HSK 5 — Bổ sung chuẩn 3.0

396 từ Mã 756149

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  396 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/àn shang/
trên bờ
船停在岸上了。Chuán tíng zài àn shang le.
Con thuyền đậu trên bờ.
—
拔
/bá/
动
nhổ, rút, kéo ra
他用力拔出了针。Tā yòng lì bá chū le zhēn.
Anh ấy dùng sức nhổ cây kim ra.
—
/báijiǔ/
名
rượu trắng (bạch tửu)
中国的白酒很有名。Zhōng guó de bái jiǔ hěn yǒu míng.
Rượu trắng Trung Quốc rất nổi tiếng.
—
版
/bǎn/
名
bản, phiên bản; trang (báo)
这本书是新版。Zhè běn shū shì xīn bǎn.
Cuốn sách này là phiên bản mới.
—
/bàojǐng/
báo cảnh sát, báo động
遇到危险请报警。Yù dào wēi xiǎn qǐng bào jǐng.
Gặp nguy hiểm hãy báo cảnh sát.
—
/bēibāo/
名
ba lô, túi đeo lưng
他背着一个大背包。Tā bēi zhe yí gè dà bēi bāo.
Anh ấy đeo một chiếc ba lô lớn.
—
/bēijù/
名
bi kịch
这部电影是一场悲剧。Zhè bù diàn yǐng shì yì chǎng bēi jù.
Bộ phim này là một bi kịch.
—
/bēishāng/
形
đau buồn, bi thương
她因为失去亲人而悲伤。Tā yīn wèi shī qù qīn rén ér bēi shāng.
Cô ấy đau buồn vì mất người thân.
—
辈
/bèi/
名
thế hệ, bậc, vai vế
他们是同一辈的人。Tā men shì tóng yī bèi de rén.
Họ là những người cùng thế hệ.
—
/bǐzhòng/
名
tỉ trọng, tỉ lệ
这两种材料的比重不同。Zhè liǎng zhǒng cáiliào de bǐzhòng bù tóng.
Tỉ trọng của hai loại vật liệu này khác nhau.
—
必
/bì/
副
tất, nhất định, ắt phải
你必需要完成这个任务。Nǐ bì xū yào wánchéng zhège rènwu.
Bạn nhất định phải hoàn thành nhiệm vụ này.
—
/bìmù/
bế mạc, hạ màn
闭幕式后,活动正式闭幕。Bì mù shì hòu , huó dòng zhèng shì bì mù 。
Sau lễ bế mạc, hoạt động chính thức bế mạc.
—
/bìmùshì/
名
lễ bế mạc
闭幕式将在晚上举行。Bì mù shì jiāng zài wǎn shàng jǔ xíng 。
Lễ bế mạc sẽ được tổ chức vào buổi tối.
—
/biàndòng/
动
thay đổi, biến động
公司结构发生了变动。Gōng sī jié gòu fā shēng le biàn dòng 。
Cơ cấu công ty đã có sự thay đổi.
—
/biàntiáo/
名
mẩu giấy nhắn, giấy ghi chú
我在桌子上留了张便条。Wǒ zài zhuō zi shàng liú le zhāng biàn tiáo 。
Tôi để lại một mẩu giấy nhắn trên bàn.
—
饼
/bǐng/
名
bánh (dẹt tròn)
妈妈做了很多美味的饼。Mā ma zuò le hěn duō měi wèi de bǐng 。
Mẹ đã làm rất nhiều bánh ngon.
—
/bókè/
名
blog, nhật ký mạng
他每天更新自己的博客。Tā měi tiān gēng xīn zì jǐ de bó kè 。
Anh ấy cập nhật blog của mình mỗi ngày.
—
/bùlì/
形
bất lợi, không có lợi
天气不利于户外活动。Tiān qì bù lì yú hù wài huó dòng 。
Thời tiết không có lợi cho hoạt động ngoài trời.
—
/bùxìng/
形
bất hạnh, không may
他经历了很多不幸的事情。Tā jīng lì le hěn duō bù xìng de shì qíng 。
Anh ấy đã trải qua nhiều điều bất hạnh.
—
/bùyì/
形
không dễ, khó khăn
学习中文并不易。Xué xí zhōng wén bìng bù yì 。
Học tiếng Trung không dễ.
—
/bùcéng/
副
chưa từng, chưa bao giờ
我不曾去过那个城市。Wǒ bù céng qù guò nà gè chéng shì 。
Tôi chưa từng đến thành phố đó.
—
/bùgǎndāng/
动
không dám, ngài quá khen
谢谢你的夸奖,我不敢当。Xiè xiè nǐ de kuā jiǎng , wǒ bù gǎn dāng 。
Cảm ơn lời khen của bạn, tôi không dám nhận.
—
/bùliáng/
形
xấu, không tốt, có hại
吸烟对健康有不良影响。Xī yān duì jiàn kāng yǒu bù liáng yǐng xiǎng 。
Hút thuốc có ảnh hưởng xấu đến sức khỏe.
—
/bù néng bù/
không thể không, buộc phải
为了完成任务,我不能不努力。Wèi le wán chéng rèn wu , wǒ bù néng bù nǔ lì 。
Để hoàn thành nhiệm vụ, tôi buộc phải cố gắng.
—
/bù tíng/
không ngừng, liên tục
雨不停地下了三天。Yǔ bù tíng de xià le sān tiān 。
Mưa không ngừng rơi suốt ba ngày.
—
/bùxǔ/
动
không cho phép, cấm
这里不许吸烟。Zhè lǐ bù xǔ xī yān 。
Ở đây không cho phép hút thuốc.
—
/cāicè/
动
phỏng đoán, suy đoán
他的猜测很快被证实。Tā de cāi cè hěn kuài bèi zhèng shí 。
Sự phỏng đoán của anh ấy nhanh chóng được xác nhận.
—
/cānguǎn/
名
nhà hàng, quán ăn
这家餐馆的菜很有名。Zhè jiā cān guǎn de cài hěn yǒu míng 。
Món ăn của nhà hàng này rất nổi tiếng.
—
/cānyǐn/
名
ăn uống, ẩm thực (ngành dịch vụ)
餐饮行业发展迅速。Cān yǐn háng yè fā zhǎn xùn sù 。
Ngành ẩm thực phát triển nhanh chóng.
