Quay lại Khám phá
‹ ›

68. Thời gian, tần suất (nâng cao)

54 từ Mã 830024

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  54 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/chángyuǎn/
形
lâu dài, dài hạn
诚信才是长远发展的根本。Chéngxìn cái shì chángyuǎn fāzhǎn de gēnběn.
Chữ tín mới là gốc rễ phát triển lâu dài.
—
/wúxiá/
动
không có rảnh, không có thời gian
工作太多,他无暇顾及家人。Gōngzuò tài duō, tā wúxiá gùjí jiārén.
Công việc quá nhiều, anh ấy không có thời gian quan tâm tới gia đình.
—
/jiézhǐ rìqī/
名
ngày deadline, hạn chót
截止日期快到了,他不得不连夜赶工。Jiézhǐ rìqī kuài dào le, tā bùdébù lián yè gǎn gōng.
Ngày deadline sắp đến, anh ấy không thể không làm thâu đêm.
—
/duǎnzàn/
形
ngắn ngủi, thoáng qua
生命是短暂的,但精神的影响可以跨越时间的界限。Shēngmìng shì duǎnzàn de, dàn jīngshén de yǐngxiǎng kěyǐ kuàyuè shíjiān de jièxiàn.
Sinh mệnh thì ngắn ngủi, nhưng ảnh hưởng của tinh thần có thể vượt qua ranh giới thời gian.
—
/yǒnghéng/
形/名
vĩnh hằng, vĩnh cửu
所谓永恒,不过是那些曾经感动过无数人的精神遗产。Suǒwèi yǒnghéng, bùguò shì nàxiē céngjīng gǎndòng guò wúshù rén de jīngshén yíchǎn.
Cái gọi là vĩnh hằng chẳng qua là những di sản tinh thần từng cảm động vô số người.
—
/shíxiào/
名
tính kịp thời, thời hạn hiệu lực
新闻的时效性与深度报道之间往往存在天然的张力。Xīnwén de shíxiàoxìng yǔ shēndù bàodào zhījiān wǎngwǎng cúnzài tiānrán de zhānglì.
Giữa tính kịp thời và độ sâu của đưa tin thường tồn tại một sức căng tự nhiên.
—
/qiāngǔ/
名
nghìn thuở, muôn đời, vĩnh cửu
这首千古名句至今仍被无数人吟诵,足见其艺术魅力之永恒。Zhè shǒu qiāngǔ míng jù zhìjīn réng bèi wúshù rén yín sòng, zújiàn qí yìshù mèilì zhī yǒnghéng.
Câu thơ danh bất hủ nghìn đời này đến nay vẫn được vô số người ngâm tụng, đủ thấy sức hấp dẫn nghệ thuật vĩnh hằng của n
—
/shíqī/
名
thời kỳ, giai đoạn (khoảng thời gian có đặc điểm riêng)
大学时期是我最难忘的一段日子。Dàxué shíqī shì wǒ zuì nánwàng de yí duàn rìzi.
Thời đại học là quãng thời gian tôi khó quên nhất.
—
/pínlǜ/
名
tần suất, mức độ thường xuyên; (vật lý) tần số
他出差的频率越来越高,很少在家。Tā chūchāi de pínlǜ yuèláiyuè gāo, hěn shǎo zài jiā.
Tần suất đi công tác của anh ấy ngày càng cao, rất ít khi ở nhà.
—
/hǎnjiàn/
形
hiếm thấy, hiếm gặp, ít khi thấy
这种鸟在城市里非常罕见,很多人一辈子都没见过。Zhè zhǒng niǎo zài chéngshì lǐ fēicháng hǎnjiàn, hěn duō rén yíbèizi dōu méi jiànguo.
Loài chim này rất hiếm gặp ở thành phố, nhiều người cả đời cũng chưa từng nhìn thấy.
—
/yídù/
副
đã từng, có một dạo (việc từng xảy ra trong một khoảng thời gian trước đây)
他一度想放弃学中文,后来还是坚持下来了。Tā yídù xiǎng fàngqì xué Zhōngwén, hòulái háishi jiānchí xiàlái le.
