HSK 3 — Bổ sung chuẩn 3.0

265 từ Mã 488777

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  265 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/báicài/
名
cải thảo, rau cải trắng
超市里有新鲜的白菜。Chāo shì lǐ yǒu xīn xiān de bái cài.
Trong siêu thị có cải thảo tươi.
—
/bānjí/
名
lớp học, lớp (trong trường)
我们班级有三十个学生。Wǒ men bān jí yǒu sān shí gè xué shēng.
Lớp chúng tôi có ba mươi học sinh.
—
板
/bǎn/
名
tấm ván, tấm bảng, tấm phẳng
老师在黑板上写字。Lǎo shī zài hēi bǎn shàng xiě zì.
Giáo viên đang viết trên bảng đen.
—
保
/bǎo/
动
bảo vệ, giữ gìn; bảo đảm
我们要保护环境。Wǒ men yào bǎo hù huán jìng.
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
—
/bǎo'ān/
名
nhân viên bảo vệ; giữ gìn an ninh
保安在门口值班。Bǎo ān zài mén kǒu zhí bān.
Nhân viên bảo vệ đang trực ở cửa.
—
报
/bào/
名
báo, tờ báo; báo cáo, báo tin
我每天看报纸。Wǒ měi tiān kàn bào zhǐ.
Tôi đọc báo mỗi ngày.
—
/běibù/
名
miền bắc, phía bắc
北部地区天气很冷。Běi bù dì qū tiān qì hěn lěng.
Thời tiết ở miền Bắc rất lạnh.
—
/bèihòu/
名
phía sau, đằng sau; sau lưng
他背后有很多支持者。Tā bèi hòu yǒu hěn duō zhī chí zhě.
Phía sau anh ấy có nhiều người ủng hộ.
—
/biànwéi/
biến thành, trở thành
水变为冰。Shuǐ biàn wéi bīng.
Nước biến thành đá.
—
并
/bìng/
副/连
và, đồng thời; (nhấn mạnh phủ định) hoàn toàn không
他并不喜欢吃辣。Tā bìng bù xǐ huān chī là.
Anh ấy hoàn toàn không thích ăn cay.
—
/bōchū/
phát sóng, phát (chương trình)
电视台播出新节目。Diàn shì tái bō chū xīn jié mù.
Đài truyền hình phát sóng chương trình mới.
—
/bùlùn/
连
(liên từ) bất luận, dù... đi nữa
不论天气如何,我们都去。Bù lùn tiān qì rú hé, wǒ men dōu qù.
Bất luận thời tiết thế nào, chúng tôi đều đi.
—
补
/bǔ/
动
vá, sửa lại; bổ sung, bù
我需要补课。Wǒ xū yào bǔ kè.
Tôi cần học bổ sung.
—
/bùguāng/
副/连
không chỉ, không những
他不光会唱歌,还会跳舞。Tā bù guāng huì chàng gē, hái huì tiào wǔ.
Anh ấy không chỉ biết hát mà còn biết nhảy.
—
步
/bù/
名/量
bước chân, bước đi; (lượng từ) bước
请你走一步。Qǐng nǐ zǒu yī bù.
Làm ơn bước một bước.
—
部
/bù/
名/量
bộ, ban ngành; bộ phận; (lượng từ) bộ, cuốn
这个部负责管理公司的财务。Zhè ge bù fùzé guǎnlǐ gōngsī de cáiwù.
Bộ này chịu trách nhiệm quản lý tài chính công ty.
—
/bùzhǎng/
名
bộ trưởng; trưởng ban, trưởng phòng
部长今天开会了。Bùzhǎng jīntiān kāihuì le.
Bộ trưởng đã họp hôm nay.
—
/cǎiyòng/
动
áp dụng, sử dụng, dùng đến
我们公司采用新技术提高效率。Wǒmen gōngsī cǎiyòng xīn jìshù tígāo xiàolǜ.
Công ty chúng tôi áp dụng công nghệ mới để nâng cao hiệu quả.
—
/cǎisè/
名
màu sắc, có màu, nhiều màu
彩色的画很漂亮。Cǎisè de huà hěn piàoliang.
Bức tranh nhiều màu rất đẹp.
—
/chángchù/
名
sở trường, ưu điểm
他的长处是很有耐心。Tā de chángchù shì hěn yǒu nàixīn.
Sở trường của anh ấy là rất kiên nhẫn.
—
/chángqī/
名
lâu dài, thời gian dài
我们需要长期努力。Wǒmen xūyào chángqī nǔlì.
Chúng ta cần cố gắng lâu dài.
—
厂
/chǎng/
名
nhà máy, xưởng
厂里有很多工人。Chǎng lǐ yǒu hěn duō gōngrén.
Trong nhà máy có nhiều công nhân.
—
/chǎojià/
cãi nhau, cãi vã
他们因为小事吵架了。Tā men yīn wèi xiǎo shì chǎo jià le.
Họ đã cãi nhau vì chuyện nhỏ.
—
/chènyī/
名
áo sơ mi
他穿着白色衬衣上班。Tā chuān zhe bái sè chènyī shàng bān.
Anh ấy mặc áo sơ mi trắng đi làm.
—
城
/chéng/
名
thành phố; thành, tường thành
这个城市很漂亮。Zhè ge chéng shì hěn piào liang.
Thành phố này rất đẹp.
—
初
/chū/
副
đầu, ban đầu, mới bắt đầu
我们初学中文。Wǒ men chū xué zhōng wén.
Chúng tôi mới bắt đầu học tiếng Trung.
—
/chūzhōng/
名
trung học cơ sở, cấp hai
我妹妹正在读初中。Wǒ mèimei zhèngzài dú chūzhōng.
Em gái tôi đang học trung học cơ sở.
—
传
/chuán/
动
truyền, truyền lại, lan truyền
老师传授了新的知识。Lǎoshī chuánshòu le xīn de zhīshì.
Giáo viên truyền đạt kiến thức mới.
—
/chuánlái/
vọng lại, truyền đến (âm thanh, tin tức)
音乐声传来了。Yīnyuè shēng chuánlái le.
Âm thanh nhạc vọng lại.
—
村
/cūn/
名
thôn, làng, xóm
我们住在一个小村里。Wǒmen zhù zài yí gè xiǎo cūn lǐ.
Chúng tôi sống trong một ngôi làng nhỏ.
—
/dàibiǎotuán/
名
đoàn đại biểu
代表团今天到达了。Dàibiǎotuán jīntiān dàodá le.
Đoàn đại biểu đã đến hôm nay.
—
/dàidòng/
动
thúc đẩy, kéo theo, dẫn dắt
新政策带动了经济发展。Xīn zhèngcè dàidòng le jīngjì fāzhǎn.
Chính sách mới thúc đẩy sự phát triển kinh tế.
