Quay lại Khám phá
‹ ›

42. Phó từ, liên từ (也/都/就/但是/因为...)

73 từ Mã 764299

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  73 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
才
/cái/
副
mới (muộn hơn dự kiến)
他十点才到。Tā shí diǎn cái dào.
10 giờ anh ấy MỚI tới (muộn).
—
/yǐjīng/
副
đã rồi
他已经走了。Tā yǐjīng zǒu le.
Anh ấy đã đi rồi.
—
/kěnéng/
副
có thể, có lẽ
他可能感冒了。Tā kěnéng gǎnmào le.
Có lẽ anh ấy bị cảm rồi.
—
/dànshì/
连
nhưng
我想去,但是没时间。Wǒ xiǎng qù, dànshì méi shíjiān.
Tôi muốn đi nhưng không có thời gian.
—
/yīnwèi/
连
vì, bởi vì
因为下雨,所以不去。Yīnwèi xià yǔ, suǒyǐ bù qù.
Vì mưa nên không đi.
—
/suǒyǐ/
连
nên, do đó
我不舒服,所以不去。Wǒ bù shūfu, suǒyǐ bù qù.
Tôi không khoẻ nên không đi.
—
/yīzhí/
副
cứ; thẳng
一直走,到红绿灯左转。Yīzhí zǒu, dào hónglǜdēng zuǒ zhuǎn.
Đi thẳng, đến đèn giao thông rẽ trái.
—
更
/gèng/
副
hơn (so sánh nâng cao)
她更聪明。Tā gèng cōngming.
Cô ấy còn thông minh hơn.
—
/chàbuduō/
副/形
gần như, khoảng
差不多两个小时。Chàbuduō liǎng ge xiǎoshí.
Khoảng 2 tiếng.
—
又
/yòu/
副
lại (đã xảy ra)
他又来了。Tā yòu lái le.
Anh ấy lại đến nữa.
—
/yīdìng/
副
nhất định, chắc chắn
我一定会回来。Wǒ yīdìng huì huílai.
Tôi nhất định sẽ quay lại.
—
/yǒngyuǎn/
副
mãi mãi
我永远记得你。Wǒ yǒngyuǎn jìde nǐ.
Tôi mãi nhớ bạn.
—
/kuàiyào/
副
sắp
快要下雨了。Kuàiyào xià yǔ le.
Sắp mưa rồi.
—
/jiùyào/
副
sắp (có thời gian cụ thể)
明天就要考试了。Míngtiān jiùyào kǎoshì le.
Mai là thi rồi.
—
/duōme/
副
bao nhiêu; thật là (cảm thán)
你多么好啊!Nǐ duōme hǎo a!
Bạn thật là tốt!
—
/bú tài/
副
không…lắm
我不太喜欢这个颜色。Wǒ bú tài xǐhuān zhè ge yánsè.
Tôi không thích màu này lắm.
—
刚
/gāng/
副
vừa mới
我刚开始工作。Wǒ gāng kāishǐ gōngzuò.
Tôi vừa mới bắt đầu làm việc.
—
/yuèláiyuè/
副
ngày càng (thay đổi dần)
天气越来越冷了。Tiānqì yuèláiyuè lěng le.
Thời tiết ngày càng lạnh.
—
/wánquán/
副/形
hoàn toàn
我完全同意。Wǒ wánquán tóngyì.
Tôi hoàn toàn đồng ý.
—
/ránhòu/
连
sau đó, rồi
先洗手,然后吃饭。Xiān xǐshǒu, ránhòu chīfàn.
Rửa tay trước, rồi ăn cơm.
—
/jiēzhe/
副
tiếp theo, kế tiếp
接着我们去吃饭。Jiēzhe wǒmen qù chīfàn.
Tiếp theo chúng ta đi ăn.
—
/rúguǒ/
连
nếu
如果你不懂,可以问我。Rúguǒ nǐ bù dǒng, kěyǐ wèn wǒ.
Nếu bạn không hiểu, có thể hỏi tôi.