Có dạo anh ấy từng muốn bỏ học tiếng Trung, nhưng sau đó vẫn kiên trì được.
—
/piànkè/
名
chốc lát, giây lát, một lát
请稍等片刻,经理马上就来。Qǐng shāo děng piànkè, jīnglǐ mǎshàng jiù lái.
Xin đợi một lát, giám đốc sẽ đến ngay.
—
/qǐchū/
副
lúc đầu, ban đầu (thường dùng đối lập với 后来)
起初我并不看好这个项目,后来却改变了看法。Qǐchū wǒ bìng bù kànhǎo zhège xiàngmù, hòulái què gǎibiàn le kànfǎ.
Ban đầu tôi không hề đánh giá cao dự án này, nhưng sau đó đã thay đổi cách nhìn.
—
/wǎngcháng/
名
thường ngày, mọi khi, như trước đây
今天他起得比往常早了一个小时。Jīntiān tā qǐ de bǐ wǎngcháng zǎole yī gè xiǎoshí.
Hôm nay anh ấy dậy sớm hơn mọi khi một tiếng.
—
/yùxiān/
副
trước, từ trước, làm sẵn trước khi việc xảy ra
出发前请预先把证件准备好。Chūfā qián qǐng yùxiān bǎ zhèngjiàn zhǔnbèi hǎo.
Trước khi khởi hành, hãy chuẩn bị sẵn giấy tờ từ trước.
—
/yǎnxià/
名
hiện nay, trước mắt, lúc này
眼下最要紧的是先把手头的工作做完。Yǎnxià zuì yàojǐn de shì xiān bǎ shǒutóu de gōngzuò zuò wán.
Trước mắt điều quan trọng nhất là làm xong việc đang dở trong tay.
—
/yīguàn/
副
nhất quán, xưa nay vẫn thế, trước sau như một
认真负责是他一贯的工作态度。Rènzhēn fùzé shì tā yíguàn de gōngzuò tàidù.
Nghiêm túc, có trách nhiệm là thái độ làm việc nhất quán của anh ấy.
—
/chíjiǔ/
形
lâu dài, bền bỉ, dai dẳng
只有养成习惯,健身的效果才会持久。Zhǐyǒu yǎngchéng xíguàn, jiànshēn de xiàoguǒ cái huì chíjiǔ.
Chỉ khi tạo được thói quen thì hiệu quả tập luyện mới lâu dài.
—
/chōukòng/
tranh thủ thời gian, thu xếp lúc rảnh (để làm gì)
你要是不太忙,抽空来看看我们吧。Nǐ yàoshi bú tài máng, chōukòng lái kànkan wǒmen ba.
Nếu không bận lắm, bạn tranh thủ ghé thăm bọn mình nhé.
—
/cāngcù/
形
vội vàng, gấp gáp, cập rập
时间太紧,这个决定做得有点儿仓促。Shíjiān tài jǐn, zhège juédìng zuò de yǒudiǎnr cāngcù.
Thời gian quá gấp, quyết định này đưa ra hơi vội vàng.
—
/xīrì/
名
ngày xưa, thuở trước, ngày trước
昔日的小渔村如今已变成一座现代化城市。Xīrì de xiǎo yúcūn rújīn yǐ biànchéng yí zuò xiàndàihuà chéngshì.
Làng chài nhỏ ngày xưa nay đã trở thành một thành phố hiện đại.
—
/chéngtiān/
副
suốt ngày, cả ngày (khẩu ngữ, thường mang ý chê)
他成天抱着手机,连饭都顾不上吃。Tā chéngtiān bàozhe shǒujī, lián fàn dōu gù bu shàng chī.
Nó suốt ngày ôm cái điện thoại, đến ăn cơm cũng chẳng buồn ăn.
—
/dùnshí/
副
lập tức, tức thì (chỉ dùng cho việc đã xảy ra)
听到这个消息,教室里顿时安静了下来。Tīng dào zhège xiāoxi, jiàoshì lǐ dùnshí ānjìng le xiàlái.