—
/dāngzhōng/
名
ở giữa, chính giữa; trong số
他当中有很多朋友。Tā dāngzhōng yǒu hěn duō péngyǒu.
Trong số họ có nhiều bạn của anh ấy.
—
/défēn/
动/名
ghi điểm, được điểm; điểm số
他比赛中得分很高。Tā bǐsài zhōng défēn hěn gāo.
Anh ấy ghi điểm rất cao trong trận đấu.
—
/dǐxia/
名
ở dưới, bên dưới, phía dưới
书包放在桌子底下。Shūbāo fàng zài zhuōzi dǐxia.
Cặp sách để dưới bàn.
—
/diànshìjù/
名
phim truyền hình
我每天看电视剧。Wǒ měitiān kàn diànshìjù.
Tôi xem phim truyền hình mỗi ngày.
—
/diànshìtái/
名
đài truyền hình
电视台播出了新节目。Diànshìtái bōchū le xīn jiémù.
Đài truyền hình đã phát sóng chương trình mới.
—
/diànzǐ yóujiàn/
thư điện tử, email
请发电子邮件给我。Qǐng fā diànzǐ yóujiàn gěi wǒ.
Vui lòng gửi thư điện tử cho tôi.
—
调
/diào/
动
điều động, điều chuyển; điều tra
公司调我到北京工作。Gōngsī diào wǒ dào Běijīng gōngzuò.
Công ty điều động tôi làm việc ở Bắc Kinh.
—
/dōngbù/
名
miền đông, phía đông
东部的气候比较温暖。Dōngbù de qìhòu bǐjiào wēnnuǎn.
Khí hậu miền đông ấm áp hơn.
—
/dòngrén/
形
cảm động, làm xúc động lòng người
这个故事真动人。Zhège gùshì zhēn dòngrén.
Câu chuyện này thật cảm động.
—
/duǎnchù/
名
nhược điểm, khuyết điểm
他有明显的短处。Tā yǒu míngxiǎn de duǎnchù.
Anh ấy có khuyết điểm rõ rệt.
—
/duǎnkù/
名
quần đùi, quần short
夏天我喜欢穿短裤。Xiàtiān wǒ xǐhuān chuān duǎnkù.
Vào mùa hè tôi thích mặc quần đùi.
—
/duìyuán/
名
đội viên, thành viên của đội
他是篮球队的队员。Tā shì lánqiúduì de duìyuán.
Anh ấy là đội viên đội bóng rổ.
—
/fāchū/
动
phát ra, đưa ra (mệnh lệnh), gửi đi
灯突然发出亮光。Dēng tūrán fāchū liàngguāng.
Đèn bất ngờ phát ra ánh sáng.
—
/fāsòng/
动
gửi, gửi đi (tin nhắn, thư, tín hiệu)
我发送了邮件给老师。Wǒ fāsòng le yóujiàn gěi lǎoshī.
Tôi đã gửi email cho thầy cô.
—
防
/fáng/
动
phòng, đề phòng, ngăn ngừa
我们要防蚊子。Wǒmen yào fáng wénzi.
Chúng tôi cần phòng muỗi.
—
/fángwū/
名
nhà cửa, nhà ở
这是一间新房屋。Zhè shì yī jiān xīn fángwū.
Đây là một căn nhà mới.
—
/fàngdào/
đặt vào, để vào
把书放到桌子上。Bǎ shū fàngdào zhuōzi shàng.
Đặt quyển sách lên bàn.
—
/fēixíng/
动
bay, phi hành
飞机在天上飞行。Fējī zài tiānshàng fēixíng.
Máy bay đang bay trên trời.
—
费
/fèi/
动/名
phí, chi phí; tốn (tiền, sức)
这个旅行很费钱。Zhège lǚxíng hěn fèi qián.
Chuyến đi này tốn kém.
—
/fēn zǔ/
chia nhóm; nhóm nhỏ
我们分组做游戏。Wǒmen fēn zǔ zuò yóuxì.
Chúng tôi chia nhóm chơi trò chơi.
—
福
/fú/
名
phúc, phúc lộc, may mắn
新年要有福气。Xīnnián yào yǒu fúqì.
Năm mới phải có phúc khí.
—
付
/fù/
动
trả (tiền), thanh toán, chi trả
我付了房租。Wǒ fù le fángzū.
Tôi đã trả tiền thuê nhà.
—
/gǎizào/
动
cải tạo, cải biến, sửa đổi
我们要改造旧房子。Wǒmen yào gǎizào jiù fángzi.
Chúng tôi cần cải tạo ngôi nhà cũ.
—
/gǎndào/
vội đến, kịp đến (nơi nào)
我们必须赶到机场。Wǒmen bìxū gǎn dào jīchǎng.
Chúng ta phải vội đến sân bay.
—
/gànmá/
代
làm gì, sao lại thế, vì sao
你干吗这么生气?Nǐ gànmá zhème shēngqì?
Bạn làm gì mà tức giận vậy?
—
/gāosù gōnglù/
đường cao tốc
高速公路很快就修好了。Gāosù gōnglù hěn kuài jiù xiū hǎo le.
Đường cao tốc đã được sửa chữa rất nhanh.
—
/gēmí/
名
người hâm mộ ca sĩ, fan nhạc
歌迷们在等歌手。Gēmí men zài děng gēshǒu.
Những người hâm mộ đang đợi ca sĩ.
—
/gēshēng/
名
tiếng hát, giọng hát
她的歌声很动听。Tā de gēshēng hěn dòngtīng.
Tiếng hát của cô ấy rất hay.
—
/gēshǒu/
名
ca sĩ
他是一位著名歌手。Tā shì yī wèi zhùmíng gēshǒu.
Anh ấy là một ca sĩ nổi tiếng.
—
/gèdì/
名
khắp nơi, các nơi, các vùng
各地的文化都不同。Gèdì de wénhuà dōu bù tóng.
Văn hóa ở các nơi đều khác nhau.
—
/gèwèi/
代
quý vị, các bạn, tất cả mọi người
各位请注意安全。Gèwèi qǐng zhùyì ānquán.
Mọi người hãy chú ý an toàn.
—
/gōnggòng/
形
công cộng, chung
这是一个公共图书馆。Zhè shì yī gè gōnggòng túshūguǎn.
Đây là một thư viện công cộng.
—
/gōngwùyuán/
名
công chức, viên chức nhà nước
他是一名公务员。Tā shì yī míng gōngwùyuán.
Anh ấy là một công chức.
—
/gòngyǒu/
动
tổng cộng có, có tất cả; sở hữu chung
我们共有十个人。Wǒmen gòngyǒu shí gè rén.
Chúng tôi tổng cộng có mười người.
—
古
/gǔ/
形
cổ, xưa, cổ đại
这座古城很有名。Zhè zuò gǔ chéng hěn yǒu míng.
Thành cổ này rất nổi tiếng.
