Quay lại Khám phá
‹ ›

73. Động từ cơ bản thường dùng

55 từ Mã 565497

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  55 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/zhùyì/
动
chú ý, để ý
你要注意身体。Nǐ yào zhùyì shēntǐ.
Bạn phải chú ý sức khoẻ.
—
/juédìng/
动
quyết định
我决定去中国学习。Wǒ juédìng qù Zhōngguó xuéxí.
Tôi quyết định đi Trung Quốc học.
—
/shìhé/
动
phù hợp với (cần tân ngữ)
这个工作很适合你。Zhè ge gōngzuò hěn shìhé nǐ.
Công việc này rất phù hợp với bạn.
—
/kāishǐ/
动
bắt đầu
会议开始了。Huìyì kāishǐ le.
Cuộc họp bắt đầu rồi.
—
/jiéshù/
动
kết thúc
工作五点结束。Gōngzuò wǔ diǎn jiéshù.
Công việc kết thúc lúc 5 giờ.
—
/biànhuà/
动/名
biến đổi, thay đổi
这几年变化很大。Zhè jǐ nián biànhuà hěn dà.
Mấy năm nay thay đổi rất nhiều.
—
/kànqǐlái/
动
trông có vẻ, nhìn cứ như
你看起来很累。Nǐ kànqǐlái hěn lèi.
Trông bạn có vẻ rất mệt.
—
/dǎpò/
动
đập vỡ, làm vỡ
杯子被弟弟打破了。Bēizi bèi dìdi dǎpò le.
Cái cốc bị em trai làm vỡ rồi.
—
/jiějué/
动
giải quyết
这个问题解决了。Zhège wèntí jiějué le.
Vấn đề này đã được giải quyết.
—
/fāshēng/
动
xảy ra, phát sinh
路上发生了什么事?Lùshang fāshēng le shénme shì?
Trên đường xảy ra chuyện gì vậy?
—
/chēngwéi/
动
được gọi là
孔子被称为"万世师表"。Kǒngzǐ bèi chēngwéi "wànshì shībiǎo".
Khổng Tử được gọi là "Vạn thế sư biểu".
—
/jiéhé/
动
kết hợp, gắn kết
将理论与实践紧密结合,才是真正的学以致用。Jiāng lǐlùn yǔ shíjiàn jǐnmì jiéhé, cái shì zhēnzhèng de xué yǐ zhì yòng.
Gắn kết chặt chẽ lý thuyết với thực tiễn mới là học để áp dụng thực sự.
—
/lìyòng/
动
tận dụng, sử dụng
善于利用自身资源的人,往往能在竞争中脱颖而出。Shànyú lìyòng zìshēn zīyuán de rén, wǎngwǎng néng zài jìngzhēng zhōng tuōyǐng ér chū.
Người giỏi tận dụng nguồn lực của mình thường nổi bật hơn trong cạnh tranh.
—
/cúnzài/
动/名
tồn tại, sự tồn tại
哲学家们千百年来争论人类存在的本质与目的。Zhéxuéjiāmen qiānbǎi nián lái zhēnglùn rénlèi cúnzài de běnzhì yǔ mùdì.
Các nhà triết học đã tranh luận hàng ngàn năm về bản chất và mục đích của sự tồn tại con người.
—
/xūyào/
动
cần, cần phải, nhu cầu
你需要我帮忙吗?Nǐ xūyào wǒ bāngmáng ma?
Bạn có cần tôi giúp không?
—
使
/shǐ/
动
khiến cho, làm cho
这个好消息使大家都很高兴。Zhège hǎo xiāoxi shǐ dàjiā dōu hěn gāoxìng.
Tin vui này khiến mọi người đều rất phấn khởi.
—
敢
/gǎn/
动
dám, dám làm
他不敢一个人去医院。Tā bù gǎn yí ge rén qù yīyuàn.
Cậu ấy không dám đi bệnh viện một mình.
—
/tíngzhǐ/
动
ngừng, dừng lại, đình chỉ (hoạt động, công việc)
因为天气不好,今天的比赛停止了。Yīnwèi tiānqì bù hǎo, jīntiān de bǐsài tíngzhǐ le.
Vì thời tiết xấu nên trận đấu hôm nay đã dừng lại.
—
/jìxù/
动
tiếp tục, làm tiếp
休息十分钟以后我们继续开会。Xiūxi shí fēnzhōng yǐhòu wǒmen jìxù kāihuì.