—
/búdàn/
连
không những
她不但聪明,而且努力。Tā búdàn cōngming, érqiě nǔlì.
Cô ấy không những thông minh mà còn chăm chỉ.
—
/érqiě/
连
mà còn, hơn nữa
这个手机便宜,而且好用。Zhè ge shǒujī piányi, érqiě hǎoyòng.
Điện thoại này rẻ mà còn dễ dùng.
—
/jīngcháng/
副
thường xuyên
我经常去看奶奶。Wǒ jīngcháng qù kàn nǎinai.
Tôi thường xuyên đi thăm bà.
—
/yuánlái/
副/形
hoá ra, vốn dĩ
原来你们是同学!Yuánlái nǐmen shì tóngxué!
Hoá ra các bạn là bạn học!
—
越
/yuè/
副
càng (…càng…)
天气越来越冷。Tiānqì yuè lái yuè lěng.
Thời tiết càng ngày càng lạnh.
—
/huòzhě/
连
hoặc, hoặc là (trần thuật)
周末我看书或者跑步。Zhōumò wǒ kàn shū huòzhě pǎobù.
Cuối tuần tôi đọc sách hoặc chạy bộ.
—
/zhǐyào/
连
chỉ cần
只要努力就会成功。Zhǐyào nǔlì jiù huì chénggōng.
Chỉ cần nỗ lực là sẽ thành công.
—
/lǎoshì/
副
cứ, suốt (có ý phàn nàn)
你老是迟到,太不应该了。Nǐ lǎoshì chídào, tài bù yīnggāi le.
Cậu cứ đi muộn suốt, không nên thế.
—
/gùyì/
副
cố ý, cố tình
我不是故意的。Wǒ bú shì gùyì de.
Tôi không cố ý đâu.
—
/búguò/
连
nhưng, có điều
你说得对,不过我还有一点儿不同的想法。Nǐ shuō de duì, búguò wǒ hái yǒu yìdiǎnr bù tóng de xiǎngfǎ.
Bạn nói đúng, có điều tôi có chút ý kiến khác.
—
/yěxǔ/
副
có lẽ
也许我们应该再考虑一下。Yěxǔ wǒmen yīnggāi zài kǎolǜ yíxià.
Có lẽ chúng ta nên cân nhắc lại.
—
/hūrán/
副
bỗng nhiên, bỗng dưng
忽然下起了大雨。Hūrán xià qǐ le dà yǔ.
Bỗng nhiên trời đổ mưa to.
—
/chóngxīn/
副
lại từ đầu
我决定重新开始。Wǒ juédìng chóngxīn kāishǐ.
Tôi quyết định bắt đầu lại từ đầu.
—
/yìbān/
形
bình thường, thường thường; nói chung (一般来说)
这个饭馆的菜很一般。Zhège fànguǎn de cài hěn yìbān.
Món ăn của quán này cũng chỉ bình thường thôi.
—
/suīrán/
连
tuy, mặc dù (thường đi với 但是/可是)
虽然今天很冷,但是我还是想去跑步。Suīrán jīntiān hěn lěng, dànshì wǒ háishi xiǎng qù pǎobù.
Tuy hôm nay trời rất lạnh nhưng tôi vẫn muốn đi chạy bộ.
—
/tèbié/
副
đặc biệt, rất, nhất là; khác thường
今天天气特别热。Jīntiān tiānqì tèbié rè.
Hôm nay trời nóng đặc biệt.
—
/xiāngtóng/
形
giống nhau, như nhau, tương đồng
我和他的爱好完全相同。Wǒ hé tā de àihào wánquán xiāngtóng.
Sở thích của tôi và anh ấy hoàn toàn giống nhau.
—
/zhèngcháng/
形
bình thường, thường lệ
感冒以后觉得累是很正常的。Gǎnmào yǐhòu juéde lèi shì hěn zhèngcháng de.
Bị cảm xong thấy mệt là chuyện rất bình thường.
—
够
/gòu/
动/副
đủ, đầy đủ; khá, đủ mức (够 + tính từ: 够冷 = khá lạnh)
这些菜够我们三个人吃了。Zhèxiē cài gòu wǒmen sān ge rén chī le.
