Quay lại Khám phá
‹ ›

70. Số lượng, đo lường

26 từ Mã 653956

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  26 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shuǐwēn/
名
nhiệt độ nước
泡绿茶水温不宜太高。Pào lǜchá shuǐwēn bù yí tài gāo.
Pha lục trà nhiệt độ nước không nên quá cao.
—
/chénggōnglǜ/
名
tỷ lệ thành công
机器人手术的成功率高达百分之九十八。Jīqìrén shǒushù de chénggōnglǜ gāo dá bǎi fēn zhī jiǔshíbā.
Tỷ lệ thành công của phẫu thuật robot lên tới 98%.
—
剩
/shèng/
动
còn lại, dư ra, thừa
冰箱里只剩下一瓶牛奶了。Bīngxiāng lǐ zhǐ shèng xià yì píng niúnǎi le.
Trong tủ lạnh chỉ còn lại một chai sữa thôi.
—
/quēfá/
动
thiếu, thiếu thốn, không đủ
他工作能力不错,就是缺乏经验。Tā gōngzuò nénglì búcuò, jiùshì quēfá jīngyàn.
Năng lực làm việc của anh ấy khá tốt, chỉ là còn thiếu kinh nghiệm.
—
/bùzú/
形
không đủ, thiếu; (danh) chỗ thiếu sót, hạn chế
经验不足是他最大的问题。Jīngyàn bùzú shì tā zuì dà de wèntí.
Thiếu kinh nghiệm là vấn đề lớn nhất của cậu ấy.
—
/wéiyī/
区
duy nhất, độc nhất
这是我们唯一的机会,千万别错过。Zhè shì wǒmen wéiyī de jīhuì, qiānwàn bié cuòguò.
Đây là cơ hội duy nhất của chúng ta, nhất định đừng bỏ lỡ.
—
吨
/dūn/
量
tấn (lượng từ chỉ đơn vị trọng lượng, 1 tấn = 1000 kg)
这辆卡车一次可以运五吨水果。Zhè liàng kǎchē yí cì kěyǐ yùn wǔ dūn shuǐguǒ.
Chiếc xe tải này một chuyến chở được năm tấn hoa quả.
—
/duōyú/
形
thừa, dư ra; thừa thãi, không cần thiết
这句话是多余的,删掉会更清楚。Zhè jù huà shì duōyú de, shān diào huì gèng qīngchu.
Câu này thừa, bỏ đi thì sẽ rõ ràng hơn.
—
/lìfāng/
量
khối, mét khối (nói tắt của 立方米); lũy thừa ba, lập phương (toán học)
这个水箱大约能装两立方水。Zhège shuǐxiāng dàyuē néng zhuāng liǎng lìfāng shuǐ.
Bể nước này chứa được khoảng hai khối nước.
—
/jūnyún/
形
đều, đồng đều, phân bố đều
把面粉和水搅拌均匀再放进烤箱。Bǎ miànfěn hé shuǐ jiǎobàn jūnyún zài fàng jìn kǎoxiāng.
Trộn đều bột mì với nước rồi mới cho vào lò nướng.
—
/bùzhǐ/
动/副
không ngừng, không dứt; hơn, nhiều hơn (con số nêu ra)
为了这个项目,他熬夜已经不止一次了。Wèile zhège xiàngmù, tā áoyè yǐjīng bùzhǐ yí cì le.
Vì dự án này, anh ấy đã thức đêm không chỉ một lần.
—
/chōngzú/
形
đầy đủ, dồi dào, sung túc
这间屋子光线充足,很适合看书。Zhè jiān wūzi guāngxiàn chōngzú, hěn shìhé kànshū.
Căn phòng này ánh sáng dồi dào, rất thích hợp để đọc sách.
—
/fúdù/
名
mức độ, biên độ, phạm vi (tăng giảm, dao động)
今年房价上涨的幅度比去年小得多。Jīnnián fángjià shàngzhǎng de fúdù bǐ qùnián xiǎo de duō.
Biên độ tăng giá nhà năm nay nhỏ hơn năm ngoái rất nhiều.
—
/qíquán/
形
đầy đủ, đủ bộ, không thiếu thứ gì
这家超市的商品种类十分齐全。Zhè jiā chāoshì de shāngpǐn zhǒnglèi shífēn qíquán.
Siêu thị này có chủng loại hàng hóa vô cùng đầy đủ.
—
/shùmù/
名
số lượng, con số
这笔钱数目不小,你一定要保管好。Zhè bǐ qián shùmù bù xiǎo, nǐ yídìng yào bǎoguǎn hǎo.
Khoản tiền này con số không nhỏ, cậu nhất định phải giữ cho cẩn thận.
—
/zhǐbiāo/
名
chỉ tiêu, chỉ số, định mức
今年的销售指标比去年提高了百分之二十。Jīnnián de xiāoshòu zhǐbiāo bǐ qùnián tígāo le bǎi fēn zhī èrshí.
Chỉ tiêu doanh số năm nay tăng 20% so với năm ngoái.
—
/bǐzhòng/
名
tỉ trọng, tỉ lệ
这两种材料的比重不同。Zhè liǎng zhǒng cáiliào de bǐzhòng bù tóng.
Tỉ trọng của hai loại vật liệu này khác nhau.
—
/chángdù/
名
độ dài, chiều dài
这条绳子的长度是两米。Zhè tiáo shéngzi de chángdù shì liǎng mǐ.
Độ dài của sợi dây này là hai mét.
—
/chēng/
动
cân (đo trọng lượng); gọi là, xưng
—
寸
/cùn/
量
tấc, thốn (đơn vị đo chiều dài)
这块布长三寸,宽两寸。Zhè kuài bù cháng sān cùn, kuān liǎng cùn.
Miếng vải này dài ba tấc, rộng hai tấc.
—
/dānyī/
形
đơn nhất, duy nhất, đơn thuần
他的兴趣非常单一,只喜欢音乐。Tā de xìngqù fēicháng dānyī, zhǐ xǐhuān yīnyuè.
Sở thích của anh ấy rất đơn thuần, chỉ thích âm nhạc.
—
/gòngjì/
动
tổng cộng, cộng lại là
这次活动共计有五百人参加。Zhè cì huódòng gòngjì yǒu wǔbǎi rén cānjiā.
Tổng cộng có năm trăm người tham gia sự kiện này.
—
/shèngxia/
còn lại, thừa lại
饭后还剩下一些菜。Fàn hòu hái shèng xià yìxiē cài.
Sau bữa ăn còn thừa lại một ít món.
—
/zhòngduō/
形
đông đảo, rất nhiều
图书馆里有众多书籍。Tú shū guǎn lǐ yǒu zhòng duō shū jí.
Trong thư viện có rất nhiều sách.
—
/zǒngshù/
名
tổng số
这次调查的总数是两千人。Zhè cì diàochá de zǒngshù shì liǎng qiān rén.
Tổng số người tham gia khảo sát lần này là hai nghìn.
—
/zǒngtǐ/
名
tổng thể, toàn thể
总体来说,项目进展顺利。Zǒngtǐ lái shuō, xiàngmù jìnzhǎn shùnlì.
Nói chung, dự án tiến triển thuận lợi.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...