Quay lại Khám phá
‹

87. Giới từ, từ chỉ phương hướng cơ bản

43 từ Mã 845000

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  43 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
给
/gěi/
动
đưa, cho
给你。Gěi nǐ.
Đưa bạn đây.
—
在
/zài/
动
ở, đang ở
你在哪儿?Nǐ zài nǎr?
Bạn đang ở đâu?
—
从
/cóng/
介
từ (điểm xuất phát)
我从北京来。Wǒ cóng Běijīng lái.
Tôi đến từ Bắc Kinh.
—
到
/dào/
动/介
tới, đến
我九点到学校。Wǒ jiǔ diǎn dào xuéxiào.
9 giờ tôi tới trường.
—
跟
/gēn/
介
cùng, với
我跟朋友一起去。Wǒ gēn péngyou yīqǐ qù.
Tôi đi cùng với bạn.
—
比
/bǐ/
介
hơn (so sánh)
我比你高。Wǒ bǐ nǐ gāo.
Tôi cao hơn bạn.
—
/tōngguò/
介/动
thông qua, qua việc
通过学习我进步了。Tōngguò xuéxí wǒ jìnbù le.
Qua việc học tôi đã tiến bộ.
—
离
/lí/
介
cách (khoảng cách); rời khỏi
我家离学校很近。Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.
Nhà tôi cách trường rất gần.
—
为
/wèi/
介
vì, cho (làm gì đó vì ai/vì mục đích gì)
我为你高兴。Wǒ wèi nǐ gāoxìng.
Tôi mừng cho bạn.
—
向
/xiàng/
介
về phía, hướng về; đối với (ai đó)
请向右走。Qǐng xiàng yòu zǒu.
Xin hãy đi về phía bên phải.
—
/jīngguò/
动
đi qua, ngang qua; trải qua (một quá trình)
我每天上班都经过那家书店。Wǒ měi tiān shàngbān dōu jīngguò nà jiā shūdiàn.
Ngày nào đi làm tôi cũng đi ngang qua hiệu sách đó.
—
往
/wǎng/
介
về phía, hướng về (chỉ phương hướng di chuyển)
一直往前走,银行就在右边。Yìzhí wǎng qián zǒu, yínháng jiù zài yòubiān.
Cứ đi thẳng về phía trước, ngân hàng ở bên phải.
—
/děngdào/
介
đợi đến khi, chờ đến lúc
等到春天花开了,我们去郊游。Děng dào chūn tiān huā kāi le, wǒ men qù jiāo yóu.
Đợi đến khi hoa nở mùa xuân, chúng ta đi dã ngoại.
—
/zìcóng/
介
từ khi, kể từ
自从去年以来,我天天学汉语。Zìcóng qùnián yǐlái, wǒ tiāntiān xué Hànyǔ.
Từ năm ngoái đến nay, ngày nào tôi cũng học tiếng Trung.
—
被
/bèi/
介
bị, được (giới từ bị động)
他被我说哭了。Tā bèi wǒ shuō kū le.
Cậu ấy bị tôi nói cho khóc rồi.
—
/ànzhào/
介
theo, chiếu theo
你按照我说的做。Nǐ ànzhào wǒ shuō de zuò.
Bạn làm theo lời tôi nói.
—
由
/yóu/
介
do, bởi (chỉ tác nhân)
这个项目由我负责。Zhège xiàngmù yóu wǒ fùzé.
Dự án này do tôi phụ trách.
—
/chúle/
介
ngoài, ngoài ra, trừ (thường đi với 都/还/以外)
除了小王,我们都去过北京。Chúle Xiǎo Wáng, wǒmen dōu qù guo Běijīng.
Ngoài Tiểu Vương ra, bọn tôi đều từng đến Bắc Kinh.
—
/wèile/
介
vì, để, nhằm (nêu mục đích, đứng đầu câu)
为了考试,他每天都学到很晚。Wèile kǎoshì, tā měi tiān dōu xué dào hěn wǎn.
Để thi cử, ngày nào cậu ấy cũng học đến rất khuya.
—
连
/lián/
介
ngay cả, đến cả (dùng trong cấu trúc 连…都/也…); nối liền, liền nhau
他忙得连饭都没吃。Tā máng de lián fàn dōu méi chī.
Anh ấy bận đến mức cơm cũng không kịp ăn.
—
朝
/cháo/
介
về phía, hướng về (chỉ hướng của động tác); quay mặt về
你朝前走一百米,就能看见地铁站了。Nǐ cháo qián zǒu yìbǎi mǐ, jiù néng kànjiàn dìtiězhàn le.
Bạn đi về phía trước một trăm mét là sẽ thấy ga tàu điện ngầm.
—
/zhídào/
动
mãi cho đến, cho tới khi
他一直工作直到晚上十点。Tā yīzhí gōngzuò zhídào wǎnshàng shí diǎn.
Anh ấy làm việc mãi cho đến mười giờ tối.
—
替
/tì/
介/动
thay, thay mặt
我替他去开会。Wǒ tì tā qù kāihuì.
Tôi đi họp thay anh ấy.
—
/guānyú/
介
về, liên quan đến
关于这件事,我有不同的看法。Guānyú zhè jiàn shì, wǒ yǒu bù tóng de kànfǎ.