—
/cǎoyuán/
名
thảo nguyên, đồng cỏ
草原上有很多野生动物。Cǎo yuán shàng yǒu hěn duō yě shēng dòng wù 。
Trên thảo nguyên có nhiều động vật hoang dã.
—
叉
/chā/
动
cái nĩa; xiên, chĩa
请用叉子吃饭。Qǐng yòng chā zi chī fàn 。
Xin hãy dùng nĩa để ăn cơm.
—
/cháxún/
动
tra cứu, truy vấn, hỏi thăm
你可以在网上查询航班信息。Nǐ kěyǐ zài wǎngshàng cháxún hángbān xìnxī.
Bạn có thể tra cứu thông tin chuyến bay trên mạng.
—
/chà(yī)diǎnr/
副
suýt nữa, chút nữa thì; kém một chút
他差点儿迟到,幸好赶上了。Tā chàdiǎnr chídào, xìnghǎo gǎn shàng le.
Anh ấy suýt muộn, may mà kịp.
—
/chāichú/
动
tháo dỡ, phá dỡ
旧房子已经拆除掉了。Jiù fángzi yǐjīng chāichú diào le.
Ngôi nhà cũ đã được phá dỡ rồi.
—
/chángdù/
名
độ dài, chiều dài
这条绳子的长度是两米。Zhè tiáo shéngzi de chángdù shì liǎng mǐ.
Độ dài của sợi dây này là hai mét.
—
/chángshòu/
形
trường thọ, sống lâu
他活到了一百岁,真是长寿。Tā huó dào le yī bǎi suì, zhēn shì chángshòu.
Ông ấy sống đến một trăm tuổi, thật sự trường thọ.
—
肠
/cháng/
名
ruột, đường ruột
他的肠子出了问题,需要手术。Tā de cháng zi chū le wèn tí, xū yào shǒu shù.
Ruột của anh ấy có vấn đề, cần phẫu thuật.
—
/chǎngzhǎng/
名
giám đốc nhà máy
厂长今天开会。Chǎngzhǎng jīntiān kāihuì.
Giám đốc nhà máy hôm nay họp hội nghị.
—
/chēzhǔ/
名
chủ xe
这辆车的车主是谁?Zhè liàng chē de chēzhǔ shì shéi?
Chủ xe chiếc xe này là ai?
—
/chēng/
动
cân (đo trọng lượng); gọi là, xưng
—
/chénglǐ/
名
trong thành phố, nội thành
城里有很多高楼。Chénglǐ yǒu hěnduō gāolóu.
Trong thành phố có rất nhiều tòa nhà cao tầng.
—
/chéng chē/
đi xe, ngồi xe
我每天乘车去上班。Wǒ měitiān chéng chē qù shàngbān.
Tôi mỗi ngày đi xe đi làm.
—
/chīlì/
形
vất vả, tốn sức, mệt nhọc
搬这个箱子很吃力。Bān zhège xiāngzi hěn chīlì.
Vận chuyển cái hộp này rất vất vả.
—
迟
/chí/
形
muộn, trễ; chậm chạp
他迟到了十分钟。Tā chídào le shí fēnzhōng.
Anh ấy đến muộn mười phút.
—
愁
/chóu/
动
lo lắng, buồn phiền, sầu não
她整天愁眉苦脸。Tā zhěngtiān chóuméikǔliǎn.
Cô ấy suốt ngày mặt mày buồn bã.
—
/chūhàn/
ra mồ hôi, đổ mồ hôi
运动后出汗了。Yùndòng hòu chūhàn le.
Sau khi tập thể dục thì đổ mồ hôi.
—
/chūqī/
名
thời kỳ đầu, giai đoạn đầu
治疗初期效果不明显。Zhìliáo chūqī xiàoguǒ bù míngxiǎn.
Giai đoạn đầu điều trị hiệu quả không rõ rệt.
—
/chǔfá/
动/名
xử phạt; sự trừng phạt
他因为迟到被处罚了。Tā yīnwèi chídào bèi chǔfá le.
Anh ấy bị phạt vì đến muộn.
—
/chǔzài/
动
ở vào, nằm ở (vị trí, tình trạng)
我们处在困难时期。Wǒmen chùzài kùnnán shíqī.
Chúng tôi đang ở trong giai đoạn khó khăn.
—
/cídiǎn/
名
từ điển
我用辞典查这个词。Wǒ yòng cídiǎn chá zhège cí.
Tôi dùng từ điển tra từ này.
—
/cǐhòu/
名
từ đó về sau, sau đó
此后,他每天都努力学习。Cǐhòu , tā měitiān dōu nǔlì xuéxí 。
Từ đó về sau, anh ấy học rất chăm chỉ mỗi ngày.
—
/cǐkè/
名
lúc này, giờ phút này
此刻我正在学习中文。Cǐkè wǒ zhèngzài xuéxí zhōngwén.
Lúc này tôi đang học tiếng Trung.
—
/cǐshí/
名
lúc này, bây giờ
此时天气非常寒冷。Cǐshí tiānqì fēicháng hánlěng.
Lúc này thời tiết rất lạnh.
—
/cóngzhōng/
副
từ trong đó, ở giữa
我们可以从中学到很多东西。Wǒmen kěyǐ cóngzhōng xué dào hěn duō dōngxi.
Chúng ta có thể học được nhiều thứ từ trong đó.
—
脆
/cuì/
形
giòn; dễ vỡ; (giọng) trong trẻo
这个苹果很脆,非常好吃。Zhège píngguǒ hěn cuì, fēicháng hǎochī.
Quả táo này rất giòn, rất ngon.
—
/cúnkuǎn/
名
tiền gửi; gửi tiền (ngân hàng)
我在银行存款了五千元。Wǒ zài yínháng cúnkuǎn le wǔ qiān yuán.
Tôi đã gửi năm nghìn nhân dân tệ ở ngân hàng.
—
寸
/cùn/
量
tấc, thốn (đơn vị đo chiều dài)
这块布长三寸,宽两寸。Zhè kuài bù cháng sān cùn, kuān liǎng cùn.
Miếng vải này dài ba tấc, rộng hai tấc.
—
答
/dá/
动
trả lời, đáp lại
请你答我的问题。Qǐng nǐ dá wǒ de wèntí.
Xin bạn trả lời câu hỏi của tôi.
—
/dǎjià/
đánh nhau, ẩu đả
他们因为误会而打架了。Tāmen yīnwèi wùhuì ér dǎjià le.
Họ đã đánh nhau vì hiểu lầm.
