Quay lại Khám phá
‹ ›

70. Số lượng, đo lường

32 từ Mã 701307

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  32 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/huángjīn bǐlì/
名
tỉ lệ vàng
黄金比例被誉为最美的数学比例。Huángjīn bǐlì bèi yùwéi zuì měi de shùxué bǐlì.
Tỉ lệ vàng được ca ngợi là tỉ lệ toán học đẹp nhất.
—
/zhǐshù/
名
chỉ số
幸福指数较高的国家往往更注重社会公平和精神生活。Xìngfú zhǐshù jiào gāo de guójiā wǎngwǎng gèng zhùzhòng shèhuì gōngpíng hé jīngshén shēnghuó.
Những quốc gia có chỉ số hạnh phúc cao hơn thường chú trọng hơn đến công bằng xã hội và đời sống tinh thần.
—
磅
/bàng/
量
pound, cân Anh (đơn vị trọng lượng ≈ 0,45 kg); cân, đo trọng lượng
这块牛肉大概有两磅重。Zhè kuài niúròu dàgài yǒu liǎng bàng zhòng.
Miếng thịt bò này nặng khoảng hai pound.
—
/shù'é/
名
số lượng, số tiền, định mức (con số cụ thể)
这次捐款的数额远远超出了预期。Zhè cì juānkuǎn de shù'é yuǎnyuǎn chāochū le yùqī.
Số tiền quyên góp lần này vượt xa dự kiến.
—
/éwài/
形
thêm, ngoài định mức, phụ trội (thường đứng trước danh từ: 额外的费用)
加班的员工可以得到一笔额外的补贴。Jiābān de yuángōng kěyǐ dédào yì bǐ éwài de bǔtiē.
Nhân viên làm thêm giờ sẽ được nhận một khoản phụ cấp thêm.
—
屑
/xiè/
名
mảnh vụn, vụn (bánh, gỗ, giấy...)
桌子上掉满了面包屑,你快收拾一下吧。Zhuōzi shàng diào mǎn le miànbāoxiè, nǐ kuài shōushi yíxià ba.
Trên bàn rơi đầy vụn bánh mì, cậu dọn nhanh đi.
—
/míng'é/
名
chỉ tiêu, suất, số lượng người được nhận
这次培训的名额有限,请尽快报名。Zhè cì péixùn de míng'é yǒuxiàn, qǐng jǐnkuài bàomíng.
Số suất của khóa đào tạo lần này có hạn, mời mọi người đăng ký sớm.
—
/ruògān/
数
một số, một vài (số lượng không xác định; dùng trong văn viết)
关于这个方案,我还有若干问题需要说明。Guānyú zhège fāng'àn, wǒ hái yǒu ruògān wèntí xūyào shuōmíng.
Về phương án này, tôi còn một vài vấn đề cần nói rõ.
—
/bǎifēndiǎn/
名
điểm phần trăm (đơn vị chênh lệch giữa hai tỉ lệ phần trăm)
今年的失业率比去年下降了两个百分点。Jīnnián de shīyèlǜ bǐ qùnián xiàjiàng le liǎng ge bǎifēndiǎn.
Tỉ lệ thất nghiệp năm nay giảm hai điểm phần trăm so với năm ngoái.
—
/fènliàng/
名
trọng lượng, phần lượng (đồ ăn, hàng hóa); sức nặng, trọng lượng (của lời nói, ý kiến)
这家餐厅的菜分量很足,价格也实惠。Zhè jiā cāntīng de cài fènliàng hěn zú, jiàgé yě shíhuì.
Món ăn ở nhà hàng này phần rất đầy đặn, giá cũng phải chăng.
—
/shèshìdù/
量
độ C (đơn vị đo nhiệt độ theo thang Celsius)
今天气温高达三十八摄氏度,大家尽量别出门。Jīntiān qìwēn gāodá sānshíbā shèshìdù, dàjiā jǐnliàng bié chūmén.
Hôm nay nhiệt độ lên tới ba mươi tám độ C, mọi người cố gắng đừng ra ngoài.
—
/zǒnghé/
名
tổng số, tổng cộng, tổng hòa
这几个月的支出总和已经超过了预算。Zhè jǐ gè yuè de zhīchū zǒnghé yǐjīng chāoguò le yùsuàn.
Tổng chi tiêu mấy tháng nay đã vượt quá dự toán rồi.
—
/yùnsuàn/
动
tính toán, thực hiện phép tính; phép toán
这台计算机每秒可以完成上亿次运算。Zhè tái jìsuànjī měi miǎo kěyǐ wánchéng shàng yì cì yùnsuàn.
Chiếc máy tính này mỗi giây có thể thực hiện hơn trăm triệu phép tính.
—
/quēkǒu/
名
chỗ sứt mẻ, lỗ hổng; phần thiếu hụt (vốn, nhân lực)