Mấy món này đủ cho ba đứa mình ăn rồi.
—
/shízài/
副/形
thật sự, quả thực (nhấn mạnh mức độ); thật thà, chân thật
今天太累了,我实在走不动了。Jīntiān tài lèi le, wǒ shízài zǒu bu dòng le.
Hôm nay mệt quá, tôi thật sự không đi nổi nữa.
—
/zhènghǎo/
副/形
vừa vặn, vừa đúng lúc; vừa hay (chỉ sự trùng hợp đúng lúc, đúng mức)
我正要给你打电话,你正好来了。Wǒ zhèng yào gěi nǐ dǎ diànhuà, nǐ zhènghǎo lái le.
Tôi vừa định gọi cho bạn thì bạn đến đúng lúc luôn.
—
/dàochù/
副
khắp nơi, chỗ nào cũng (đứng trước động từ)
春天到了,公园里到处都是花。Chūntiān dào le, gōngyuán lǐ dàochù dōu shì huā.
Mùa xuân đến rồi, trong công viên chỗ nào cũng đầy hoa.
—
挺
/tǐng/
副
rất, khá (khẩu ngữ, thường đi với 的: 挺…的); đứng thẳng, ưỡn ra
这个饭馆的菜挺好吃的。Zhège fànguǎn de cài tǐng hǎochī de.
Đồ ăn ở quán này khá ngon đấy.
—
/suǒyǒu/
形
tất cả, toàn bộ (thường dùng với 的); sở hữu, có
我把所有的照片都存在电脑里了。Wǒ bǎ suǒyǒu de zhàopiàn dōu cún zài diànnǎo lǐ le.
Tôi đã lưu tất cả ảnh vào máy tính rồi.
—
/zhēnzhèng/
形
thật sự, đích thực, chân chính
他才是真正关心你的人。Tā cái shì zhēnzhèng guānxīn nǐ de rén.
Anh ấy mới là người thật sự quan tâm đến bạn.
—
/zhíjiē/
形
trực tiếp, thẳng (trái nghĩa 间接)
下班以后我直接回家,不去别的地方。Xiàbān yǐhòu wǒ zhíjiē huí jiā, bú qù bié de dìfang.
Tan làm tôi về thẳng nhà, không đi đâu khác.
—
/shífēn/
副
rất, vô cùng (mức độ cao, hơi trang trọng)
听到这个消息,大家都十分高兴。Tīngdào zhège xiāoxi, dàjiā dōu shífēn gāoxìng.
Nghe tin này, mọi người đều vô cùng vui mừng.
—
/kěshì/
连
nhưng, thế nhưng, nhưng mà
我很想去看电影,可是今天太忙了。Wǒ hěn xiǎng qù kàn diànyǐng, kěshì jīntiān tài máng le.
Tôi rất muốn đi xem phim, nhưng hôm nay bận quá.
—
/gānggāng/
副
vừa mới, vừa xong (chỉ hành động xảy ra rất gần đây); vừa vặn, đúng lúc
他刚刚出去,你等一会儿再来吧。Tā gānggāng chūqù, nǐ děng yíhuìr zài lái ba.
Anh ấy vừa mới ra ngoài, lát nữa bạn quay lại nhé.
—
/tóngshí/
名
cùng lúc, đồng thời; hơn nữa, mặt khác (nối câu: 同时…也…)
他工作的同时还在读研究生。Tā gōngzuò de tóngshí hái zài dú yánjiūshēng.
Anh ấy vừa đi làm, đồng thời còn đang học cao học.
—
/bǐrú/
动
ví dụ như, chẳng hạn như (dùng để nêu ví dụ)
南方有很多水果,比如荔枝、龙眼和芒果。Nánfāng yǒu hěn duō shuǐguǒ, bǐrú lìzhī, lóngyǎn hé mángguǒ.
Miền Nam có rất nhiều trái cây, chẳng hạn như vải, nhãn và xoài.