—
/dàdǎn/
形
to gan, táo bạo, mạnh dạn
她很大胆,敢于尝试新事物。Tā hěn dàdǎn, gǎnyú chángshì xīn shìwù.
Cô ấy rất táo bạo, dám thử những điều mới.
—
/dàdū/
副
phần lớn, hầu hết, đại đa số
大都学生喜欢这门课。Dàdū xuéshēng xǐhuān zhè mén kè.
Phần lớn học sinh thích môn học này.
—
/dàgāng/
名
đề cương, dàn ý
老师给我们发了考试大纲。Lǎoshī gěi wǒmen fā le kǎoshì dàgāng.
Giáo viên đã phát đề cương thi cho chúng tôi.
—
/dàjiǎngsài/
名
giải thưởng lớn, giải Grand Prix
他赢得了大奖赛的冠军。Tā yíngdé le dàjiǎngsài de guànjūn.
Anh ấy đã giành chức vô địch giải thưởng lớn.
—
/dànǎo/
名
đại não, bộ não
大脑是人体最重要的器官。Dànǎo shì réntǐ zuì zhòngyào de qìguān.
Bộ não là cơ quan quan trọng nhất của cơ thể con người.
—
/dàshì/
名
việc lớn, đại sự
这是一件非常重要的大事。Zhè shì yī jiàn fēicháng zhòngyào de dàshì.
Đây là một việc lớn rất quan trọng.
—
/dàtīng/
名
đại sảnh, sảnh lớn
我们在大厅里等你。Wǒmen zài dàtīng lǐ děng nǐ.
Chúng tôi đang đợi bạn trong đại sảnh.
—
/dàxióngmāo/
名
gấu trúc lớn
大熊猫是中国的国宝。Dàxióngmāo shì Zhōngguó de guóbǎo.
Gấu trúc lớn là quốc bảo của Trung Quốc.
—
/dàyú/
动
lớn hơn
这个数字大于那个数字。Zhège shùzì dàyú nàgè shùzì.
Con số này lớn hơn con số kia.
—
/dàiyǒu/
mang theo, có kèm, mang tính
这件衣服带有传统元素。Zhè jiàn yīfu dàiyǒu chuántǒng yuánsù.
Chiếc áo này mang theo yếu tố truyền thống.
—
/dānyī/
形
đơn nhất, duy nhất, đơn thuần
他的兴趣非常单一,只喜欢音乐。Tā de xìngqù fēicháng dānyī, zhǐ xǐhuān yīnyuè.
Sở thích của anh ấy rất đơn thuần, chỉ thích âm nhạc.
—
胆
/dǎn/
名
mật, túi mật; sự can đảm
他没有胆量去冒险。Tā méiyǒu dǎnliàng qù màoxiǎn.
Anh ấy không có can đảm để mạo hiểm.
—
/dǎnxiǎo/
形
nhát gan, nhút nhát
他因为胆小不敢参加比赛。Tā yīnwèi dǎnxiǎo bù gǎn cānjiā bǐsài.
Anh ấy vì nhát gan nên không dám tham gia thi đấu.
—
/dàolái/
动
đến, tới, xảy đến
春天的到来让花儿盛开。Chūntiān de dàolái ràng huār shèngkāi.
Sự đến của mùa xuân làm cho hoa nở rộ.
—
/déle/
动
thôi được rồi!, đủ rồi!
你得了,别再说了!Nǐ déle, bié zài shuō le!
Thôi được rồi, đừng nói nữa!
—
/déyǐ/
动
có thể, nhờ đó mà (làm được)
他得以完成任务,大家都很高兴。Tā déyǐ wánchéng rènwù, dàjiā dōu hěn gāoxìng.
Anh ấy có thể hoàn thành nhiệm vụ, mọi người đều rất vui.
—
/dīyú/
thấp hơn
今年的收入低于去年的水平。Jīnnián de shōurù dīyú qùnián de shuǐpíng.
Thu nhập năm nay thấp hơn mức của năm ngoái.
—
/dìdài/
名
vùng, khu vực, dải đất
这个地带常常发生地震。Zhège dìdài chángcháng fāshēng dìzhèn.
Khu vực này thường xảy ra động đất.
—
/dìxíng/
名
địa hình
山区的地形非常复杂。Shānqū de dìxíng fēicháng fùzá.
Địa hình vùng núi rất phức tạp.
—
/dì gěi/
đưa cho, chuyển cho
请递给我那本书,谢谢。Qǐng dì gěi wǒ nà běn shū, xièxiè.
Làm ơn đưa cho tôi cuốn sách kia, cảm ơn.
—
/diǎnrán/
动
thắp, châm lửa, đốt cháy
他用火柴点燃了蜡烛。Tā yòng huǒchái diǎnrán le làzhú.
Anh ấy dùng que diêm thắp ngọn nến.
—
/diànfànguō/
名
nồi cơm điện
电饭锅煮饭很方便。Diànfànguō zhǔ fàn hěn fāngbiàn.
Nồi cơm điện nấu cơm rất tiện lợi.
—
/diànzǐbǎn/
名
bản điện tử
这本书有电子版可以下载。Zhè běn shū yǒu diànzǐbǎn kěyǐ xiàzài.
Cuốn sách này có bản điện tử có thể tải về.
—
/dòuzhìpǐn/
名
sản phẩm từ đậu nành
豆制品是健康的食物。Dòuzhìpǐn shì jiànkāng de shíwù.
Sản phẩm từ đậu nành là thức ăn lành mạnh.
—
毒
/dú/
名/动/形
chất độc; đầu độc; độc hại
这种植物有毒,不能吃。Zhè zhǒng zhíwù yǒu dú, bù néng chī.
Loại thực vật này có độc, không thể ăn được.
—
躲
/duǒ/
动
trốn, né, tránh
小猫躲在沙发下面。Xiǎo māo duǒ zài shāfā xiàmiàn.
Con mèo nhỏ trốn dưới ghế sofa.
—
/érnǚ/
名
con cái (con trai và con gái)
他们有两个儿女都很聪明。Tāmen yǒu liǎng gè érnǚ dōu hěn cōngmíng.
Họ có hai con trai con gái đều rất thông minh.
—
罚
/fá/
动
phạt, xử phạt
司机因为超速被罚款。Sījī yīnwèi chāosù bèi fákuǎn.
Tài xế bị phạt tiền vì chạy quá tốc độ.
