Quay lại Khám phá
‹ ›

52. Bệnh tật, triệu chứng

28 từ Mã 940007

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  28 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/tóuténg/
动/形
đau đầu
今天我头疼。Jīntiān wǒ tóuténg.
Hôm nay tôi đau đầu.
—
/zhèngzhuàng/
名
triệu chứng
早期症状是忘事和迷路。Zǎoqī zhèngzhuàng shì wàng shì hé mílù.
Triệu chứng giai đoạn đầu là hay quên và lạc đường.
—
/chéngyǐn/
动
nghiện, bị nghiện
青少年对社交媒体成瘾的问题引发了广泛关注。Qīngshàonián duì shèjiāo méitǐ chéngyǐn de wèntí yǐnfā le guǎngfàn guānzhù.
Vấn đề thanh thiếu niên nghiện mạng xã hội gây ra sự chú ý rộng rãi.
—
/mànxìng bìng/
名
bệnh mãn tính
慢性病的防控有赖于改变不健康的生活方式,而非单纯依靠药物。Mànxìng bìng de fángkòng yǒulài yú gǎibiàn bù jiànkāng de shēnghuó fāngshì, ér fēi dānchún yīkào yàowù.
Phòng chống bệnh mãn tính phụ thuộc vào việc thay đổi lối sống không lành mạnh, chứ không chỉ đơn thuần dựa vào thuốc men.
—
晕
/yūn/
形/动
chóng mặt, choáng váng; ngất xỉu
他饿了一天,站起来的时候突然觉得有点儿晕。Tā è le yì tiān, zhàn qǐlái de shíhou tūrán juéde yǒudiǎnr yūn.
Anh ấy nhịn đói cả ngày, lúc đứng dậy bỗng thấy hơi choáng.
—
/cánjí/
名
tàn tật, khuyết tật
这家公司为残疾人提供了不少工作机会。Zhè jiā gōngsī wèi cánjírén tígōng le bù shǎo gōngzuò jīhuì.
Công ty này đã tạo khá nhiều cơ hội việc làm cho người khuyết tật.
—
/gǎnrǎn/
动
nhiễm (bệnh), lây nhiễm; (nghĩa bóng) lây lan cảm xúc, làm lay động
伤口没有及时处理,结果感染了。Shāngkǒu méiyǒu jíshí chǔlǐ, jiéguǒ gǎnrǎn le.
Vết thương không được xử lý kịp thời nên bị nhiễm trùng.
—
/áizhèng/
名
bệnh ung thư
早期发现的癌症治愈的可能性要大得多。Zǎoqī fāxiàn de áizhèng zhìyù de kěnéngxìng yào dà de duō.
Ung thư phát hiện ở giai đoạn sớm thì khả năng chữa khỏi cao hơn nhiều.
—
/ǒutù/
动
nôn, ói mửa
他晕船晕得厉害,一路上呕吐了好几次。Tā yùnchuán yùn de lìhai, yí lùshang ǒutù le hǎojǐ cì.
Anh ấy say sóng nặng, suốt dọc đường nôn mấy lần.
—
/jíbìng/
名
bệnh tật, bệnh (dùng trong văn viết)
坚持锻炼可以预防很多疾病。Jiānchí duànliàn kěyǐ yùfáng hěn duō jíbìng.
Kiên trì rèn luyện thân thể có thể phòng ngừa nhiều bệnh tật.
—
/hūnmí/
动
hôn mê, bất tỉnh, ngất đi
他从楼梯上摔下来,当场就昏迷了,被送进了医院。Tā cóng lóutī shàng shuāi xiàlái, dāngchǎng jiù hūnmí le, bèi sòngjìn le yīyuàn.
Anh ấy ngã từ cầu thang xuống, bất tỉnh ngay tại chỗ và được đưa vào bệnh viện.
—
/mànxìng/
mãn tính (bệnh); chậm phát tác; chậm chạp, từ tốn (tính cách)
他得了慢性胃病,饮食上要特别注意。Tā déle mànxìng wèibìng, yǐnshí shàng yào tèbié zhùyì.