—
/guānkàn/
动
xem, theo dõi, quan sát
我们去观看比赛吧。Wǒmen qù guānkàn bǐsài ba.
Chúng ta đi xem trận đấu nhé.
—
管
/guǎn/
动
quản lý, trông coi; can thiệp; ống
他管这家公司。Tā guǎn zhè jiā gōngsī.
Anh ấy quản lý công ty này.
—
/guó nèi/
trong nước, nội địa
国内旅游很受欢迎。Guónèi lǚyóu hěn shòu huānyíng.
Du lịch trong nước rất được ưa chuộng.
—
/guóqìng/
名
Quốc khánh
国庆节我们放假。Guóqìng jié wǒmen fàngjià.
Ngày Quốc khánh chúng tôi được nghỉ.
—
/hāhā/
ha ha (tiếng cười)
他哈哈大笑起来。Tā hāhā dà xiào qǐlái.
Anh ấy ha ha cười lớn.
—
/hǎohǎo/
形/副
cho tốt, cho tử tế, đàng hoàng
你要好好学习。Nǐ yào hǎohǎo xuéxí.
Bạn phải học cho tốt.
—
合
/hé/
动
hợp lại, khép lại; phù hợp
这两块拼图合起来了。Zhè liǎng kuài pīntú hé qǐlái le.
Hai mảnh ghép này đã hợp lại.
—
/hóngjiǔ/
名
rượu vang đỏ
晚餐有红酒和水果。Wǎncān yǒu hóngjiǔ hé shuǐguǒ.
Bữa tối có rượu vang đỏ và hoa quả.
—
/hòunián/
名
hai năm sau, sang năm nữa
我们后年去旅游。Wǒmen hòunián qù lǚyóu.
Chúng tôi sẽ đi du lịch hai năm sau.
—
/huárén/
名
người Hoa, người gốc Hoa
他是一个华人学生。Tā shì yí gè huárén xuéshēng.
Anh ấy là một học sinh người Hoa.
—
化
/huà (xiàndàihuà)/
后缀
(hậu tố) -hoá, vd 现代化: hiện đại hoá
现代化让生活更方便。Xiàn dài huà ràng shēng huó gèng fāng biàn.
Hiện đại hóa làm cho cuộc sống thuận tiện hơn.
—
/huàjù/
名
kịch nói
我们去看了一场话剧。Wǒ men qù kàn le yī chǎng huà jù.
Chúng tôi đã đi xem một vở kịch nói.
—
环
/huán/
名
vòng, khoen; mắt xích, khâu
链条上有一个环坏了。Liàn tiáo shàng yǒu yī gè huán huài le.
Trên xích có một mắt xích bị hỏng.
—
/huìyuán/
名
hội viên, thành viên
他是体育俱乐部的会员。Tā shì tǐ yù jù lè bù de huì yuán.
Anh ấy là thành viên câu lạc bộ thể thao.
—
活
/huó/
形/动
sống; sống động, linh hoạt
鱼在水里活得很好。Yú zài shuǐ lǐ huó de hěn hǎo.
Cá sống rất tốt trong nước.
—
/jīběnshàng/
副
về cơ bản, đại thể là
这个计划基本上已经完成。Zhè gè jì huà jī běn shàng yǐ jīng wán chéng.
Kế hoạch này về cơ bản đã hoàn thành.
—
/…jí le/
cực kỳ, vô cùng (đặt sau tính từ)
今天的天气热极了。Jīn tiān de tiān qì rè jí le.
Thời tiết hôm nay nóng vô cùng.
—
/jiākuài/
动
đẩy nhanh, tăng tốc
我们要加快工作进度。Wǒ men yào jiā kuài gōng zuò jìn dù.
Chúng ta phải đẩy nhanh tiến độ công việc.
—
/jiāqiáng/
动
tăng cường, củng cố
学校加强了安全措施。Xué xiào jiā qiáng le ān quán cuò shī.
Trường học đã tăng cường các biện pháp an toàn.
—
/jiàqián/
名
giá cả, giá tiền
这个商品的价钱很合理。Zhè gè shāng pǐn de jià qián hěn hé lǐ.
Giá cả của mặt hàng này rất hợp lý.
—
架
/jià/
量/名/动
(lượng từ) chiếc (máy bay, đàn); giá, khung
飞机场停了三架飞机。Fēi jī chǎng tíng le sān jià fēi jī.
Sân bay đậu ba chiếc máy bay.
—
建
/jiàn/
动
xây, xây dựng, thành lập
他们计划建一所新学校。Tā men jì huà jiàn yī suǒ xīn xué xiào.
Họ dự định xây một trường học mới.
—
/jiànchéng/
xây xong, hoàn thành xây dựng
这座桥已经建成了。Zhè zuò qiáo yǐ jīng jiàn chéng le.
Cây cầu này đã được xây xong.
—
/jiāofèi/
动
nộp phí, đóng tiền
请在月底前交费。Qǐng zài yuè dǐ qián jiāo fèi.
Vui lòng nộp phí trước cuối tháng.
—
/jiāojǐng/
名
cảnh sát giao thông
交警在路口指挥交通。Jiāo jǐng zài lù kǒu zhǐ huī jiāo tōng.
Cảnh sát giao thông đang điều khiển giao thông ở ngã tư.
—
较
/jiào/
副
tương đối, khá; so sánh
今天的比赛比较难。Jīn tiān de bǐ sài bǐ jiào nán.
Trận đấu hôm nay tương đối khó.
—
/jiěkāi/
cởi ra, tháo ra; giải (câu đố)
他解开了这个难题。Tā jiě kāi le zhè gè nán tí.
Anh ấy đã giải được câu đố này.
—
金
/jīn/
名
vàng, kim loại; tiền bạc
她戴着金项链。Tā dài zhe jīn xiàng liàn.
Cô ấy đeo dây chuyền vàng.
—
/jīnpái/
名
huy chương vàng
他获得了金牌,非常高兴。Tā huòdé le jīnpái, fēicháng gāoxìng.
Anh ấy đã giành huy chương vàng, rất vui mừng.
—
仅
/jǐn/
副
chỉ, chỉ có, vẻn vẹn
这里仅有三个人参加比赛。Zhèlǐ jǐn yǒu sān gèrén cānjiā bǐsài.
Ở đây chỉ có ba người tham gia thi đấu.
—
/jǐnjǐn/
副
chỉ, chỉ vỏn vẹn, đơn thuần
他仅仅用了五分钟完成任务。Tā jǐnjǐn yòng le wǔ fēnzhōng wánchéng rènwu.
Anh ấy chỉ mất vỏn vẹn năm phút để hoàn thành nhiệm vụ.
—
/jìnyībù/
副
thêm một bước, hơn nữa, sâu hơn
我们需要进一步讨论这个问题。Wǒmen xūyào jìnyībù tǎolùn zhège wèntí.
Chúng ta cần thảo luận sâu hơn về vấn đề này.
