Quay lại Khám phá
‹ ›

27. Máy tính, công nghệ

30 từ Mã 499458

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  30 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/wēibó/
名
Weibo (mạng xã hội Trung Quốc, tựa Twitter)
她每天在微博上分享孩子的照片。Tā měi tiān zài wēibó shàng fēnxiǎng háizi de zhàopiàn.
Cô ấy hằng ngày chia sẻ ảnh con trên Weibo.
—
/péngyouquān/
名
Vòng bạn bè (Moments của WeChat)
妈妈在朋友圈发了女儿的生日照。Māma zài péngyouquān fā le nǚ'ér de shēngrì zhào.
Mẹ đã đăng ảnh sinh nhật con gái lên Vòng bạn bè.
—
/zhuǎnfā/
动
chia sẻ lại, retweet
这条育儿经验被转发了一万次。Zhè tiáo yù'ér jīngyàn bèi zhuǎnfā le yí wàn cì.
Bài kinh nghiệm nuôi con này đã được chia sẻ lại 10.000 lần.
—
/pínglùn/
动/名
bình luận, comment
很多网友在评论里留言。Hěn duō wǎngyǒu zài pínglùn lǐ liúyán.
Nhiều cư dân mạng để lại lời nhắn trong phần bình luận.
—
/diǎnzàn/
动
thả tim, like
这张照片获得了上千个赞。Zhè zhāng zhàopiàn huòdé le shàngqiān ge zàn.
Tấm ảnh này nhận được hàng ngàn lượt thích.
—
/liúliàng/
名
lượng truy cập / 4G / sức hút mạng
网红妈妈靠孩子赚流量。Wǎnghóng māma kào háizi zhuàn liúliàng.
Bà mẹ KOL dựa vào con để kiếm lưu lượng.
—
/wǎnghóng/
名
KOL, người nổi tiếng trên mạng
她的女儿成了小网红。Tā de nǚ'ér chéng le xiǎo wǎnghóng.
Con gái cô ấy trở thành tiểu KOL.
—
/bózhǔ/
名
blogger, chủ blog
她是一位很有名的育儿博主。Tā shì yí wèi hěn yǒumíng de yù'ér bózhǔ.
Cô ấy là một blogger nuôi con rất nổi tiếng.
—
/fěnsī/
名
fan, người hâm mộ
她有十万粉丝。Tā yǒu shí wàn fěnsī.
Cô ấy có 100 nghìn người theo dõi.
—
/shìpín/
名
video; gọi video
我跟妈妈视频聊了一个小时。Wǒ gēn māma shìpín liáo le yí ge xiǎoshí.
Tôi gọi video nói chuyện với mẹ một tiếng.
—
/yònghù/
名
người dùng, user
这个应用有一亿用户。Zhè ge yìngyòng yǒu yí yì yònghù.
Ứng dụng này có 100 triệu người dùng.
—
/èrwéimǎ/
名
mã QR
扫二维码就可以付钱。Sǎo èrwéimǎ jiù kěyǐ fù qián.
Quét mã QR là có thể trả tiền.
—
/xūnǐ/
形
ảo, hư cấu
虚拟世界不能代替现实生活。Xūnǐ shìjiè bù néng dàitì xiànshí shēnghuó.
Thế giới ảo không thể thay thế đời thực.
—
/ruǎnjiàn/
名
phần mềm (máy tính)
这个软件可以帮你练习汉字。Zhège ruǎnjiàn kěyǐ bāng nǐ liànxí Hànzì.
Phần mềm này có thể giúp bạn luyện viết chữ Hán.
—
/zhùcè/
动
đăng ký (tài khoản, nhập học, doanh nghiệp)
你先用手机号注册一个账号,然后就能听课了。Nǐ xiān yòng shǒujī hào zhùcè yí ge zhànghào, ránhòu jiù néng tīngkè le.
Bạn dùng số điện thoại đăng ký một tài khoản trước, sau đó là có thể vào học rồi.
—
/diànchí/
名
pin, ắc quy
手机快没电了,你带充电器或者备用电池了吗?Shǒujī kuài méi diàn le, nǐ dài chōngdiànqì huòzhě bèiyòng diànchí le ma?