—
/bǐrú shuō/
ví dụ như, chẳng hạn như
比如说,我喜欢唱歌。Bǐrú shuō, wǒ xǐhuān chànggē.
Ví dụ như, tôi thích hát.
—
/bùgòu/
动/副
không đủ, chưa đủ
钱不够买东西。Qián bùgòu mǎi dōngxi.
Tiền không đủ để mua đồ.
—
/bù tóng/
khác nhau, không giống
我们有不同的想法。Wǒmen yǒu bù tóng de xiǎngfǎ.
Chúng tôi có những suy nghĩ khác nhau.
—
/bùyīdìng/
副
không nhất định, chưa chắc
明天不一定会下雨。Míng tiān bù yī dìng huì xià yǔ.
Ngày mai chưa chắc sẽ mưa.
—
/cháng jiàn/
thường gặp, phổ biến
这是一个常见的问题。Zhè shì yī gè cháng jiàn de wèn tí.
Đây là một vấn đề thường gặp.
—
/cháng yòng/
thường dùng, hay dùng
这些词是常用的汉字。Zhè xiē cí shì cháng yòng de hàn zì.
Những từ này là chữ Hán thường dùng.
—
/dàdà/
副
rất nhiều, đáng kể
他的进步大大提高了。Tā de jìn bù dà dà tí gāo le.
Tiến bộ của anh ấy đã tăng lên rất nhiều.
—
/dà shēng/
to tiếng, lớn tiếng
请你不要大声说话。Qǐng nǐ bú yào dà shēng shuō huà.
Xin bạn đừng nói to tiếng.
—
但
/dàn/
连
nhưng, song
我喜欢他,但他很忙。Wǒ xǐ huān tā, dàn tā hěn máng.
Tôi thích anh ấy, nhưng anh ấy rất bận.
—
或
/huò/
连
hoặc, hay là
你可以喝茶或咖啡。Nǐ kěyǐ hē chá huò kāfēi.
Bạn có thể uống trà hoặc cà phê.
—
/jiē xiàlái/
tiếp theo, sau đó
接下来我们休息一下。Jiē xiàlái wǒmen xiūxi yíxià.
Tiếp theo chúng ta nghỉ ngơi một chút.
—
/kuài diǎnr/
nhanh lên một chút
请你快点儿来学校。Qǐng nǐ kuài diǎn er lái xué xiào.
Làm ơn nhanh lên đến trường.
—
全
/quán/
副/形
toàn bộ, tất cả; hoàn toàn
我吃了全苹果。Wǒ chī le quán píngguǒ.
Tôi đã ăn hết quả táo.
—
/tóngyàng/
形/连
giống nhau, như nhau
我们穿同样的衣服。Wǒ men chuān tóng yàng de yī fú.
Chúng tôi mặc quần áo giống nhau.
—
/yǐwài/
名
ngoài ra, ngoài... ra
除了他以外,没人知道。Chúle tā yǐwài, méi rén zhīdào.
Ngoài anh ta ra, chẳng ai biết.
—
/zǎo jiù/
đã sớm, từ lâu
我早就知道这件事。Wǒ zǎo jiù zhīdào zhè jiàn shì.
Tôi đã biết chuyện này từ lâu.
—
/zhèngshì/
动
chính là, đúng là
这正是我需要的东西。Zhè zhèng shì wǒ xūyào de dōngxi.
Đây chính là thứ tôi cần.
—
/zhǐ néng/
chỉ có thể, đành phải
我只能帮你到这里。Wǒ zhǐ néng bāng nǐ dào zhèlǐ.
Tôi chỉ có thể giúp bạn đến đây thôi.
—
/zhǔyào/
形
chủ yếu, chính, quan trọng nhất
健康是生活中主要的事情。Jiànkāng shì shēnghuó zhōng zhǔyào de shìqíng.
Sức khỏe là điều chủ yếu trong cuộc sống.
—
/yǒushí/
副
đôi khi; có lúc
还有时间,你上来吧。Hái yǒu shíjiān, nǐ shànglái ba.
Vẫn còn thời gian mà, cậu lên đây đi.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...