—
/jìnqī/
名
thời gian gần đây, trong thời gian tới
近期天气一直很好。Jìnqī tiānqì yīzhí hěn hǎo.
Thời gian gần đây thời tiết luôn rất đẹp.
—
静
/jìng/
形/动
yên tĩnh, tĩnh lặng; im lặng
图书馆里很静,没有人说话。Túshūguǎn lǐ hěn jìng, méiyǒu rén shuōhuà.
Bên trong thư viện rất yên tĩnh, không ai nói chuyện.
—
/jiùshì/
连
chính là, đúng là; cho dù
这就是我想要的礼物。Zhè jiùshì wǒ xiǎng yào de lǐwù.
Đây chính là món quà tôi muốn.
—
/jùyǒu/
动
có, mang (tính chất, ý nghĩa)
他具有很强的领导能力。Tā jùyǒu hěn qiáng de lǐngdǎo nénglì.
Anh ấy có khả năng lãnh đạo rất mạnh.
—
/jùchǎng/
名
nhà hát, rạp hát
我们晚上去剧场看戏吧。Wǒmen wǎnshàng qù jùchǎng kàn xì ba.
Tối nay chúng ta đi rạp hát xem kịch nhé.
—
/kāiyè/
khai trương, mở cửa kinh doanh
新商店下个月开业。Xīn shāngdiàn xià gè yuè kāiyè.
Cửa hàng mới sẽ khai trương vào tháng tới.
—
/kàn shàngqù/
trông có vẻ, nhìn thì thấy
这件衣服看上去很漂亮。Zhè jiàn yīfu kàn shàngqù hěn piàoliang.
Chiếc quần áo này nhìn thì thấy rất đẹp.
—
/kělè/
名
nước cô-ca, cola
我喜欢喝冰镇可乐。Wǒ xǐhuān hē bīngzhèn kělè.
Tôi thích uống cola lạnh.
—
空
/kōng/
形/副
trống, rỗng; bầu trời, trên không
天空很蓝,空中没有云。Tiānkōng hěn lán, kōngzhōng méiyǒu yún.
Bầu trời rất xanh, trên không không có mây.
—
/kòngr/
名
thời gian rảnh, lúc rảnh
你什么时候有空儿,我们一起去玩。Nǐ shénme shíhòu yǒu kòngr, wǒmen yīqǐ qù wán.
Khi nào bạn có thời gian rảnh, chúng ta cùng đi chơi.
—
/kuàisù/
形
nhanh chóng, tốc độ cao
火车快速地通过了城市。Huǒchē kuàisù de tōngguò le chéngshì.
Tàu hỏa đã nhanh chóng đi qua thành phố.
—
/lǎotàitai/
名
cụ bà, bà lão (cách gọi kính trọng)
那位老太太喜欢种花。Nà wèi lǎotàitai xǐhuān zhòng huā.
Bà lão kia thích trồng hoa.
—
/lǎotóur/
名
ông lão, ông già
公园里有一个老头儿在散步。Gōngyuán lǐ yǒu yī gè lǎotóur zài sànbù.
Trong công viên có một ông lão đang đi dạo.
—
乐
/lè/
动
vui, vui vẻ; thích, vui thích
孩子们在公园里玩得很乐。Háizimen zài gōngyuán lǐ wán de hěn lè.
Bọn trẻ chơi rất vui vẻ trong công viên.
—
/lǐmiàn/
名
bên trong, phía trong
盒子里面有很多书。Hézi lǐmiàn yǒu hěn duō shū.
Bên trong hộp có rất nhiều sách.
—
力
/lì/
名
sức, lực, sức lực
他用力推开了门。Tā yòng lì tuī kāi le mén.
Anh ấy dùng sức đẩy cửa ra.
—
/liánxù/
动
liên tục, liên tiếp
他连续三天没休息。Tā liánxù sān tiān méi xiūxí.
Anh ấy liên tục ba ngày không nghỉ.
—
/Liánhéguó/
名
Liên Hợp Quốc
联合国总部在纽约。Liánhéguó zǒngbù zài Niǔyuē.
Trụ sở Liên Hợp Quốc ở New York.
—
/liángshuǐ/
名
nước lạnh, nước lã
我喜欢喝凉水。Wǒ xǐhuan hē liángshuǐ.
Tôi thích uống nước lạnh.
—
领
/lǐng/
动
dẫn, dắt; lĩnh, nhận; cổ áo
请你领我去教室。Qǐng nǐ lǐng wǒ qù jiàoshì.
Làm ơn dẫn tôi đến lớp học.
—
/lìng yīfāngmiàn/
mặt khác
另一方面,他很努力学习。Lìng yīfāngmiàn, tā hěn nǔlì xuéxí.
Mặt khác, anh ấy học rất chăm chỉ.
—
录
/lù/
动
ghi, ghi chép, ghi âm
老师在录我们的对话。Lǎoshī zài lù wǒmen de duìhuà.
Giáo viên đang ghi âm cuộc đối thoại của chúng tôi.
—
/lǚguǎn/
名
khách sạn, nhà nghỉ
我们在旅馆住了三晚。Wǒmen zài lǚguǎn zhù le sān wǎn.
Chúng tôi đã ở khách sạn ba đêm.
—
/lǚxíngshè/
名
công ty du lịch, hãng lữ hành
旅行社帮我订了机票。Lǚxíngshè bāng wǒ dìng le jīpiào.
Công ty du lịch đã giúp tôi đặt vé máy bay.
—
/mànmàn/
từ từ, chậm rãi
请你慢慢吃饭。Qǐng nǐ mànmàn chīfàn.
Mời bạn ăn từ từ.
—
/méiyòng/
动
vô dụng, không có tác dụng
这个方法没用。Zhège fāngfǎ méiyòng.
Phương pháp này vô dụng.
—
美
/měi/
形
đẹp; (viết tắt) nước Mỹ
她很美。Tā hěn měi.
Cô ấy rất đẹp.
—
/měihǎo/
形
tốt đẹp, đẹp đẽ
我们有一个美好的未来。Wǒmen yǒu yīgè měihǎo de wèilái.
Chúng ta có một tương lai tốt đẹp.
—
/měiyuán/
名
đô la Mỹ
我有一百美元。Wǒ yǒu yī bǎi měiyuán.
Tôi có một trăm đô la Mỹ.
—
迷
/mí/
动
mê, say mê; người hâm mộ, fan
他是足球迷。Tā shì zúqiú mí.
Anh ấy là fan bóng đá.
—
/nǎichá/
名
trà sữa
我喜欢喝奶茶。Wǒ xǐhuan hē nǎichá.
Tôi thích uống trà sữa.
—
/nánzǐ/
名
nam giới, đàn ông
那个男子很高。Nàgè nánzǐ hěn gāo.
Người đàn ông đó rất cao.