—
/fǎzhì/
名
pháp chế, chế độ pháp luật
法制建设对社会很重要。Fǎzhì jiànshè duì shèhuì hěn zhòngyào.
Xây dựng pháp chế rất quan trọng đối với xã hội.
—
/fǎnhuí/
动
quay về, trở về
比赛结束后他返回了家。Bǐsài jiéshù hòu tā fǎnhuí le jiā.
Sau khi kết thúc trận đấu, anh ấy đã trở về nhà.
—
/fángzhì/
动
phòng chống và chữa trị
防治疾病需要大家合作。Fángzhì jíbìng xūyào dàjiā hézuò.
Phòng chống và chữa trị bệnh cần sự hợp tác của mọi người.
—
/fēnchéng/
chia thành; ăn chia (lợi nhuận)
利润分成了三部分。Lìrùn fēnchéng le sān bùfen.
Lợi nhuận được chia thành ba phần.
—
/fēnlèi/
phân loại
垃圾需要分类处理。Lājī xūyào fēnlèi chǔlǐ.
Rác cần được phân loại xử lý.
—
/fēnlí/
动
tách rời, phân ly, chia lìa
他们终于分离了。Tāmen zhōngyú fēnlí le.
Họ cuối cùng cũng đã tách rời nhau.
—
疯
/fēng/
形
điên, khùng, cuồng
他发疯似的跑出去。Tā fāfēng sì de pǎo chūqù.
Anh ấy chạy ra ngoài như người điên.
—
/fùzérén/
名
người phụ trách
负责人明天来开会。Fùzérén míngtiān lái kāihuì.
Người phụ trách sẽ đến họp vào ngày mai.
—
/gāngbǐ/
名
bút máy
我用钢笔写字。Wǒ yòng gāngbǐ xiězì.
Tôi viết chữ bằng bút máy.
—
/gāodà/
形
cao lớn, to lớn, sừng sững
那座大楼高大壮观。Nà zuò dàlóu gāodà zhuàngguān.
Tòa nhà đó cao lớn và tráng lệ.
—
/gāodù/
名/形
độ cao, chiều cao; cao độ, rất
这座山的高度超过了一千米。Zhè zuò shān de gāodù chāoguò le yī qiān mǐ.
Độ cao của ngọn núi này vượt quá một nghìn mét.
—
/gāogēnxié/
名
giày cao gót
她喜欢穿红色的高跟鞋。Tā xǐhuān chuān hóngsè de gāogēnxié.
Cô ấy thích đi giày cao gót màu đỏ.
—
/gāowēn/
名
nhiệt độ cao
夏天的高温让人很难受。Xiàtiān de gāowēn ràng rén hěn nánshòu.
Nhiệt độ cao vào mùa hè làm người ta rất khó chịu.
—
/gāoyú/
动
cao hơn, vượt quá
这个城市的生活水平高于邻近地区。Zhège chéngshì de shēnghuó shuǐpíng gāoyú línjìn dìqū.
Mức sống của thành phố này cao hơn khu vực lân cận.
—
/gāoyuán/
名
cao nguyên
青藏高原是世界上海拔最高的高原。Qīngzàng gāoyuán shì shìjiè shàng hǎibá zuì gāo de gāoyuán.
Cao nguyên Thanh Tạng là cao nguyên có độ cao trên mực nước biển cao nhất thế giới.
—
/gǎohǎo/
làm tốt, làm cho tốt, sắp xếp ổn thoả
我们要搞好这次会议的准备工作。Wǒmen yào gǎohǎo zhè cì huìyì de zhǔnbèi gōngzuò.
Chúng ta phải làm tốt công tác chuẩn bị cho cuộc họp này.
—
/gèr/
名
vóc dáng, tầm vóc, chiều cao
他个儿很高,适合打篮球。Tā gèr hěn gāo, shìhé dǎ lánqiú.
Anh ấy có vóc dáng cao, phù hợp chơi bóng rổ.
—
/gēnghuàn/
动
thay, thay thế, đổi
请及时更换旧电池。Qǐng jíshí gēnghuàn jiù diànchí.
Vui lòng thay pin cũ kịp thời.
—
/gōngzuòrì/
名
ngày làm việc, ngày thường
工作日我们早上八点上班。Gōngzuòrì wǒmen zǎoshang bā diǎn shàngbān.
Ngày làm việc chúng tôi bắt đầu làm việc lúc tám giờ sáng.
—
/gòngjì/
动
tổng cộng, cộng lại là
这次活动共计有五百人参加。Zhè cì huódòng gòngjì yǒu wǔbǎi rén cānjiā.
Tổng cộng có năm trăm người tham gia sự kiện này.
—
沟
/gōu/
名
mương, rãnh, ngòi
田地旁边有一条小沟。Tiándì pángbiān yǒu yī tiáo xiǎo gōu.
Bên cạnh cánh đồng có một con mương nhỏ.
—
鼓
/gǔ/
名/动
cái trống; đánh trống, cổ vũ
鼓声响起,舞蹈开始了。Gǔ shēng xiǎng qǐ, wǔdǎo kāishǐ le.
Tiếng trống vang lên, vũ đạo bắt đầu.
—
/guāngxiàn/
名
tia sáng, ánh sáng
早晨的光线非常柔和。Zǎochén de guāngxiàn fēicháng róuhé.
Ánh sáng buổi sáng rất dịu dàng.
—
广
/guǎng/
形
rộng, rộng rãi, rộng khắp
这座城市的面积很广。Zhè zuò chéngshì de miànjī hěn guǎng.
Diện tích của thành phố này rất rộng.
—
鬼
/guǐ/
名
ma, quỷ
传说中那个山里有鬼。Chuánshuō zhōng nàgè shān lǐ yǒu guǐ.
Theo truyền thuyết, trong ngọn núi đó có ma.
—
/guìzi/
名
cái tủ, tủ đựng đồ
柜子里放满了书和文件。Guìzi lǐ fàng mǎn le shū hé wénjiàn.
Trong tủ đầy sách và tài liệu.
—
/guómín/
名
quốc dân, công dân, người dân một nước
国民的健康是国家的重要财富。Guómín de jiànkāng shì guójiā de zhòngyào cáifù.
Sức khỏe của quốc dân là tài sản quan trọng của quốc gia.
—
害
/hài/
名/动
hại, làm hại; tai hại
抽烟对身体有害。Chōuyān duì shēntǐ yǒu hài.
Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
—
/hǎoyùn/
名
vận may, may mắn
祝你好运,考试顺利!Zhù nǐ hǎoyùn, kǎoshì shùnlì!