Nghỉ mười phút rồi chúng ta họp tiếp.
—
/quēshǎo/
动
thiếu, không đủ (thiếu người hoặc thứ gì đó)
他工作能力不错,就是缺少经验。Tā gōngzuò nénglì búcuò, jiùshì quēshǎo jīngyàn.
Năng lực làm việc của anh ấy khá tốt, chỉ là thiếu kinh nghiệm.
—
/guānchá/
动
quan sát, theo dõi, xem xét
他喜欢坐在窗边观察路上的行人。Tā xǐhuan zuò zài chuāng biān guānchá lù shàng de xíngrén.
Anh ấy thích ngồi bên cửa sổ quan sát người đi đường.
—
/dádào/
动
đạt tới, đạt được (mục tiêu, mức độ, tiêu chuẩn)
他的汉语水平已经达到了五级。Tā de Hànyǔ shuǐpíng yǐjīng dádàole wǔ jí.
Trình độ tiếng Trung của cậu ấy đã đạt tới cấp 5.
—
/xiāoshī/
动
biến mất, mất hút, tan biến
那座老房子在城市改造中消失了。Nà zuò lǎo fángzi zài chéngshì gǎizào zhōng xiāoshī le.
Ngôi nhà cũ đó đã biến mất trong đợt cải tạo thành phố.
—
/děngdài/
动
chờ đợi, đợi (trang trọng hơn 等)
他在机场耐心地等待朋友到来。Tā zài jīchǎng nàixīn de děngdài péngyou dàolái.
Anh ấy kiên nhẫn chờ đợi bạn đến ở sân bay.
—
退
/tuì/
动
lùi, rút lui; trả lại (hàng, tiền); giảm xuống (sốt, nước)
这件衣服不合适,我想退了。Zhè jiàn yīfu bù héshì, wǒ xiǎng tuì le.
Chiếc áo này không vừa, tôi muốn trả lại.
—
/shǔyú/
动
thuộc về, thuộc loại
这些照片属于个人隐私,不能随便发到网上。Zhèxiē zhàopiàn shǔyú gèrén yǐnsī, bù néng suíbiàn fā dào wǎngshàng.
Những tấm ảnh này thuộc về đời tư cá nhân, không được tùy tiện đăng lên mạng.
—
/xíngchéng/
动
hình thành, tạo thành, dần trở thành
好习惯不是一天就能形成的。Hǎo xíguàn bú shì yì tiān jiù néng xíngchéng de.
Thói quen tốt không phải một ngày là hình thành được.
—
/xiǎnde/
动
trông có vẻ, tỏ ra, làm cho thấy (như thế nào)
穿上这件外套,他显得年轻多了。Chuān shàng zhè jiàn wàitào, tā xiǎnde niánqīng duō le.
Mặc chiếc áo khoác này vào, anh ấy trông trẻ hẳn ra.
—
/chǎnshēng/
动
nảy sinh, phát sinh, gây ra (thường đi với 影响、兴趣、误会)
长时间使用手机会对眼睛产生影响。Cháng shíjiān shǐyòng shǒujī huì duì yǎnjing chǎnshēng yǐngxiǎng.
Dùng điện thoại lâu sẽ gây ảnh hưởng đến mắt.
—
/biànwéi/
biến thành, trở thành
水变为冰。Shuǐ biàn wéi bīng.
Nước biến thành đá.
—
传
/chuán/
动
truyền, truyền lại, lan truyền
老师传授了新的知识。Lǎoshī chuánshòu le xīn de zhīshì.
Giáo viên truyền đạt kiến thức mới.
—
/chuánlái/
vọng lại, truyền đến (âm thanh, tin tức)
音乐声传来了。Yīnyuè shēng chuánlái le.
Âm thanh nhạc vọng lại.
—
/fāchū/
动
phát ra, đưa ra (mệnh lệnh), gửi đi
灯突然发出亮光。Dēng tūrán fāchū liàngguāng.
Đèn bất ngờ phát ra ánh sáng.
—
/fàngdào/
đặt vào, để vào
把书放到桌子上。Bǎ shū fàngdào zhuōzi shàng.
Đặt quyển sách lên bàn.
—
/gǎndào/
vội đến, kịp đến (nơi nào)
我们必须赶到机场。Wǒmen bìxū gǎn dào jīchǎng.