—
/nánbù/
名
miền nam, phía nam
南部天气很热。Nánbù tiānqì hěn rè.
Thời tiết miền nam rất nóng.
—
/nándù/
名
độ khó
这个游戏的难度很大。Zhège yóuxì de nándù hěn dà.
Độ khó của trò chơi này rất cao.
—
/néng bu néng/
có thể ... được không?
你能不能帮我?Nǐ néng bu néng bāng wǒ?
Bạn có thể giúp tôi được không?
—
/niánchū/
名
đầu năm
年初我们去旅游了。Niánchū wǒmen qù lǚyóu le.
Đầu năm chúng tôi đi du lịch.
—
/niándǐ/
名
cuối năm
我们年底去旅行。Wǒmen niándǐ qù lǚxíng.
Chúng tôi đi du lịch vào cuối năm.
—
牛
/niú/
名
con bò; (khẩu ngữ) giỏi, cừ
那头牛很大。Nà tóu niú hěn dà.
Con bò đó rất lớn.
—
/nǚzǐ/
名
nữ giới, phụ nữ
女子们在公园里散步。Nǚzǐ men zài gōngyuán lǐ sànbù.
Các phụ nữ đang đi dạo trong công viên.
—
/páimíng/
xếp hạng; thứ hạng
他的排名越来越高。Tā de páimíng yuè lái yuè gāo.
Thứ hạng của anh ấy ngày càng cao.
—
/páizi/
名
tấm biển, biển hiệu; nhãn hiệu
这个牌子很有名。Zhège páizi hěn yǒumíng.
Tấm biển này rất nổi tiếng.
—
配
/pèi/
动
phối hợp, kết hợp; pha chế
请把颜色配好。Qǐng bǎ yánsè pèi hǎo.
Xin hãy phối màu cho đẹp.
—
皮
/pí/
名
da; vỏ (quả)
苹果的皮很甜。Píngguǒ de pí hěn tián.
Vỏ táo rất ngọt.
—
/píbāo/
名
túi da, cặp da
她买了一个新皮包。Tā mǎi le yí gè xīn píbāo.
Cô ấy mua một chiếc túi da mới.
—
/piàojià/
名
giá vé
电影票价很便宜。Diànyǐng piàojià hěn piányi.
Giá vé xem phim rất rẻ.
—
期
/qī/
量
kỳ, số (lượng từ); thời kỳ
这个期的考试很难。Zhège qī de kǎoshì hěn nán.
Kỳ thi này rất khó.
—
齐
/qí/
形/动
đều, ngay ngắn; đầy đủ
大家的作业都写得齐。Dàjiā de zuòyè dōu xiě de qí.
Bài tập của mọi người đều viết đều nhau.
—
/qiánhòu/
名
trước sau; khoảng, quãng (thời gian)
他前后工作了十年。Tā qiánhòu gōngzuò le shí nián.
Anh ấy làm việc khoảng mười năm.
—
/qiánjìn/
动
tiến lên, tiến về phía trước
我们要前进,不要后退。Wǒmen yào qiánjìn, bù yào hòutuì.
Chúng ta phải tiến lên, không được lùi lại.
—
/qiánwǎng/
动
đi đến, lên đường tới
他们前往北京开会。Tāmen qiánwǎng Běijīng kāihuì.
Họ đi đến Bắc Kinh họp.
—
强
/qiáng/
形
mạnh, khỏe; giỏi
他身体很强壮。Tā shēntǐ hěn qiángzhuàng.
Anh ấy cơ thể rất khỏe mạnh.
—
/qiángdà/
形
hùng mạnh, lớn mạnh
这个国家很强大。Zhège guójiā hěn qiángdà.
Quốc gia này rất hùng mạnh.
—
巧
/qiǎo/
形
khéo léo; tình cờ, thật trùng hợp
她做事很巧。Tā zuò shì hěn qiǎo.
Cô ấy làm việc rất khéo léo.
—
亲
/qīn/
形
ruột thịt, thân thiết; hôn
他亲了妈妈一下。Tā qīn le māma yí xià.
Anh ấy hôn mẹ một cái.
—
区
/qū/
名
khu, quận, khu vực
我住在这个区。Wǒ zhù zài zhège qū.
Tôi sống ở khu vực này.
—
/quánchǎng/
名
toàn sân, cả khán phòng; toàn bộ
全场观众都很热情。Quánchǎng guānzhòng dōu hěn rèqíng.
Toàn bộ khán giả đều rất nhiệt tình.
—
缺
/quē/
动
thiếu, khuyết
这里缺少一些材料。Zhè lǐ quē shǎo yī xiē cái liào.
Ở đây thiếu một số nguyên liệu.
—
/rénmín/
名
nhân dân
人民生活越来越好。Rén mín shēng huó yuè lái yuè hǎo.
Cuộc sống của nhân dân ngày càng tốt hơn.
—
/rénqún/
名
đám đông
公园里有很多人群。Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō rénqún.
Trong công viên có rất nhiều đám đông.
—
/rènchū/
nhận ra
我认出了那个老师。Wǒ rènchū le nàgè lǎoshī.
Tôi đã nhận ra thầy giáo đó.
—
/rènde/
动
nhận ra, biết mặt, quen biết
我认得他,他是我的朋友。Wǒ rènde tā, tā shì wǒ de péngyǒu.
Tôi nhận ra anh ấy, anh ấy là bạn tôi.
—
任
/rèn/
动
đảm nhiệm, giữ chức; mặc cho
他任班长已经两年了。Tā rèn bānzhǎng yǐjīng liǎng nián le.
Anh ấy đã đảm nhiệm lớp trưởng hai năm rồi.
—
仍
/réng/
副
vẫn, vẫn còn
他仍在学校学习。Tā réng zài xuéxiào xuéxí.
Anh ấy vẫn đang học ở trường.
—
/shāzi/
名
cát
沙子在海滩上很细。Shāzi zài hǎitān shàng hěn xì.
Cát trên bãi biển rất mịn.
—
伤
/shāng/
动/名
bị thương, làm tổn thương; vết thương
他在比赛中受了伤。Tā zài bǐsài zhōng shòu le shāng.
Anh ấy bị thương trong trận đấu.
—
/shànglái/
lên đây, đi lên (về phía người nói)
请你上来坐一会儿。Qǐng nǐ shànglái zuò yī huìr.
Mời bạn lên đây ngồi một lát.
—
/shàngmiàn/
名
phía trên, bên trên; cấp trên
书桌上面有很多书。Shūzhuō shàngmiàn yǒu hěn duō shū.
Trên bàn học có rất nhiều sách.
—
/shàngqù/
lên trên, đi lên (rời người nói)
他爬上去看风景。Tā pá shàngqù kàn fēngjǐng.
Anh ấy leo lên trên để ngắm cảnh.
—
/shàngshēng/
动
tăng lên, đi lên
气温在慢慢上升。Qìwēn zài màn man shàngshēng.