Chúc bạn may mắn, thi cử thuận lợi!
—
盒
/hé/
名/量
cái hộp; (lượng từ) hộp
请给我一盒巧克力。Qǐng gěi wǒ yī hé qiǎokèlì.
Làm ơn cho tôi một hộp sô cô la.
—
/héfàn/
名
cơm hộp
我今天中午吃了盒饭。Wǒ jīntiān zhōngwǔ chī le héfàn.
Tôi đã ăn cơm hộp vào buổi trưa hôm nay.
—
/hèkǎ/
名
thiệp chúc mừng
她收到了一张贺卡。Tā shōu dào le yī zhāng hè kǎ.
Cô ấy nhận được một tấm thiệp chúc mừng.
—
猴
/hóu/
名
con khỉ
公园里有很多猴子。Gōng yuán lǐ yǒu hěn duō hóu zi.
Có rất nhiều con khỉ trong công viên.
—
/hútòngr/
名
ngõ, hẻm nhỏ (ở Bắc Kinh)
我住在北京的胡同儿里。Wǒ zhù zài Běi jīng de hútòngr lǐ.
Tôi sống trong một ngõ nhỏ ở Bắc Kinh.
—
/húzi/
名
râu, ria
他留着浓密的胡子。Tā liú zhe nóng mì de húzi.
Anh ấy để râu rậm rạp.
—
虎
/hǔ/
名
con hổ
—
/Huáyǔ/
名
tiếng Hoa, tiếng Trung
—
滑
/huá/
形/动
trơn, trơn trượt; trượt
—
/huàmiàn/
名
khung hình, cảnh, hình ảnh (trên màn hình)
—
慌
/huāng/
形
hoảng, hoảng hốt, luống cuống
—
/huāngmáng/
形
vội vàng, hớt hải, cuống quýt
—
/huīsè/
名/形
màu xám; ảm đạm, u ám
—
/huítóu/
副
quay đầu lại; lát nữa, chốc nữa
—
/huíxìn/
名
thư trả lời, hồi âm
—
/huìkuǎn/
chuyển tiền, gửi tiền; khoản tiền gửi
—
/huìtán/
动/名
hội đàm, đàm phán
两国领导人进行了会谈。Liǎng guó lǐngdǎo rén jìnxíng le huìtán.
Lãnh đạo hai nước đã tiến hành hội đàm.
—
/huǒtuǐ/
名
giăm bông, thịt nguội
我喜欢吃火腿三明治。Wǒ xǐhuān chī huǒtuǐ sānmíngzhì.
Tôi thích ăn bánh mì kẹp giăm bông.
—
/huǒzāi/
名
hoả hoạn, vụ cháy
火灾造成了严重的损失。Huǒzāi zàochéng le yánzhòng de sǔnshī.
Vụ cháy đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng.
—
/huòshì/
连
hoặc là, hay là
你可以选择红色或是蓝色。Nǐ kěyǐ xuǎnzé hóngsè huòshì lánsè.
Bạn có thể chọn màu đỏ hoặc là màu xanh.
—
挤
/jǐ/
动/形
chen chúc, chật chội; nặn, bóp
地铁里人太多,大家都很挤。Dìtiě lǐ rén tài duō, dàjiā dōu hěn jǐ.
Trong tàu điện ngầm rất đông, mọi người đều chen chúc.
—
/jiārè/
làm nóng, hâm nóng, gia nhiệt
请先加热水壶里的水。Qǐng xiān jiārè shuǐhú lǐ de shuǐ.
Xin hãy làm nóng nước trong ấm nước trước.
—
/jiāshàng/
连
thêm vào, cộng thêm; hơn nữa
加上他的帮助,我们更快完成了。Jiāshàng tā de bāngzhù, wǒmen gèng kuài wánchéng le.
Thêm vào sự giúp đỡ của anh ấy, chúng tôi hoàn thành nhanh hơn.
—
/jiāsù/
动
tăng tốc, đẩy nhanh
火车开始加速进入车站。Huǒchē kāishǐ jiāsù jìnrù chēzhàn.
Tàu hỏa bắt đầu tăng tốc vào nhà ga.
—
/jiāyǐ/
动/连
tiến hành, đem ra (xử lý); hơn nữa
对问题加以分析后再决定。Duì wèntí jiāyǐ fēnxī hòu zài juédìng.
Sau khi tiến hành phân tích vấn đề mới quyết định.
—
夹
/jiā/
动
kẹp, cặp, gắp
请用筷子夹起那块肉。Qǐng yòng kuàizi jiā qǐ nà kuài ròu.
Xin hãy dùng đũa gắp miếng thịt đó.
—
价
/jià/
名
giá, giá cả; giá trị
这件衣服的价格很合理。Zhè jiàn yīfu de jiàgé hěn hélǐ.
Giá của chiếc áo này rất hợp lý.
—
/jiàzhào/
名
bằng lái xe, giấy phép lái xe
他刚刚拿到了驾照。Tā gānggāng ná dào le jiàzhào.
Anh ấy vừa mới lấy được bằng lái xe.
—
肩
/jiān/
名
vai
他肩上背着一个大包。Tā jiān shàng bēi zhe yí gè dà bāo.
Anh ấy đang đeo một cái túi lớn trên vai.
—
/jiǎnqīng/
动
giảm nhẹ, làm dịu bớt
这种药可以减轻疼痛。Zhè zhǒng yào kěyǐ jiǎnqīng téngtòng.
Loại thuốc này có thể giảm nhẹ cơn đau.
—
剪
/jiǎn/
动
cắt (bằng kéo), tỉa
请帮我剪一下这张纸。Qǐng bāng wǒ jiǎn yíxià zhè zhāng zhǐ.
Làm ơn giúp tôi cắt tờ giấy này.
—
/jiǎnzi/
名
cái kéo
剪子放在桌子上了。Jiǎnzi fàng zài zhuōzi shàng le.
Cái kéo để trên bàn rồi.
—
键
/jiàn/
名
phím (đàn, bàn phím); nút bấm
请按键盘上的回车键。Qǐng àn jiànpán shàng de huíchē jiàn.
Xin hãy nhấn phím Enter trên bàn phím.
—
将
/jiāng/
副/介
sắp, sẽ; (giới từ) đem, lấy
他将文件发给了经理。Tā jiāng wénjiàn fā gěi le jīnglǐ.