Về việc này, tôi có cách nhìn khác.
—
/duìyú/
介
đối với, về phía
对于这个问题,大家有什么意见?Duìyú zhège wèntí, dàjiā yǒu shénme yìjiàn?
Đối với vấn đề này, mọi người có ý kiến gì?
—
/gēnjù/
介
căn cứ vào, dựa theo; căn cứ, cơ sở
根据天气预报,明天会下雪。Gēnjù tiānqì yùbào, míngtiān huì xià xuě.
Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ có tuyết.
—
/zhēnduì/
介/动
nhắm vào, nhằm vào, dành cho (nêu đối tượng mà hành động hướng tới)
这门课是针对零基础的学生开设的。Zhè mén kè shì zhēnduì líng jīchǔ de xuésheng kāishè de.
Môn học này được mở ra dành riêng cho học viên mất gốc.
—
/zuòwéi/
介
với tư cách là, là (giới từ); coi là, xem như; hành vi, việc làm, thành tích (danh từ)
作为一名老师,他非常关心学生。Zuòwéi yī míng lǎoshī, tā fēicháng guānxīn xuéshēng.
Với tư cách là một giáo viên, thầy ấy rất quan tâm đến học sinh.
—
自
/zì/
介
từ (nơi, lúc); tự, bản thân
他自小喜欢画画。Tā zì xiǎo xǐ huān huà huà.
Anh ấy từ nhỏ đã thích vẽ tranh.
—
以
/yǐ/
介
lấy… làm…, dùng… để…
我们以质量为重。Wǒmen yǐ zhìliàng wéi zhòng.
Chúng tôi coi chất lượng là điều quan trọng nhất.
—
/suízhe/
介
cùng với, theo với
随着经济的发展,人民生活水平不断提高。Suízhe jīngjì de fāzhǎn, rénmín shēnghuó shuǐpíng bùduàn tígāo.
Cùng với sự phát triển kinh tế, mức sống của người dân không ngừng nâng cao.
—
凭
/píng/
介
dựa vào, căn cứ vào; trình ra (vé, giấy tờ) để được vào hoặc được nhận
凭这张票,你可以免费进入博物馆。Píng zhè zhāng piào, nǐ kěyǐ miǎnfèi jìnrù bówùguǎn.
Chỉ cần trình tấm vé này, bạn có thể vào bảo tàng miễn phí.
—
趁
/chèn/
介
nhân lúc, tranh thủ lúc (giới từ, dùng: 趁 + thời cơ/điều kiện + động từ)
趁天还没黑,我们赶快下山吧。Chèn tiān hái méi hēi, wǒmen gǎnkuài xià shān ba.
Nhân lúc trời chưa tối, chúng ta mau xuống núi thôi.
—
/yīzhào/
动/介
theo, dựa theo, chiếu theo
请依照说明书操作机器。Qǐng yīzhào shuōmíngshū cāozuò jīqì.
Xin hãy vận hành máy theo hướng dẫn sử dụng.
—
至
/zhì/
动
đến, tới; cực kỳ
会议将于下午三点至五点举行。Huì yì jiāng yú xià wǔ sān diǎn zhì wǔ diǎn jǔ xíng.
Cuộc họp sẽ diễn ra từ 3 giờ đến 5 giờ chiều.
—
同
/tóng/
介/形
cùng, giống
我同他是好朋友。Wǒ tóng tā shì hǎo péngyou.
Tôi và anh ấy là bạn thân.
—
/yǒuguān/
动
có liên quan
这本书与育儿有关。Zhè běn shū yǔ yù'ér yǒuguān.
Cuốn sách này liên quan đến nuôi con.
—
除
/chú/
介
ngoài, trừ (thường dùng 除了…以外/还); loại bỏ; chia (phép chia)
除他以外,我们都参加了这次会议。Chú tā yǐwài, wǒmen dōu cānjiāle zhè cì huìyì.
Ngoài anh ấy ra, chúng tôi đều tham dự cuộc họp lần này.
—
/liántóng/
介
cùng với, kèm theo (nối hai sự vật được xử lý chung)
请把申请表连同证件复印件一起交上来。Qǐng bǎ shēnqǐngbiǎo liántóng zhèngjiàn fùyìnjiàn yīqǐ jiāo shànglái.
Vui lòng nộp đơn đăng ký cùng với bản sao giấy tờ tùy thân.
—
据
/jù/
介
(giới từ) căn cứ vào, dựa theo
据我所知,他没来。Jù wǒ suǒ zhī, tā méi lái.
Căn cứ theo tôi biết, anh ấy không đến.
—
沿
/yán/
介
dọc theo, men theo
我们沿河边散步。Wǒ men yán hé biān sàn bù 。
Chúng tôi đi dọc theo bờ sông đi dạo.
—
/yánzhe/
dọc theo, men theo
沿着这条路一直走。Yán zhe zhè tiáo lù yī zhí zǒu 。
Đi dọc theo con đường này mãi.
—
于
/yú/
介
ở, tại; vào (lúc); đối với
他出生于北京。Tā chūshēng yú Běijīng.
Anh ấy sinh ra ở Bắc Kinh.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...