Nhiệt độ đang tăng dần lên.
—
/shàngyī/
名
áo khoác ngoài, áo mặc trên
这件上衣很适合你。Zhè jiàn shàngyī hěn shìhé nǐ.
Chiếc áo khoác này rất hợp với bạn.
—
/shēnfènzhèng/
名
chứng minh thư, căn cước công dân
请出示你的身份证。Qǐng chūshì nǐ de shēnfènzhèng.
Vui lòng xuất trình chứng minh thư của bạn.
—
/shēnrù/
动/形
đi sâu vào; sâu sắc
我们要深入了解这个问题。Wǒmen yào shēnrù liǎojiě zhège wèntí.
Chúng ta cần đi sâu tìm hiểu vấn đề này.
—
/shēngzhǎng/
动
sinh trưởng, lớn lên
植物在春天生长得很快。Zhíwù zài chūntiān shēngzhǎng dé hěn kuài.
Cây cối sinh trưởng rất nhanh vào mùa xuân.
—
胜
/shèng/
动
thắng, chiến thắng; hơn
我们的队伍赢得了胜利。Wǒmen de duìwǔ yíngdé le shènglì.
Đội của chúng tôi đã giành chiến thắng.
—
时
/shí/
名
thời gian, lúc; giờ
你什么时候有时间?Nǐ shénme shíhòu yǒu shíjiān?
Khi nào bạn có thời gian?
—
/shíjìshàng/
副
trên thực tế, thực ra
实际上,他很有经验。Shíjìshàng, tā hěn yǒu jīngyàn.
Trên thực tế, anh ấy rất có kinh nghiệm.
—
/shíyànshì/
名
phòng thí nghiệm
实验室里有很多仪器。Shíyànshì lǐ yǒu hěn duō yíqì.
Trong phòng thí nghiệm có nhiều thiết bị.
—
/shìjièbēi/
名
World Cup, Cúp thế giới
世界杯每四年举办一次。Shìjièbēi měi sì nián jǔbàn yī cì.
World Cup được tổ chức mỗi bốn năm một lần.
—
/shìshíshang/
trên thực tế, thực ra
事实上,他已经来了。Shìshíshang, tā yǐjīng lái le.
Trên thực tế, anh ấy đã đến rồi.
—
/shìtí/
名
đề thi, câu hỏi thi
老师发了新的试题。Lǎoshī fā le xīn de shìtí.
Giáo viên đã phát đề thi mới.
—
/shìyòng/
形
thích hợp, áp dụng được
这个方法很适用。Zhè ge fāngfǎ hěn shìyòng.
Phương pháp này rất thích hợp.
—
室
/shì/
名
phòng, buồng
我的室很干净。Wǒ de shì hěn gānjìng.
Phòng của tôi rất sạch sẽ.
—
/shōufèi/
动
thu phí, thu tiền
公园开始收费了。Gōngyuán kāishǐ shōufèi le.
Công viên bắt đầu thu phí rồi.
—
/shōukàn/
动
xem (chương trình truyền hình)
我每天收看新闻。Wǒ měitiān shōukàn xīnwén.
Tôi xem tin tức mỗi ngày.
—
/shōutīng/
动
nghe (đài, radio)
他喜欢收听广播。Tā xǐhuan shōutīng guǎngbō.
Anh ấy thích nghe đài phát thanh.
—
受
/shòu/
动
nhận, chịu, bị
他受了伤,需要休息。Tā shòu le shāng, xūyào xiūxi.
Anh ấy bị thương, cần nghỉ ngơi.
—
/shúrén/
名
người quen
我认识很多熟人。Wǒ rènshi hěn duō shúrén.
Tôi quen nhiều người quen.
—
属
/shǔ/
动
thuộc về; cầm tinh (con giáp)
他属牛,今年三十岁。Tā shǔ niú, jīnnián sānshí suì.
Anh ấy cầm tinh con trâu, năm nay 30 tuổi.
—
随
/suí/
动
đi theo, theo; tùy theo
请随我来。Qǐng suí wǒ lái.
Mời bạn đi theo tôi.
—
/suǒzhǎng/
名
viện trưởng, trưởng sở; (suǒcháng) sở trường
所长在开会。Suǒzhǎng zài kāihuì.
Viện trưởng đang họp.
—
/tánhuà/
nói chuyện, trò chuyện; cuộc nói chuyện
我们谈话很愉快。Wǒmen tánhuà hěn yúkuài.
Chúng tôi nói chuyện rất vui.
—
/tiàogāo/
动
nhảy cao
他跳高跳得很好。Tā tiàogāo tiào de hěn hǎo.
Anh ấy nhảy cao rất tốt.
—
/tiàoyuǎn/
动
nhảy xa
跳远比赛马上开始。Tiàoyuǎn bǐsài mǎshàng kāishǐ.
Cuộc thi nhảy xa sắp bắt đầu.
—
铁
/tiě/
名
sắt
这把刀是铁做的。Zhè bǎ dāo shì tiě zuò de.
Con dao này làm bằng sắt.
—
/tiělù/
名
đường sắt
铁路连接两个城市。Tiělù liánjiē liǎng gè chéngshì.
Đường sắt nối hai thành phố.
—
/tīngzhòng/
名
thính giả, người nghe
听众都很专心。Tīngzhòng dōu hěn zhuānxīn.
Thính giả đều rất chăm chú.
—
/tōngxìn/
liên lạc, thông tin liên lạc; thư từ qua lại
我们通过通信保持联系。Wǒmen tōngguò tōngxìn bǎochí liánxì.
Chúng tôi giữ liên lạc qua thông tin liên lạc.
—
痛
/tòng/
形
đau, đau đớn
我的头很痛。Wǒ de tóu hěn tòng.
Đầu tôi rất đau.
—
/tóunǎo/
名
đầu óc, trí tuệ
他有很好的头脑,学习很快。Tā yǒu hěn hǎo de tóunǎo, xuéxí hěn kuài.
Anh ấy có đầu óc rất tốt, học rất nhanh.
—
图
/tú/
名
hình, bức tranh, sơ đồ
这张图很清楚。Zhè zhāng tú hěn qīngchǔ.
Bức hình này rất rõ ràng.
—
/túhuà/
名
tranh vẽ, hình vẽ
他喜欢画图画。Tā xǐhuān huà túhuà.
Anh ấy thích vẽ tranh.
—
土
/tǔ/
名
đất; quê mùa
这里的土很肥沃。Zhèlǐ de tǔ hěn féiwò.
Đất ở đây rất màu mỡ.
—
/tuījìn/
动
thúc đẩy, đẩy mạnh
我们要推进项目进展。Wǒmen yào tuījìn xiàngmù jìnzhǎn.
Chúng ta cần thúc đẩy tiến độ dự án.
—
/tuīkāi/
đẩy ra, đẩy mở
请把门推开一点。Qǐng bǎ mén tuīkāi yīdiǎn.