Anh ấy đã gửi tài liệu cho quản lý.
—
/jiāngyào/
副
sắp, sẽ, sắp sửa
我们将要开始新的项目。Wǒmen jiāngyào kāishǐ xīn de xiàngmù.
Chúng ta sẽ bắt đầu dự án mới.
—
/jiāodài/
名
băng dính, băng keo
请用胶带把盒子封好。Qǐng yòng jiāodài bǎ hézi fēng hǎo.
Xin hãy dùng băng dính dán kín hộp lại.
—
戒
/jiè/
动
cai, bỏ (thuốc, rượu); răn ngừa
医生建议他戒烟戒酒。Yīshēng jiànyì tā jiè yān jiè jiǔ.
Bác sĩ khuyên anh ấy cai thuốc lá và rượu.
—
/jīnrì/
名
hôm nay, ngày nay
今日天气非常好,适合出游。Jīnrì tiānqì fēicháng hǎo, shìhé chūyóu.
Hôm nay thời tiết rất đẹp, thích hợp để đi chơi.
—
/jǐnjǐn/
chặt, chặt chẽ, siết chặt
请紧紧握住我的手。Qǐng jǐnjǐn wò zhù wǒ de shǒu.
Hãy nắm chặt tay tôi.
—
/jìn kěnéng/
hết sức có thể, càng nhiều càng tốt
我们要尽可能完成任务。Wǒmen yào jǐn kěnéng wánchéng rènwu.
Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ hết sức có thể.
—
/jǐngxiàng/
名
cảnh tượng, quang cảnh
山上的景象非常美丽。Shān shàng de jǐngxiàng fēicháng měilì.
Cảnh tượng trên núi rất đẹp.
—
/jiǔguǐ/
名
bợm rượu, kẻ nghiện rượu
他是个有名的酒鬼。Tā shì gè yǒumíng de jiǔguǐ.
Anh ấy là một kẻ nghiện rượu nổi tiếng.
—
/jiùzāi/
cứu trợ thiên tai, cứu nạn
政府正在救灾,帮助受灾群众。Zhèngfǔ zhèngzài jiùzāi, bāngzhù shòuzāi qúnzhòng.
Chính phủ đang cứu trợ thiên tai, giúp đỡ người dân bị ảnh hưởng.
—
/júzhǎng/
名
cục trưởng, giám đốc sở
局长今天参加了会议。Júzhǎng jīntiān cānjiā le huìyì.
Cục trưởng hôm nay đã tham dự cuộc họp.
—
/jué bù/
quyết không, nhất định không
我们决不放弃这个计划。Wǒmen jué bù fàngqì zhège jìhuà.
Chúng tôi quyết không từ bỏ kế hoạch này.
—
/jūnrén/
名
quân nhân, người lính
军人保护国家安全。Jūnrén bǎohù guójiā ānquán.
Quân nhân bảo vệ an ninh quốc gia.
—
/kāimù/
khai mạc, mở màn
开幕式将在明天举行。Kāimù shì jiāng zài míngtiān jǔxíng.
Lễ khai mạc sẽ được tổ chức vào ngày mai.
—
/kànchéng/
coi là, xem như
我把他看成了朋友。Wǒ bǎ tā kànchéng le péngyǒu.
Tôi xem anh ấy như bạn bè.
—
/kànchū/
nhìn ra, nhận ra
我看出他很紧张。Wǒ kànchū tā hěn jǐnzhāng.
Tôi nhìn ra anh ấy rất căng thẳng.
—
/kǎoròu/
名
thịt nướng
我们晚上吃烤肉吧。Wǒmen wǎnshàng chī kǎoròu ba.
Chúng ta ăn thịt nướng vào buổi tối nhé.
—
/kàojìn/
动
đến gần, tiếp cận; kề bên
请靠近一点,听我说。Qǐng kàojìn yīdiǎn, tīng wǒ shuō.
Xin hãy đến gần một chút để nghe tôi nói.
—
咳
/ké/
动
ho
他感冒了,一直在咳嗽。Tā gǎnmào le, yīzhí zài késòu.
Anh ấy bị cảm, liên tục ho.
—
可
/kě/
副/连
có thể; nhưng, mà (nhấn mạnh)
我可不喜欢这个主意。Wǒ kě bù xǐhuān zhège zhǔyì.
Tôi mà không thích ý tưởng này.
—
/kōngzhōng/
名
trên không, giữa không trung
飞机在空中飞行。Fēijī zài kōngzhōng fēixíng.
Máy bay đang bay trên không trung.
—
/kǒuhào/
名
khẩu hiệu
他们高喊着口号。Tāmen gāohǎn zhe kǒuhào.
Họ đang hô khẩu hiệu.
—
库
/kù/
名
kho, kho chứa; thư viện (dữ liệu)
仓库里有很多货物。Cāngkù lǐ yǒu hěn duō huòwù.
Trong kho có rất nhiều hàng hóa.
—
/kuāndù/
名
chiều rộng, độ rộng
这条路的宽度很合适。Zhè tiáo lù de kuāndù hěn héshì.
Chiều rộng của con đường này rất phù hợp.
—
狂
/kuáng/
形
điên cuồng, cuồng nhiệt; dữ dội
他对音乐有狂热的爱好。Tā duì yīn yuè yǒu kuáng rè de ài hào.
Anh ấy có niềm đam mê cuồng nhiệt với âm nhạc.
—
亏
/kuī/
动
lỗ, thiệt thòi; may mà
这次投资我们亏了不少钱。Zhè cì tóu zī wǒ men kuī le bù shǎo qián.
Lần đầu tư này chúng tôi bị lỗ khá nhiều tiền.
—
/kùnrǎo/
动
quấy rầy, làm phiền lòng, gây khó khăn
噪音困扰了附近的居民。Zào yīn kùn rǎo le fù jìn de jū mín.
Tiếng ồn làm phiền những cư dân gần đó.
—
/láixìn/
名
thư gửi đến; gửi thư đến
我昨天收到了你的来信。Wǒ zuó tiān shōu dào le nǐ de lái xìn.
Tôi đã nhận được thư của bạn hôm qua.
—
/lǎngdú/
动
đọc to, đọc diễn cảm
请你大声朗读这篇文章。Qǐng nǐ dà shēng lǎng dú zhè piān wén zhāng.
Xin bạn đọc to bài văn này.
—
礼
/lǐ/
名
lễ, lễ nghi; quà tặng
中国的礼非常重要。Zhōng guó de lǐ fēi cháng zhòng yào.