Nghe tin đó, cả lớp lập tức im phăng phắc.
—
/xiànglái/
副
xưa nay, từ trước tới nay vẫn (chỉ thói quen, tính cách lâu dài)
他向来说话算数,答应的事一定会做到。Tā xiànglái shuōhuà suànshù, dāying de shì yídìng huì zuòdào.
Anh ấy xưa nay nói là giữ lời, đã hứa việc gì thì nhất định sẽ làm.
—
/tuōyán/
动
trì hoãn, kéo dài, chần chừ
这件事不能再拖延了,必须今天解决。Zhè jiàn shì bù néng zài tuōyán le, bìxū jīntiān jiějué.
Việc này không thể trì hoãn thêm nữa, hôm nay phải giải quyết xong.
—
/jǐnpò/
形
cấp bách, gấp gáp, khẩn trương (tình hình, thời gian, nhiệm vụ)
任务时间紧迫,我们必须马上行动。Rènwù shíjiān jǐnpò, wǒmen bìxū mǎshàng xíngdòng.
Thời gian làm nhiệm vụ rất gấp, chúng ta phải hành động ngay.
—
/jiézhì/
动
tính đến, cho đến (một mốc thời gian)
截至昨天晚上,报名人数已经超过了三千。Jiézhì zuótiān wǎnshang, bàomíng rénshù yǐjīng chāoguò le sānqiān.
Tính đến tối hôm qua, số người đăng ký đã vượt quá ba nghìn.
—
/shí'ér/
副
thỉnh thoảng, chốc chốc; dùng lặp lại: lúc thì... lúc thì... (hai tình huống thay phiên)
山里的天气时而晴朗,时而下雨。Shān lǐ de tiānqì shí'ér qínglǎng, shí'ér xiàyǔ.
Thời tiết trong núi lúc thì nắng ráo, lúc lại đổ mưa.
—
/běn qī/
kỳ này, số này
本期杂志介绍了新科技。Běn qī zá zhì jiè shào le xīn kē jì.
Số này của tạp chí giới thiệu công nghệ mới.
—
/chángjiǔ/
形
lâu dài, dài lâu
他们的友谊长久不变。Tāmen de yǒuyì chángjiǔ bù biàn.
Tình bạn của họ lâu dài không thay đổi.
—
/chángnián/
副/名
quanh năm; nhiều năm liền
这里常年气候温和,适合居住。Zhèlǐ chángnián qìhòu wēnhé, shìhé jūzhù.
Khí hậu ở đây quanh năm ôn hòa, thích hợp để sinh sống.
—
/cǐqián/
名
trước đó, trước đây
此前他从未去过那个城市。Cǐqián tā cóng wèi qù guò nà ge chéngshì.
Trước đó anh ấy chưa từng đến thành phố đó.
—
/cóng bù/
chưa bao giờ, không bao giờ
他从不迟到,总是准时到。Tā cóng bù chídào, zǒngshì zhǔnshí dào.
Anh ấy chưa bao giờ đến muộn, luôn đến đúng giờ.
—
/cóng méi/
chưa từng, chưa bao giờ
我从没去过那个城市。Wǒ cóng méi qùguò nàge chéngshì.
Tôi chưa từng đi đến thành phố đó.
—
/dāihuìr/
lát nữa, chốc nữa
我们待会儿见面吧。Wǒ men dāi huìr jiàn miàn ba.
Chúng ta lát nữa gặp nhau nhé.
—
/dàoqī/
đến hạn, hết hạn
合同到期了,需要续签。Hétóng dàoqīle, xūyào xùqiān.
Hợp đồng đã đến hạn, cần gia hạn.
—
/dìngshí/
动/名
định giờ, hẹn giờ; đúng giờ
请定时提醒我。Qǐng dìngshí tíxǐng wǒ.
Vui lòng hẹn giờ nhắc nhở tôi.