Vui lòng đẩy cửa mở ra một chút.
—
/tuìchū/
动
rút lui, rút khỏi; thoát ra
他决定退出比赛。Tā juédìng tuìchū bǐsài.
Anh ấy quyết định rút khỏi cuộc thi.
—
/wàimiàn/
名
bên ngoài, phía ngoài; bề ngoài
外面下雨了,我们进去吧。Wàimiàn xià yǔ le, wǒmen jìnqù ba.
Bên ngoài trời đang mưa, chúng ta vào trong đi.
—
/wàiwén/
名
tiếng nước ngoài (chữ viết), ngoại văn
我喜欢学习外文。Wǒ xǐhuan xuéxí wàiwén.
Tôi thích học ngoại ngữ.
—
围
/wéi/
动
vây quanh, bao quanh, quây lại
孩子们围着老师听故事。Háizimen wéizhe lǎoshī tīng gùshì.
Bọn trẻ vây quanh thầy giáo nghe kể chuyện.
—
/wénzì/
名
chữ viết, văn tự
汉字是一种文字。Hànzì shì yì zhǒng wénzì.
Chữ Hán là một loại chữ viết.
—
/wǔtái/
名
sân khấu; (nghĩa bóng) vũ đài
演员在舞台上表演。Yǎnyuán zài wǔtái shàng biǎoyǎn.
Diễn viên biểu diễn trên sân khấu.
—
/xībù/
名
miền tây, phía tây
西部有很多山。Xī bù yǒu hěn duō shān.
Miền tây có nhiều núi.
—
/xiàlái/
đi xuống, xuống đây; (bổ ngữ chỉ xu hướng)
请你下来吃饭。Qǐng nǐ xià lái chī fàn.
Mời bạn xuống đây ăn cơm.
—
/xiàmiàn/
名
phía dưới, bên dưới; tiếp theo
桌子下面有一本书。Zhuōzi xiàmiàn yǒu yī běn shū.
Có một cuốn sách ở phía dưới bàn.
—
/xiàqù/
đi xuống; tiếp tục (làm gì đó)
请你继续往前下去。Qǐng nǐ jìxù wǎng qián xiàqù.
Xin bạn tiếp tục đi xuống phía trước.
—
线
/xiàn/
名
sợi chỉ, dây; đường, tuyến
这条线很长。Zhè tiáo xiàn hěn cháng.
Sợi dây này rất dài.
—
/xiāngbǐ/
动
so sánh với, so với
他和我相比更高。Tā hé wǒ xiāngbǐ gèng gāo.
So với tôi, anh ấy cao hơn.
—
心
/xīn/
名
tim; lòng, tâm ý
他有一颗善良的心。Tā yǒu yī kē shànliáng de xīn.
Anh ấy có một trái tim tốt bụng.
—
性
/xìng(jījíxìng)/
后缀
(hậu tố) tính, tính chất, vd 积极性: tính tích cực
积极性对学习很重要。Jījíxìng duì xuéxí hěn zhòngyào.
Tính tích cực rất quan trọng đối với việc học.
—
压
/yā/
动
ép, đè, nén; áp chế
请不要压坏这本书。Qǐng bùyào yā huài zhè běn shū.
Xin đừng ép hỏng cuốn sách này.
—
烟
/yān/
名
khói; thuốc lá
他每天都抽烟。Tā měitiān dōu chōu yān.
Anh ấy hút thuốc lá mỗi ngày.
—
/yǎnqián/
名
trước mắt; hiện nay, lúc này
眼前的事情很重要。Yǎnqián de shìqíng hěn zhòngyào.
Việc trước mắt rất quan trọng.
—
演
/yǎn/
动
diễn, biểu diễn; diễn biến
他们正在演一出新戏。Tāmen zhèngzài yǎn yī chū xīn xì.
Họ đang diễn một vở kịch mới.
—
/yǎnchàng/
动
biểu diễn ca hát, hát (trước khán giả)
她会在晚会上演唱。Tā huì zài wǎnhuì shàng yǎnchàng.
Cô ấy sẽ biểu diễn ca hát trong buổi tối.
—
/yǎnchànghuì/
名
buổi biểu diễn ca nhạc, liveshow
我买了演唱会的票。Wǒ mǎile yǎnchànghuì de piào.
Tôi đã mua vé buổi biểu diễn ca nhạc.
—
羊
/yáng/
名
con dê, con cừu
农场里有很多羊。Nóngchǎng lǐ yǒu hěn duō yáng.
Có rất nhiều con dê ở nông trại.
—
/yījià/
名
móc treo quần áo, giá treo áo
请把衣服挂在衣架上。Qǐng bǎ yīfu guà zài yījià shàng.
Xin hãy treo quần áo lên móc treo.
—
已
/yǐ/
副
đã, đã rồi
我已完成作业了。Wǒ yǐ wánchéng zuòyè le.
Tôi đã hoàn thành bài tập rồi.
—
/yīfāngmiàn/
名
một mặt, một phương diện
一方面他很努力,另一方面也很聪明。Yī fāngmiàn tā hěn nǔlì, lìng yī fāngmiàn yě hěn cōngmíng.
Một mặt anh ấy rất cố gắng, mặt khác cũng rất thông minh.
—
/yínpái/
名
huy chương bạc
他获得了银牌。Tā huòdé le yínpái.
Anh ấy đã giành huy chương bạc.
—
/yīngdāng/
动
nên, cần phải
你应当早点休息。Nǐ yīngdāng zǎodiǎn xiūxi.
Bạn nên nghỉ ngơi sớm hơn.
—
/yǐngshì/
名
phim ảnh và truyền hình, điện ảnh - truyền hình
我喜欢看影视节目。Wǒ xǐhuān kàn yǐngshì jiémù.
Tôi thích xem chương trình phim ảnh và truyền hình.
—
/yóujiàn/
名
thư từ, bưu kiện; email
我收到了你的邮件。Wǒ shōudào le nǐ de yóujiàn.
Tôi đã nhận được thư của bạn.
—
/yóuxiāng/
名
hòm thư; hộp thư điện tử
请检查你的邮箱。Qǐng jiǎnchá nǐ de yóuxiāng.
Xin hãy kiểm tra hộp thư của bạn.
—
游
/yóu/
动
bơi; đi chơi, du ngoạn
我们去公园游玩吧。Wǒmen qù gōngyuán yóuwán ba.
Chúng ta đi chơi công viên nhé.
—
/yǒudeshì/
có rất nhiều, thiếu gì
这里有的是好吃的水果。Zhèlǐ yǒu de shì hǎochī de shuǐguǒ.
Ở đây có rất nhiều hoa quả ngon.
—
/yǒuxiào/
动
có hiệu quả; có hiệu lực
这个方法很有效。Zhège fāngfǎ hěn yǒuxiào.