Lễ nghi của Trung Quốc rất quan trọng.
—
/lǐbài/
名/动
tuần lễ; lễ bái, làm lễ
我们每周礼拜天去教堂。Wǒ men měi zhōu lǐ bài tiān qù jiào táng.
Chúng tôi đi nhà thờ vào mỗi chủ nhật hàng tuần.
—
立
/lì/
动
đứng, dựng lên; lập, thiết lập
请你立正,准备开始。Qǐng nǐ lì zhèng, zhǔn bèi kāi shǐ.
Xin bạn đứng thẳng, chuẩn bị bắt đầu.
—
/liánjiē/
动
nối, kết nối, liên kết
这两台电脑可以连接网络。Zhè liǎng tái diàn nǎo kě yǐ lián jiē wǎng luò.
Hai máy tính này có thể kết nối mạng.
—
/liǎnpén/
名
chậu rửa mặt
洗脸时请用干净的脸盆。Xǐ liǎn shí qǐng yòng gān jìng de liǎn pén.
Khi rửa mặt hãy dùng chậu rửa mặt sạch sẽ.
—
/liǎng'àn/
名
hai bờ, hai bên bờ (eo biển)
两岸的风景都很美丽。Liǎng àn de fēng jǐng dōu hěn měi lì.
Cảnh hai bên bờ đều rất đẹp.
—
/língshēng/
名
tiếng chuông, nhạc chuông
手机铃声响了,请接电话。Shǒu jī líng shēng xiǎng le, qǐng jiē diàn huà.
Tiếng chuông điện thoại reo rồi, xin nghe máy.
—
/lǐngdài/
名
cà vạt
他今天戴了一条新的领带。Tā jīn tiān dài le yì tiáo xīn de lǐng dài.
Hôm nay anh ấy đeo một chiếc cà vạt mới.
—
令
/lìng/
动
ra lệnh; khiến, làm cho
老师令学生们安静下来。Lǎo shī lìng xué shēng men ān jìng xià lái.
Giáo viên ra lệnh cho học sinh yên lặng.
—
/lòudòng/
名
lỗ hổng, kẽ hở, sơ hở
这个计划有一些漏洞需要修补。Zhè ge jì huà yǒu yì xiē lòu dòng xū yào xiū bǔ.
Kế hoạch này có một vài sơ hở cần phải sửa chữa.
—
/mǎimai/
名
việc mua bán, buôn bán
他们做买卖已经很多年了。Tā men zuò mǎi mài yǐ jīng hěn duō nián le.
Họ đã làm việc mua bán nhiều năm rồi.
—
/máobǐ/
名
bút lông
他用毛笔写书法非常漂亮。Tā yòng máo bǐ xiě shū fǎ fēi cháng piào liang.
Anh ấy dùng bút lông viết thư pháp rất đẹp.
—
冒
/mào/
动
bốc lên, tỏa ra; mạo hiểm, liều
冒险是年轻人的特点。Mào xiǎn shì nián qīng rén de tè diǎn.
Mạo hiểm là đặc điểm của người trẻ.
—
煤
/méi/
名
than, than đá
这座矿里有丰富的煤资源。Zhè zuò kuàng lǐ yǒu fēngfù de méi zīyuán.
Mỏ này có nhiều tài nguyên than đá phong phú.
—
/méiqì/
名
khí ga, hơi đốt
厨房里装了新的煤气炉。Chú fáng lǐ zhuāng le xīn de méi qì lú.
Trong bếp đã lắp bếp ga mới.
—
/míngliàng/
形
sáng, sáng sủa
房间里很明亮,空气也新鲜。Fáng jiān lǐ hěn míng liàng, kōng qì yě xīn xiān.
Phòng rất sáng và không khí cũng trong lành.
—
/mótuō/
名
mô tô, xe máy
他骑摩托车去上班。Tā qí mó tuō chē qù shàng bān.
Anh ấy đi làm bằng xe máy.
—
/nánxìng/
名
nam giới, phái nam
男性和女性都可以参加比赛。Nán xìng hé nǚ xìng dōu kě yǐ cān jiā bǐ sài.
Nam giới và nữ giới đều có thể tham gia thi đấu.
—
/nánběi/
名
nam bắc, từ nam tới bắc
南北方的饮食习惯不同。Nán běi fāng de yǐn shí xí guàn bù tóng.
Thói quen ăn uống của miền Nam và miền Bắc khác nhau.
—
/nánjí/
名
Nam Cực
科学家们正在研究南极的气候。Kē xué jiā men zhèng zài yán jiū nán jí de qì hòu.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu khí hậu Nam Cực.
—
/nányǐ/
动
khó mà, khó có thể
这个问题难以解决。Zhè ge wèn tí nán yǐ jiě jué.
Vấn đề này khó mà giải quyết.
—
/nǎozi/
名
đầu óc, trí óc, não
他的脑子很灵活。Tā de nǎo zi hěn líng huó.
Đầu óc anh ấy rất linh hoạt.
—
/niánqián/
名
trước Tết, cuối năm
我们年前准备好了礼物。Wǒ men nián qián zhǔn bèi hǎo le lǐ wù.
Chúng tôi đã chuẩn bị quà trước Tết.
—
/nóngchǎnpǐn/
名
nông sản
这里的农产品很丰富。Zhè lǐ de nóng chǎn pǐn hěn fēng fù.
Nông sản ở đây rất phong phú.
—
/nǚxìng/
名
nữ giới, phái nữ
女性在社会中很重要。Nǚ xìng zài shè huì zhōng hěn zhòng yào.
Phái nữ rất quan trọng trong xã hội.
—
暖
/nuǎn/
形/动
ấm, ấm áp; sưởi ấm
冬天屋里很暖和。Dōng tiān wū lǐ hěn nuǎn huo.
Mùa đông trong nhà rất ấm áp.
—
/ǒuxiàng/
名
thần tượng
他是我的偶像。Tā shì wǒ de ǒu xiàng.
Anh ấy là thần tượng của tôi.
—
/pāishè/
动
chụp (ảnh), quay (phim)
他们正在拍摄电影。Tā men zhèng zài pāi shè diàn yǐng.
Họ đang quay phim.
—
旁
/páng/
名/代
bên, bên cạnh
我坐在你的旁边。Wǒ zuò zài nǐ de páng biān.
Tôi ngồi bên cạnh bạn.
