Quay lại Khám phá
‹ ›

32. Phương tiện giao thông

42 từ Mã 172712

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  42 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/chéngkè/
名
hành khách
乘客们都上飞机了。Chéngkèmen dōu shàng fēijī le.
Hành khách đã lên máy bay hết rồi.
—
/dānchē/
名
xe đạp
我每天骑共享单车上班。Wǒ měitiān qí gòngxiǎng dānchē shàngbān.
Hàng ngày tôi đạp xe đạp dùng chung đi làm.
—
/chéngzuò/
动
đi (bằng phương tiện), ngồi (xe, tàu, máy bay)
我每天乘坐地铁去上班。Wǒ měi tiān chéngzuò dìtiě qù shàngbān.
Ngày nào tôi cũng đi tàu điện ngầm đi làm.
—
/jiàshǐ/
动
lái, điều khiển (xe, tàu, máy bay)
驾驶时接电话是非常危险的。Jiàshǐ shí jiē diànhuà shì fēicháng wēixiǎn de.
Khi lái xe mà nghe điện thoại thì rất nguy hiểm.
—
/mótuōchē/
名
xe máy, xe mô tô
骑摩托车一定要戴头盔,安全最重要。Qí mótuōchē yídìng yào dài tóukuī, ānquán zuì zhòngyào.
Đi xe máy nhất định phải đội mũ bảo hiểm, an toàn là quan trọng nhất.
—
乘
/chéng/
动
đi, ngồi (xe, tàu, máy bay); nhân (phép nhân); nhân lúc, thừa cơ
我打算乘飞机去上海,比坐火车快得多。Wǒ dǎsuàn chéng fēijī qù Shànghǎi, bǐ zuò huǒchē kuài de duō.
Tôi định đi máy bay tới Thượng Hải, nhanh hơn đi tàu hỏa nhiều.
—
/chēxiāng/
名
toa xe, khoang xe (tàu hỏa, tàu điện)
下班高峰期,车厢里挤满了人。Xiàbān gāofēngqī, chēxiāng lǐ jǐ mǎn le rén.
Vào giờ cao điểm tan làm, trong toa tàu chật kín người.
—
/wǎngfǎn/
动
đi về, khứ hồi, qua lại giữa hai nơi
他每天往返于家和公司之间,要花两个小时。Tā měitiān wǎngfǎn yú jiā hé gōngsī zhījiān, yào huā liǎng ge xiǎoshí.
Mỗi ngày anh ấy đi về giữa nhà và công ty mất hai tiếng đồng hồ.
—
/kǎchē/
名
xe tải
一辆大卡车把货物送到了工厂。Yí liàng dà kǎchē bǎ huòwù sòng dào le gōngchǎng.
Một chiếc xe tải lớn đã chở hàng đến nhà máy.
—
/mǎtóu/
名
bến tàu, cầu cảng, bến cảng
我们在码头等了半个小时才上船。Wǒmen zài mǎtóu děng le bàn ge xiǎoshí cái shàng chuán.
Chúng tôi đợi ở bến tàu nửa tiếng mới lên được thuyền.
—
/chēzhǔ/
名
chủ xe
这辆车的车主是谁?Zhè liàng chē de chēzhǔ shì shéi?
Chủ xe chiếc xe này là ai?
—
/chéng chē/
đi xe, ngồi xe
我每天乘车去上班。Wǒ měitiān chéng chē qù shàngbān.
Tôi mỗi ngày đi xe đi làm.
—
/jiàzhào/
名
bằng lái xe, giấy phép lái xe
他刚刚拿到了驾照。Tā gānggāng ná dào le jiàzhào.
Anh ấy vừa mới lấy được bằng lái xe.
—
/mótuō/
名
mô tô, xe máy
他骑摩托车去上班。Tā qí mó tuō chē qù shàng bān.
Anh ấy đi làm bằng xe máy.
—
/xíngshǐ/
动
chạy, lưu thông (xe, tàu thuyền)
汽车在高速公路上行驶。Qìchē zài gāosù gōnglù shàng xíngshǐ.
Xe ô tô đang chạy trên đường cao tốc.
—
/gōnggòng jiāotōng/
名
giao thông công cộng
选择公共交通能有效减少碳排放。Xuǎnzé gōnggòng jiāotōng néng yǒuxiào jiǎnshǎo tàn páifàng.
Chọn giao thông công cộng có thể giảm hiệu quả lượng phát thải carbon.
—
/gǎngkǒu/
名
cảng, bến cảng
这座城市的港口每天都有货轮进出。Zhè zuò chéngshì de gǎngkǒu měitiān dōu yǒu huòlún jìnchū.
Cảng của thành phố này ngày nào cũng có tàu hàng ra vào.
—
/guǐdào/
名
đường ray; quỹ đạo (vệ tinh); nề nếp, quy củ (走上轨道: đi vào quỹ đạo)
公司的经营慢慢走上了轨道。Gōngsī de jīngyíng mànmàn zǒu shàng le guǐdào.
Việc kinh doanh của công ty dần dần đi vào quỹ đạo.
—
舱
/cāng/
名
khoang (tàu thuyền, máy bay); khoang hành khách, hạng ghế
这次出差,公司给他订了商务舱的机票。Zhè cì chūchāi, gōngsī gěi tā dìng le shāngwùcāng de jīpiào.
Chuyến công tác lần này công ty đặt cho anh ấy vé khoang thương gia.
—
/lúntāi/
名
lốp xe, vỏ xe
出发前最好检查一下车的轮胎。Chūfā qián zuìhǎo jiǎnchá yīxià chē de lúntāi.
Trước khi khởi hành tốt nhất nên kiểm tra lốp xe.