Phương pháp này rất hiệu quả.
—
/yùjì/
动
dự tính, dự kiến, ước tính
预计明天会下雨。Yùjì míngtiān huì xiàyǔ.
Dự kiến ngày mai sẽ mưa.
—
员
/yuán (fúwùyuán)/
后缀
(hậu tố) viên, người làm, vd 服务员: nhân viên phục vụ
服务员在这里等你。Fúwùyuán zài zhèlǐ děng nǐ.
Nhân viên phục vụ đang đợi bạn ở đây.
—
约
/yuē/
动
hẹn, ước hẹn; khoảng chừng
我们约下午三点见面。Wǒmen yuē xiàwǔ sān diǎn jiànmiàn.
Chúng ta hẹn gặp lúc ba giờ chiều.
—
/yuèduì/
名
ban nhạc, dàn nhạc
乐队正在舞台上表演。Yuèduì zhèngzài wǔtái shàng biǎoyǎn.
Ban nhạc đang biểu diễn trên sân khấu.
—
/zǎoyǐ/
副
đã từ lâu, sớm đã
他早已完成了作业。Tā zǎoyǐ wánchéng le zuòyè.
Anh ấy đã hoàn thành bài tập từ lâu.
—
造
/zào/
动
chế tạo, xây dựng, làm ra
工厂造了很多汽车。Gōngchǎng zào le hěn duō qìchē.
Nhà máy đã chế tạo nhiều ô tô.
—
照
/zhào/
动/介
chiếu, soi; chụp (ảnh); theo, chiếu theo
请照我的话去做。Qǐng zhào wǒ de huà qù zuò.
Xin hãy làm theo lời tôi nói.
—
者
/zhě (zhìyuànzhě)/
后缀
(hậu tố) giả, người..., vd 志愿者: tình nguyện viên
志愿者帮助了很多人。Zhìyuànzhě bāngzhù le hěn duō rén.
Tình nguyện viên đã giúp đỡ nhiều người.
—
争
/zhēng/
动
tranh, giành; tranh cãi
他们为奖学金争得很激烈。Tāmen wèi jiǎngxuéjīn zhēng dé hěn jīliè.
Họ tranh giành học bổng rất quyết liệt.
—
整
/zhěng/
形/动
trọn vẹn, nguyên; chỉnh đốn, sửa sang
他把房间整理得很整齐。Tā bǎ fángjiān zhěnglǐ dé hěn zhěngqí.
Anh ấy dọn dẹp phòng rất整齐.
—
/zhěngtiān/
名
cả ngày, suốt ngày
他整天忙于工作。Tā zhěngtiān máng yú gōngzuò.
Anh ấy cả ngày bận rộn với công việc.
—
/zhěngzhěng/
副
tròn, trọn, đúng (số lượng)
我们整整走了三个小时。Wǒmen zhěngzhěng zǒu le sān gè xiǎoshí.
Chúng tôi đã đi đúng ba tiếng đồng hồ.
—
证
/zhèng/
名
giấy chứng nhận, chứng chỉ; chứng minh
请出示你的身份证和证件。Qǐng chūshì nǐ de shēnfènzhèng hé zhèngjiàn.
Vui lòng xuất trình chứng minh thư và giấy tờ của bạn.
—
/zhídào/
动
mãi cho đến, cho tới khi
他一直工作直到晚上十点。Tā yīzhí gōngzuò zhídào wǎnshàng shí diǎn.
Anh ấy làm việc mãi cho đến mười giờ tối.
—
值
/zhí/
动
đáng giá, trị giá; trực (ca, ban)
这件衣服值一千元。Zhè jiàn yīfu zhí yī qiān yuán.
Cái áo này trị giá một nghìn nhân dân tệ.
—
/zhígōng/
名
công nhân viên chức, nhân viên
公司有很多职工。Gōngsī yǒu hěn duō zhígōng.
Công ty có nhiều nhân viên.
—
/zhǐshì/
副/连
chỉ là, chẳng qua; nhưng, có điều
我只是想帮你。Wǒ zhǐshì xiǎng bāng nǐ.
Tôi chỉ muốn giúp bạn thôi.
—
/zhǐchū/
chỉ ra, nêu rõ
老师指出了我的错误。Lǎoshī zhǐchū le wǒ de cuòwù.
Giáo viên đã chỉ ra lỗi của tôi.
—
/zhōngbù/
名
miền trung, phần giữa
中部地区气候温和。Zhōngbù dìqū qìhòu wēnhé.
Miền trung có khí hậu ôn hòa.
—
/Zhōnghuá Mínzú/
dân tộc Trung Hoa
中华民族有悠久的历史。Zhōnghuá Mínzú yǒu yōujiǔ de lìshǐ.
Dân tộc Trung Hoa có lịch sử lâu đời.
—
/zhòngdà/
形
trọng đại, to lớn, quan trọng
这是一项重大决定。Zhè shì yī xiàng zhòngdà juédìng.
Đây là một quyết định trọng đại.
—
/zhǔrèn/
名
chủ nhiệm, trưởng phòng
主任安排了会议时间。Zhǔrèn ānpái le huìyì shíjiān.
Trưởng phòng đã sắp xếp thời gian họp.
—
抓
/zhuā/
动
nắm, tóm, bắt; nắm bắt (công việc)
他用手抓住了绳子。Tā yòng shǒu zhuā zhù le shéngzi.
Anh ấy dùng tay nắm lấy dây thừng.
—
转
/zhuǎn/
动
chuyển, đổi; quay, xoay
请你转一下椅子。Qǐng nǐ zhuǎn yí xià yǐzi.
Xin bạn quay cái ghế lại.
—
追
/zhuī/
动
đuổi theo, truy đuổi; theo đuổi
警察追上了小偷。Jǐngchá zhuī shàng le xiǎotōu.
Cảnh sát đã đuổi kịp tên trộm.
—
准
/zhǔn/
形/副
chuẩn xác, đúng; cho phép; chắc chắn
他的答案很准。Tā de dá'àn hěn zhǔn.
Câu trả lời của anh ấy rất chính xác.
—
/zìshēn/
名
bản thân, chính mình
我们要保护自身安全。Wǒmen yào bǎohù zìshēn ānquán.
Chúng ta phải bảo vệ an toàn cho bản thân.
—
总
/zǒng/
副
luôn luôn, cứ; tổng, chung
他总是很努力学习。Tā zǒng shì hěn nǔlì xuéxí.
Anh ấy luôn luôn học rất chăm chỉ.
—
/zúgòu/
动
đủ, đầy đủ
食物已经足够了。Shíwù yǐjīng zúgòu le.
Thức ăn đã đủ rồi.
—
/zuòkè/
làm khách, đến chơi nhà
我明天去朋友家做客。Wǒ míngtiān qù péngyǒu jiā zuòkè.
Ngày mai tôi đến nhà bạn làm khách.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...