这家医院的护士缺口很大,急需招聘新人。Zhè jiā yīyuàn de hùshi quēkǒu hěn dà, jíxū zhāopìn xīnrén.
Bệnh viện này thiếu hụt y tá rất nhiều, cần gấp tuyển người mới.
—
/wùchā/
名
sai số, độ sai lệch (giữa kết quả đo và giá trị thật)
这次测量的误差不超过一毫米,结果可以接受。Zhè cì cèliáng de wùchā bù chāoguò yī háomǐ, jiéguǒ kěyǐ jiēshòu.
Sai số của lần đo này không quá một milimét, kết quả có thể chấp nhận được.
—
/kēlì/
名
hạt, hột nhỏ; dạng hạt (thuốc, đường, phân bón)
这种药是颗粒状的,用温水冲开就可以喝。Zhè zhǒng yào shì kēlì zhuàng de, yòng wēnshuǐ chōngkāi jiù kěyǐ hē.
Loại thuốc này ở dạng hạt, pha với nước ấm là uống được.
—
/mìdù/
名
mật độ; khối lượng riêng, tỉ trọng (vật lý)
这个城市的人口密度居全国之首。Zhège chéngshì de rénkǒu mìdù jū quánguó zhī shǒu.
Mật độ dân số của thành phố này đứng đầu cả nước.
—
秤
/chèng/
名
cái cân (dụng cụ dùng để cân)
卖菜的阿姨把西红柿放在秤上称了一下。Mài cài de āyí bǎ xīhóngshì fàng zài chèng shàng chēng le yíxià.
Cô bán rau đặt cà chua lên cân để cân thử.
—
/piānchā/
名
sự sai lệch, độ lệch; sự thiên lệch (trong nhận thức, cách làm)
执行过程中出现了一些偏差,需要及时纠正。Zhíxíng guòchéng zhōng chūxiàn le yìxiē piānchā, xūyào jíshí jiūzhèng.
Trong quá trình thực hiện đã xuất hiện một số sai lệch, cần kịp thời chấn chỉnh.
—
/cèdìng/
动
đo xác định, đo đạc
科学家们测定了新药的有效成分。Kēxuéjiā men cèdìng le xīn yào de yǒuxiào chéngfèn.
Các nhà khoa học đã đo xác định thành phần hiệu quả của thuốc mới.
—
/cìshù/
名
số lần, số lượt
他去图书馆的次数很多。Tā qù túshūguǎn de cìshù hěn duō.
Anh ấy đến thư viện rất nhiều lần.
—
/dàpī/
形
số lượng lớn, hàng loạt
大批游客来到这座古城。Dàpī yóukè láidào zhè zuò gǔchéng.
Hàng loạt du khách đến thăm thành cổ này.
—
/duōbàn/
数/副
phần lớn, đa phần; có lẽ
多半是他错了。Duōbàn shì tā cuò le。
Chắc là anh ấy sai.
—
/duō fāngmiàn/
nhiều mặt, nhiều phương diện
这个问题需要多方面考虑。Zhè gè wèntí xūyào duō fāngmiàn kǎolǜ。
Vấn đề này cần được xem xét từ nhiều phương diện.
—
/jué dàduōshù/
tuyệt đại đa số, phần lớn
绝大多数人支持这个方案。Jué dàduōshù rén zhīchí zhège fāng'àn.
Tuyệt đại đa số người ủng hộ phương án này.
—
/píngfāngmǐ/
量
mét vuông
这间房子有五十平方米。Zhè jiān fángzi yǒu wǔshí píngfāngmǐ.
Căn nhà này có 50 mét vuông.
—
/yīfān/
một phen, một hồi, một lượt
他试了一番才成功。Tā shì le yīfān cái chénggōng.
Anh ấy thử một phen mới thành công.
—
/yīxíng/
名
đoàn (người cùng đi), nhóm
一行人来到山顶。Yīxíng rén lái dào shāndǐng.
Đoàn người đã đến đỉnh núi.
—
/yīnliàng/
名
âm lượng
请调低音量,别吵到别人。Qǐng tiáo dī yīnliàng, bié chǎo dào biérén.
Làm ơn giảm âm lượng, đừng làm ồn người khác.
—
/zhǒngzhǒng/
代
đủ loại, mọi thứ, các loại
会议上讨论了种种问题。Huì yì shàng tǎo lùn le zhǒng zhǒng wèn tí 。
Cuộc họp đã thảo luận đủ loại vấn đề.
—
/zǒngliàng/
名
tổng lượng, tổng sản lượng
今年的总量比去年增加了。Jīnnián de zǒngliàng bǐ qùnián zēngjiā le.
Tổng lượng năm nay tăng hơn so với năm ngoái.
—
足
/zú/
形/副
đủ, đầy đủ; tới, hẳn (nhấn mạnh)
他的经验足以胜任这份工作。Tā de jīngyàn zúyǐ shèngrèn zhè fèn gōngzuò.
Kinh nghiệm của anh ấy đủ để đảm nhận công việc này.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...