—
/gǎnmáng/
副
vội vàng, vội vã, gấp rút
他赶忙去医院看望病人。Tā gǎnmáng qù yīyuàn kànwàng bìngrén.
Anh ấy vội vàng đến bệnh viện thăm bệnh nhân.
—
/guòhòu/
名
sau đó, về sau
事情过后,他才明白真相。Shìqing guòhòu, tā cái míngbái zhēnxiàng.
Sau khi sự việc xong xuôi, anh mới hiểu được sự thật.
—
/jiézhǐ/
动
kết thúc, hết hạn, tính đến
报名截止日期是月底。Bào míng jié zhǐ rì qī shì yuè dǐ.
Ngày hết hạn đăng ký là cuối tháng.
—
/jìnrì/
名
mấy hôm nay, gần đây
近日天气变化无常。Jìn rì tiān qì biàn huà wú cháng.
Thời tiết mấy hôm nay thay đổi thất thường.
—
/kāitóu/
名
phần mở đầu, lúc bắt đầu
故事的开头很吸引人。Gù shì de kāi tóu hěn xī yǐn rén.
Phần mở đầu câu chuyện rất hấp dẫn.
—
/rìyè/
名
ngày đêm, suốt ngày đêm
他们日夜工作。Tāmen rìyè gōngzuò.
Họ làm việc ngày đêm.
—
/shíshí/
副
thường xuyên, luôn luôn
我时时想着你。Wǒ shíshí xiǎngzhe nǐ.
Tôi luôn luôn nghĩ về bạn.
—
/shìhòu/
名
sau sự việc, sau đó
事后他才想起来。Shìhòu tā cái xiǎngqǐlái.
Sau sự việc, anh mới nhớ ra.
—
/shǒucì/
lần đầu tiên
这是他首次参加国际会议。Zhè shì tā shǒu cì cān jiā guó jì huì yì.
Đây là lần đầu tiên anh ấy tham gia hội nghị quốc tế.
—
/tóngqī/
名
cùng kỳ, cùng thời kỳ
今年同期的销售额增长了。Jīn nián tóng qī de xiāo shòu é zēng zhǎng le.
Doanh số bán hàng cùng kỳ năm nay đã tăng.
—
/wǎnghòu/
名
từ nay về sau, sau này
往后我们要更加努力。Wǎnghòu wǒmen yào gèngjiā nǔlì.
Từ nay về sau chúng ta phải cố gắng hơn nữa.
—
/wǎngnián/
名
những năm trước, năm xưa
往年这个时候天气都很热。Wǎngnián zhè ge shíhòu tiāqì dōu hěn rè.
Những năm trước vào thời điểm này thời tiết luôn nóng.
—
/yǎnkàn/
动/副
sắp, chẳng mấy chốc; nhìn, chứng kiến
眼看就要下雨了,我们快走吧。Yǎn kàn jiù yào xià yǔ le , wǒ men kuài zǒu ba 。
Chẳng mấy chốc trời sẽ mưa rồi, chúng ta nhanh đi thôi.
—
/yīshí/
名/副
nhất thời, một thời; tạm thời
他一时忘了带钥匙。Tā yīshí wàng le dài yàoshi.
Anh ấy nhất thời quên mang chìa khóa.
—
/zǎowǎn/
名/副
sớm tối; sớm muộn gì cũng
早晚都会下雨。Zǎowǎn dōu huì xiàyǔ.
Sớm muộn gì cũng sẽ mưa.
—
/zhōngqī/
名
giữa kỳ, trung kỳ; trung hạn
项目已进入中期阶段,需要调整计划。Xiàng mù yǐ jìn rù zhōng qī jiē duàn , xū yào tiáo zhěng jì huà 。
Dự án đã bước vào giai đoạn giữa kỳ, cần điều chỉnh kế hoạch.
—
/zuìzhōng/
名
cuối cùng, sau cùng
我们最终达成了协议。Wǒ men zuì zhōng dá chéng le xié yì.
Cuối cùng chúng tôi đã đạt được thỏa thuận.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...