Anh ấy bị đau dạ dày mãn tính nên phải đặc biệt chú ý ăn uống.
—
/shēnyín/
动
rên rỉ, rên la (vì đau đớn)
病人疼得整夜呻吟,家属只好叫来了医生。Bìngrén téng de zhěng yè shēnyín, jiāshǔ zhǐhǎo jiào lái le yīshēng.
Bệnh nhân đau đến mức rên rỉ cả đêm, người nhà đành phải gọi bác sĩ tới.
—
/mábì/
动
tê liệt, bị liệt; lơ là, mất cảnh giác; ru ngủ, làm tê liệt (ý chí)
在安全问题上,我们一刻也不能麻痹大意。Zài ānquán wèntí shàng, wǒmen yī kè yě bùnéng mábì dàyì.
Về vấn đề an toàn, chúng ta không được lơ là chủ quan dù chỉ một phút.
—
/tānhuàn/
动
bị liệt, bại liệt; tê liệt, ngưng trệ (giao thông, hệ thống)
一场大雪使全市的交通几乎瘫痪了。Yì chǎng dàxuě shǐ quán shì de jiāotōng jīhū tānhuàn le.
Một trận tuyết lớn khiến giao thông toàn thành phố gần như tê liệt.
—
/fùxiè/
动
tiêu chảy, đi ngoài
吃了不干净的东西,他昨晚一直腹泻。Chī le bù gānjìng de dōngxi, tā zuówǎn yīzhí fùxiè.
Do ăn phải đồ không sạch, tối qua anh ấy bị tiêu chảy suốt.
—
/bìngqíng/
名
tình trạng bệnh, bệnh tình
医生仔细观察病情变化。Yīshēng zǐxì guānchá bìngqíng biànhuà.
Bác sĩ quan sát kỹ sự thay đổi của tình trạng bệnh.
—
/fābìng/
phát bệnh, lên cơn bệnh
他突然发病了。Tā túrán fābìng le。
Anh ấy đột nhiên phát bệnh.
—
/fāyán/
动
bị viêm, viêm nhiễm
伤口发炎了,需要及时治疗。Shāngkǒu fāyán le, xūyào jíshí zhìliáo.
Vết thương bị viêm, cần điều trị kịp thời.
—
昏
/hūn/
动
ngất, mê man; tối mờ, u mê
他昏倒在地上。Tā hūn dǎo zài dìshàng.
Anh ấy ngất xỉu trên mặt đất.
—
/jìnshì/
形
cận thị
他戴眼镜因为近视。Tā dài yǎn jìng yīn wèi jìn shì.
Anh ấy đeo kính vì bị cận thị.
—
/liúgǎn/
名
bệnh cúm
今年冬天流感很严重。Jīn nián dōng tiān liú gǎn hěn yán zhòng.
Mùa đông năm nay bệnh cúm rất nghiêm trọng.
—
/mángrén/
名
người mù, người khiếm thị
盲人需要特别的帮助和关怀。Mángrén xūyào tèbié de bāngzhù hé guānhuái.
Người mù cần sự giúp đỡ và quan tâm đặc biệt.
—
/shāngkǒu/
名
vết thương, miệng vết thương
伤口需要消毒。Shāngkǒu xūyào xiāodú.
Vết thương cần được khử trùng.
—
/téngtòng/
形
đau, đau nhức
他感到胸口有疼痛。Tā gǎndào xiōngkǒu yǒu téngtòng.
Anh ấy cảm thấy đau nhức ở ngực.
—
/xīnzàngbìng/
名
bệnh tim
他因心脏病住院了。Tā yīn xīn zàng bìng zhù yuàn le.
Anh ấy nhập viện vì bệnh tim.
—
/yùnchē/
say xe
他坐车时容易晕车。Tā zuò chē shí róngyì yùnchē.
Anh ấy dễ bị say xe khi đi xe.
—
肿
/zhǒng/
动
sưng, phù, sưng tấy
他的手臂肿得很严重,需要治疗。Tā de shǒu bì zhǒng de hěn yán zhòng , xū yào zhì liáo 。
Cánh tay anh ấy sưng rất nặng, cần phải điều trị.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...