Chúng ta phải vội đến sân bay.
—
合
/hé/
动
hợp lại, khép lại; phù hợp
这两块拼图合起来了。Zhè liǎng kuài pīntú hé qǐlái le.
Hai mảnh ghép này đã hợp lại.
—
活
/huó/
形/动
sống; sống động, linh hoạt
鱼在水里活得很好。Yú zài shuǐ lǐ huó de hěn hǎo.
Cá sống rất tốt trong nước.
—
/jiākuài/
动
đẩy nhanh, tăng tốc
我们要加快工作进度。Wǒ men yào jiā kuài gōng zuò jìn dù.
Chúng ta phải đẩy nhanh tiến độ công việc.
—
/jiāqiáng/
动
tăng cường, củng cố
学校加强了安全措施。Xué xiào jiā qiáng le ān quán cuò shī.
Trường học đã tăng cường các biện pháp an toàn.
—
/jiěkāi/
cởi ra, tháo ra; giải (câu đố)
他解开了这个难题。Tā jiě kāi le zhè gè nán tí.
Anh ấy đã giải được câu đố này.
—
/jùyǒu/
动
có, mang (tính chất, ý nghĩa)
他具有很强的领导能力。Tā jùyǒu hěn qiáng de lǐngdǎo nénglì.
Anh ấy có khả năng lãnh đạo rất mạnh.
—
领
/lǐng/
动
dẫn, dắt; lĩnh, nhận; cổ áo
请你领我去教室。Qǐng nǐ lǐng wǒ qù jiàoshì.
Làm ơn dẫn tôi đến lớp học.
—
/néng bu néng/
có thể ... được không?
你能不能帮我?Nǐ néng bu néng bāng wǒ?
Bạn có thể giúp tôi được không?
—
缺
/quē/
动
thiếu, khuyết
这里缺少一些材料。Zhè lǐ quē shǎo yī xiē cái liào.
Ở đây thiếu một số nguyên liệu.
—
/rènchū/
nhận ra
我认出了那个老师。Wǒ rènchū le nàgè lǎoshī.
Tôi đã nhận ra thầy giáo đó.
—
受
/shòu/
动
nhận, chịu, bị
他受了伤,需要休息。Tā shòu le shāng, xūyào xiūxi.
Anh ấy bị thương, cần nghỉ ngơi.
—
属
/shǔ/
动
thuộc về; cầm tinh (con giáp)
他属牛,今年三十岁。Tā shǔ niú, jīnnián sānshí suì.
Anh ấy cầm tinh con trâu, năm nay 30 tuổi.
—
随
/suí/
动
đi theo, theo; tùy theo
请随我来。Qǐng suí wǒ lái.
Mời bạn đi theo tôi.
—
/tuīkāi/
đẩy ra, đẩy mở
请把门推开一点。Qǐng bǎ mén tuīkāi yīdiǎn.
Vui lòng đẩy cửa mở ra một chút.
—
围
/wéi/
动
vây quanh, bao quanh, quây lại
孩子们围着老师听故事。Háizimen wéizhe lǎoshī tīng gùshì.
Bọn trẻ vây quanh thầy giáo nghe kể chuyện.
—
/xiàqù/
đi xuống; tiếp tục (làm gì đó)
请你继续往前下去。Qǐng nǐ jìxù wǎng qián xiàqù.
Xin bạn tiếp tục đi xuống phía trước.
—
/yīngdāng/
动
nên, cần phải
你应当早点休息。Nǐ yīngdāng zǎodiǎn xiūxi.
Bạn nên nghỉ ngơi sớm hơn.
—
/yùdào/
动
gặp, gặp phải, tình cờ gặp
昨天我在超市遇到了老同学。Zuótiān wǒ zài chāoshì yùdào le lǎo tóngxué.
Hôm qua tôi tình cờ gặp bạn học cũ ở siêu thị.
—
无
/wú/
动
không có, không (dùng trong văn viết và từ ghép, tương đương 没有)
这件事跟他无关,你别怪他。Zhè jiàn shì gēn tā wúguān, nǐ bié guài tā.
Chuyện này không liên quan gì đến anh ấy, bạn đừng trách anh ấy.
—
应
/yīng/
动
nên, cần phải; đáp ứng
你应当按时完成作业。Nǐ yīng dāng àn shí wán chéng zuò yè.
Bạn nên hoàn thành bài tập đúng hạn.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...