—
/hángxíng/
动
đi lại trên biển hoặc trên không (tàu thuyền, máy bay); hải hành, bay hành trình
这艘船将在海上航行二十天。Zhè sōu chuán jiāng zài hǎishàng hángxíng èrshí tiān.
Con tàu này sẽ đi trên biển suốt hai mươi ngày.
—
/shāchē/
动/名
phanh xe, đạp phanh; cái phanh; (nghĩa bóng) dừng lại, ngừng việc đang làm
前面突然跑出一只狗,司机赶紧刹车。Qiánmiàn tūrán pǎo chū yī zhī gǒu, sījī gǎnjǐn shāchē.
Phía trước bỗng có một con chó chạy ra, tài xế vội đạp phanh.
—
/lǎba/
名
còi (xe), loa phóng thanh, kèn (nhạc cụ)
市区内禁止随意按喇叭。Shìqū nèi jìnzhǐ suíyì àn lǎba.
Trong nội thành cấm bấm còi tùy tiện.
—
/diānbǒ/
动
xóc nảy, lắc lư, gập ghềnh (xe, tàu, máy bay)
山路太差,车子一路颠簸,坐得我头晕。Shānlù tài chà, chēzi yílù diānbǒ, zuò de wǒ tóuyūn.
Đường núi quá xấu, xe xóc nảy suốt dọc đường làm tôi ngồi mà chóng mặt.
—
舟
/zhōu/
名
thuyền, con thuyền (dùng trong văn viết, thành ngữ)
湖面上有一只小舟,慢慢地向对岸划去。Húmiàn shàng yǒu yì zhī xiǎo zhōu, mànmàn de xiàng duì'àn huá qù.
Trên mặt hồ có một chiếc thuyền nhỏ, chầm chậm chèo về phía bờ bên kia.
—
桨
/jiǎng/
名
mái chèo, bơi chèo
他用力划着桨,小船很快靠了岸。Tā yònglì huá zhe jiǎng, xiǎo chuán hěn kuài kào le àn.
Anh ấy ra sức khua mái chèo, chiếc thuyền nhỏ nhanh chóng cập bờ.
—
/chēhào/
名
số xe, biển số xe
请告诉我你的车号是多少?Qǐng gàosù wǒ nǐ de chēhào shì duōshǎo?
Xin hãy cho tôi biết số xe của bạn là bao nhiêu?
—
/chēpái/
名
biển số xe
车牌号码需要登记备案。Chēpái hàomǎ xūyào dēngjì bèi'àn.
Biển số xe cần được đăng ký lưu trữ.
—
/chēzhǎn/
名
triển lãm ô tô
今年的车展吸引了很多游客。Jīnnián de chēzhǎn xīyǐnle hěn duō yóukè.
Triển lãm ô tô năm nay thu hút rất nhiều du khách.
—
/chūxíng/
动
đi lại, ra ngoài, đi xa
节假日期间,很多人选择出行旅游。Jiéjiàrì qījiān, hěn duō rén xuǎnzé chūxíng lǚyóu.
Trong kỳ nghỉ lễ, nhiều người chọn đi lại du lịch.
—
/chuánzhī/
名
tàu thuyền, thuyền bè
港口停靠着许多船只。Gǎngkǒu tíngkào zhe xǔduō chuánzhī.
Cảng có rất nhiều tàu thuyền đậu.
—
/diànchē/
名
tàu điện, xe điện
我们坐电车去市中心。Wǒ men zuò diàn chē qù shì zhōng xīn.
Chúng tôi đi tàu điện đến trung tâm thành phố.
—
/jīdòngchē/
名
xe cơ giới
机动车必须上牌照。Jīdòngchē bìxū shàng pázhào.
Xe cơ giới phải đăng ký biển số.
—
/kèchē/
名
xe khách; toa xe chở khách
这辆客车准时到站了。Zhè liàng kèchē zhǔnshí dào zhàn le.
Chiếc xe khách này đã đến bến đúng giờ.
—
/kuàichē/
名
xe (tàu) tốc hành
这列快车比普通列车快很多。Zhè liè kuài chē bǐ pǔ tōng liè chē kuài hěn duō.
Chuyến tàu tốc hành này nhanh hơn nhiều so với tàu thường.
—
/mǎchē/
名
xe ngựa
古代人常用马车作为交通工具。Gǔ dài rén cháng yòng mǎ chē zuò wéi jiāo tōng gōng jù.
Người xưa thường dùng xe ngựa làm phương tiện giao thông.
—
/mànchē/
名
tàu (xe) chạy chậm, dừng nhiều ga
我坐慢车去乡下旅游。Wǒ zuò màn chē qù xiāng xià lǚ yóu.
Tôi đi tàu chậm để đi du lịch ở nông thôn.
—
/tèkuài/
形
tốc hành, siêu tốc
我坐特快列车去北京。Wǒ zuò tèkuài lièchē qù Běijīng.
Tôi đi tàu tốc hành đến Bắc Kinh.
—
/wòpù/
名
giường nằm (trên tàu, xe)
火车上有卧铺车厢。Huǒchē shàng yǒu wòpù chēxiāng.
Trên tàu hỏa có toa nằm.
—
/xiū chē/
sửa xe
他去修车店修车了。Tā qù xiū chē diàn xiū chē le 。
Anh ấy đã đi tiệm sửa xe để sửa xe.
—
/zhàntái/
名
sân ga, thềm ga (tàu, xe)
站台上有许多乘客。Zhàntái shàng yǒu xǔduō chéngkè.
Trên sân ga có rất nhiều hành khách.
—
/zhíshēngjī/
名
máy bay trực thăng
直升机在山谷中飞行。Zhíshēngjī zài shāngǔ zhōng fēixíng.
Máy bay trực thăng bay trong thung lũng.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...