妈妈送给我的生日礼物。Zhè tiáo xiàngliàn shì wǒ māma sòng gěi wǒ de shēngrì lǐwù.
Sợi dây chuyền này là quà sinh nhật mẹ tặng tôi.
—
/jièzhi/
名
chiếc nhẫn (đeo tay)
她手上戴着一枚很漂亮的钻石戒指。Tā shǒu shàng dàizhe yì méi hěn piàoliang de zuànshí jièzhi.
Cô ấy đeo trên tay một chiếc nhẫn kim cương rất đẹp.
—
/niúzǎikù/
名
quần bò, quần jean
她今天穿了一条蓝色的牛仔裤。Tā jīntiān chuān le yì tiáo lánsè de niúzǎikù.
Hôm nay cô ấy mặc một chiếc quần jean màu xanh.
—
/shímáo/
形
hợp thời trang, mốt, thời thượng
奶奶穿得比我还时髦。Nǎinai chuān de bǐ wǒ hái shímáo.
Bà nội ăn mặc còn mốt hơn cả tôi.
—
/píxié/
名
giày da
面试那天他特意穿了一双新皮鞋。Miànshì nà tiān tā tèyì chuānle yì shuāng xīn píxié.
Hôm phỏng vấn, anh ấy đặc biệt đi một đôi giày da mới.
—
/zhēnzhū/
名
ngọc trai, trân châu
妈妈生日那天,爸爸送了她一条珍珠项链。Māma shēngrì nà tiān, bàba sòng le tā yì tiáo zhēnzhū xiàngliàn.
Hôm sinh nhật mẹ, bố tặng mẹ một chiếc vòng cổ ngọc trai.
—
/gāogēnxié/
名
giày cao gót
她喜欢穿红色的高跟鞋。Tā xǐhuān chuān hóngsè de gāogēnxié.
Cô ấy thích đi giày cao gót màu đỏ.
—
/lǐngdài/
名
cà vạt
他今天戴了一条新的领带。Tā jīn tiān dài le yì tiáo xīn de lǐng dài.
Hôm nay anh ấy đeo một chiếc cà vạt mới.
—
/xīzhuāng/
名
com lê, âu phục
他穿着一套整洁的西装参加会议。Tā chuānzhuó yī tào zhěngjié de xīzhuāng cānjiā huìyì.
Anh ấy mặc một bộ com lê gọn gàng để tham dự cuộc họp.
—
/yǔróngfú/
名
áo phao lông vũ
冬天我喜欢穿羽绒服保暖。Dōngtiān wǒ xǐhuān chuān yǔróngfú bǎonuǎn.
Mùa đông tôi thích mặc áo phao lông vũ để giữ ấm.
—
/shízhuāng/
名
thời trang, quần áo hợp mốt
她每年都会去巴黎看时装表演。Tā měi nián dōu huì qù Bālí kàn shízhuāng biǎoyǎn.
Năm nào cô ấy cũng sang Paris xem trình diễn thời trang.
—
/zhìfú/
名/动
đồng phục; (động từ) khuất phục, chế ngự, khống chế
学校要求学生上课时穿制服。Xuéxiào yāoqiú xuésheng shàngkè shí chuān zhìfú.
Nhà trường yêu cầu học sinh mặc đồng phục khi đến lớp.
—
兜
/dōu/
名/动
túi (áo, quần); bọc, hứng, đựng; đi vòng quanh
他把钥匙随手放进裤子兜里,结果怎么也找不到了。Tā bǎ yàoshi suíshǒu fàng jìn kùzi dōu lǐ, jiéguǒ zěnme yě zhǎo bu dào le.
Anh ấy tiện tay nhét chìa khóa vào túi quần, rốt cuộc tìm mãi không ra.
—
/kuǎnshì/
名
kiểu dáng, mẫu mã, kiểu cách
这家店的衣服款式新颖,价格也不贵。Zhè jiā diàn de yīfu kuǎnshì xīnyǐng, jiàgé yě bù guì.
Quần áo ở cửa hàng này kiểu dáng mới lạ mà giá cũng không đắt.
—
/ěrhuán/
名
hoa tai, bông tai, khuyên tai
她今天戴了一对珍珠耳环,看起来很优雅。Tā jīntiān dàile yí duì zhēnzhū ěrhuán, kàn qǐlái hěn yōuyǎ.
Hôm nay cô ấy đeo đôi hoa tai ngọc trai, trông rất thanh lịch.
—
/bèixīn/
名
áo ba lỗ, áo gi-lê
夏天我喜欢穿背心。Xiàtiān wǒ xǐhuān chuān bèixīn.
Mùa hè tôi thích mặc áo ba lỗ.
—
/liángxié/
名
dép xăng đan, giày sandal
夏天我喜欢穿凉鞋去海边。Xiàtiān wǒ xǐhuān chuān liángxié qù hǎibiān.
Mùa hè tôi thích đi dép xăng đan ra biển.
—
/nèiyī/
名
đồ lót, quần áo lót
她买了一些新的内衣。Tā mǎi le yīxiē xīn de nèiyī.
Cô ấy mua một số đồ lót mới.
—
/tuōxié/
名
dép lê
夏天我喜欢穿拖鞋。Xià tiān wǒ xǐ huān chuān tuō xié.
Mùa hè tôi thích đi dép lê.
—
/wàiyī/
名
áo khoác ngoài; vỏ bọc bề ngoài
外衣放在门口的衣架上。Wài yī fàng zài mén kǒu de yī jià shàng.
Áo khoác ngoài được treo trên giá ở cửa.
—
/yǔyī/
名
áo mưa
下雨了,记得带雨衣。Xià yǔ le, jìde dài yǔyī.
Trời mưa rồi, nhớ mang áo mưa.
—
/zhūbǎo/
名
châu báu, nữ trang, đồ trang sức
她戴着漂亮的珠宝参加晚会。Tā dài zhe piào liang de zhū bǎo cān jiā wǎn huì 。
Cô ấy đeo trang sức đẹp tham dự buổi tiệc tối.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...