Điện thoại sắp hết pin rồi, cậu có mang sạc hay pin dự phòng không?
—
/màikèfēng/
名
micrô, míc (từ mượn)
麦克风好像坏了,后面的人听不清楚。Màikèfēng hǎoxiàng huài le, hòumiàn de rén tīng bu qīngchu.
Cái micrô hình như hỏng rồi, người ngồi phía sau nghe không rõ.
—
/shǔbiāo/
名
con chuột (máy tính)
我的鼠标突然不动了,可能是没电了。Wǒ de shǔbiāo tūrán bú dòng le, kěnéng shì méi diàn le.
Con chuột máy tính của tôi tự dưng không nhúc nhích, chắc là hết pin rồi.
—
/liúlǎn/
动
xem lướt, đọc lướt; lướt web, duyệt (trang mạng)
我每天早上都浏览一下新闻网站。Wǒ měi tiān zǎoshang dōu liúlǎn yíxià xīnwén wǎngzhàn.
Sáng nào tôi cũng lướt qua các trang tin tức một chút.
—
/shānchú/
动
xóa, xóa bỏ (dữ liệu, nội dung)
我不小心把那份文件删除了。Wǒ bù xiǎoxīn bǎ nà fèn wénjiàn shānchú le.
Tôi lỡ tay xóa mất tài liệu đó rồi.
—
/jiànpán/
名
bàn phím (máy tính, nhạc cụ)
这个键盘打字的手感特别好。Zhège jiànpán dǎzì de shǒugǎn tèbié hǎo.
Bàn phím này gõ chữ cảm giác rất đã tay.
—
/yìngjiàn/
名
phần cứng (máy tính); cơ sở vật chất
这台电脑的硬件不错,就是软件太旧了。Zhè tái diànnǎo de yìngjiàn búcuò, jiùshì ruǎnjiàn tài jiù le.
Phần cứng của cái máy tính này khá ổn, chỉ có phần mềm là quá cũ.
—
/sōusuǒ/
动
tìm kiếm, lùng sục, tra cứu (trên mạng)
遇到不懂的词,我习惯在网上搜索一下。Yùdào bù dǒng de cí, wǒ xíguàn zài wǎng shàng sōusuǒ yíxià.
Gặp từ không hiểu, tôi hay lên mạng tra thử.
—
/fùjiàn/
名
tệp đính kèm (email); phụ lục, văn bản kèm theo; phụ kiện, linh kiện phụ
详细的报价请见邮件附件。Xiángxì de bàojià qǐng jiàn yóujiàn fùjiàn.
Bảng báo giá chi tiết xin xem trong tệp đính kèm của email.
—
/bókè/
名
blog, nhật ký mạng
他每天更新自己的博客。Tā měi tiān gēng xīn zì jǐ de bó kè 。
Anh ấy cập nhật blog của mình mỗi ngày.
—
/cháxún/
动
tra cứu, truy vấn, hỏi thăm
你可以在网上查询航班信息。Nǐ kěyǐ zài wǎngshàng cháxún hángbān xìnxī.
Bạn có thể tra cứu thông tin chuyến bay trên mạng.
—
/diànzǐbǎn/
名
bản điện tử
这本书有电子版可以下载。Zhè běn shū yǒu diànzǐbǎn kěyǐ xiàzài.
Cuốn sách này có bản điện tử có thể tải về.
—
键
/jiàn/
名
phím (đàn, bàn phím); nút bấm
请按键盘上的回车键。Qǐng àn jiànpán shàng de huíchē jiàn.
Xin hãy nhấn phím Enter trên bàn phím.
—
/qǐdòng/
动
khởi động, khởi chạy
请按按钮启动机器。Qǐng àn ànniǔ qǐdòng jīqì.
Xin nhấn nút để khởi động máy.
—
/shādú/
diệt vi-rút (máy tính), khử độc
电脑需要定期杀毒保护安全。Diànnǎo xūyào dìngqī shādú bǎohù ānquán.
Máy tính cần diệt vi-rút định kỳ để bảo vệ an toàn.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...