—
喷
/pēn/
动
phun, xịt, phụt ra
水从喷泉里喷出来。Shuǐ cóng pēn quán lǐ pēn chū lái.
Nước phun ra từ đài phun nước.
—
/piànzi/
名
kẻ lừa đảo, kẻ bịp bợm
他是个骗子,不要相信。Tā shì ge piàn zi, bú yào xiāng xìn.
Anh ta là kẻ lừa đảo, đừng tin.
—
拼
/pīn/
动
ghép lại, chắp; liều, dốc sức
我们要拼命完成任务。Wǒ men yào pīn mìng wán chéng rèn wu.
Chúng ta phải dốc sức hoàn thành nhiệm vụ.
—
/píngtǎn/
形
bằng phẳng
这条路很平坦。Zhè tiáo lù hěn píng tǎn.
Con đường này rất bằng phẳng.
—
/pútaojiǔ/
名
rượu vang, rượu nho
这瓶葡萄酒是法国产的。Zhè píng pútaojiǔ shì Fǎguó chǎn de.
Chai rượu vang này được sản xuất ở Pháp.
—
其
/qí/
代
(đại từ) của nó, của người ấy; đó, ấy
每个人都有其责任。Měi gè rén dōu yǒu qí zérèn.
Mỗi người đều có trách nhiệm của mình.
—
/qǐdòng/
动
khởi động, khởi chạy
请按按钮启动机器。Qǐng àn ànniǔ qǐdòng jīqì.
Xin nhấn nút để khởi động máy.
—
/qǐshì/
名
thông báo, cáo thị, tin rao
公告栏上贴了一则启事。Gōnggào lán shàng tiē le yī zé qǐshì.
Bảng thông báo đã dán một tin rao.
—
/qǐdào/
có tác dụng, đóng vai trò
这项政策起到了重要作用。Zhè xiàng zhèngcè qǐdào le zhòngyào zuòyòng.
Chính sách này đã đóng vai trò quan trọng.
—
/qìtǐ/
名
chất khí, thể khí
空气是一种气体。Kōngqì shì yī zhǒng qìtǐ.
Không khí là một loại chất khí.
—
签
/qiān/
动
ký (tên); thẻ tre, phiếu
请在合同上签字。Qǐng zài hétong shàng qiān zì.
Xin hãy ký tên trên hợp đồng.
—
/qiānmíng/
ký tên; chữ ký
请你在这里签名。Qǐng nǐ zài zhèlǐ qiānmíng.
Xin bạn ký tên ở đây.
—
/qiānyuē/
ký hợp đồng, ký kết
双方已经签约合作。Shuāngfāng yǐjīng qiānyuē hézuò.
Hai bên đã ký kết hợp đồng hợp tác.
—
/qiángdù/
名
cường độ, độ bền
这座桥的强度很高。Zhè zuò qiáo de qiángdù hěn gāo.
Cường độ của cây cầu này rất cao.
—
/qiángbì/
名
bức tường
墙壁上挂着一幅画。Qiángbì shàng guà zhe yī fú huà.
Trên bức tường treo một bức tranh.
—
/qiāo mén/
gõ cửa
有人在敲门,请你去开。Yǒu rén zài qiāo mén, qǐng nǐ qù kāi.
Có người gõ cửa, xin bạn đi mở.
—
琴
/qín/
名
đàn (nhạc cụ dây), đàn cầm
他喜欢弹琴和唱歌。Tā xǐhuān tán qín hé chàng gē.
Anh ấy thích chơi đàn và hát.
—
/quándōu/
副
đều, tất cả đều
学生们全都参加了比赛。Xuéshēng men quándōu cānjiā le bǐsài.
Tất cả học sinh đều tham gia cuộc thi.
—
/quán shìjiè/
toàn thế giới, khắp thế giới
全世界的人们都希望和平。Quán shìjiè de rénmen dōu xīwàng hépíng.
Người dân toàn thế giới đều mong muốn hòa bình.
—
泉
/quán/
名
suối, nguồn nước
山上有一个清澈的泉。Shān shàng yǒu yī gè qīngchè de quán.
Trên núi có một suối nước trong veo.
—
/qúntǐ/
名
nhóm, tập thể, quần thể
这个群体很有凝聚力。Zhè gè qúntǐ hěn yǒu níngjù lì.
Nhóm này rất có sức gắn kết.
—
/rèliàng/
名
nhiệt lượng, năng lượng (calo)
运动可以消耗热量。Yùndòng kěyǐ xiāohào rèliàng.
Vận động có thể tiêu hao năng lượng.
—
/rénlì/
名
nhân lực, sức người
人力资源很重要。Rénlì zīyuán hěn zhòngyào.
Nhân lực rất quan trọng.
—
忍
/rěn/
动
nhịn, chịu đựng, nhẫn nhịn
他忍住了没有发火。Tā rěn zhù le méiyǒu fā huǒ.
Anh ấy đã nhịn không nổi giận.
—
认
/rèn/
动
nhận ra, nhận biết; thừa nhận
我认出他是我的老朋友。Wǒ rèn chū tā shì wǒ de lǎo péngyǒu.
Tôi nhận ra anh ấy là bạn cũ của tôi.
—
/rúcǐ/
代
như vậy, như thế
如此美丽的风景让人难忘。Rúcǐ měilì de fēngjǐng ràng rén nánwàng.
Cảnh đẹp như vậy khiến người ta khó quên.
—
/rúxià/
动
như sau
会议内容如下,请大家注意。Huìyì nèiróng rúxià, qǐng dàjiā zhùyì.
Nội dung cuộc họp như sau, xin mọi người chú ý.
—
/shādú/
diệt vi-rút (máy tính), khử độc
电脑需要定期杀毒保护安全。Diànnǎo xūyào dìngqī shādú bǎohù ānquán.
Máy tính cần diệt vi-rút định kỳ để bảo vệ an toàn.
—
扇
/shān/
动
quạt (cho mát); tát
她用扇子给自己扇风。Tā yòng shānzi gěi zìjǐ shàn fēng.
Cô ấy dùng quạt để quạt mát cho mình.
—
/shàngxià/
名
trên dưới; khoảng chừng
这条裤子长度上下合适。Zhè tiáo kùzi chángdù shàngxià héshì.
Chiều dài chiếc quần này khoảng chừng vừa vặn.
—
/shàngzhǎng/
动
tăng lên, dâng lên (giá, mực nước)
今年房价持续上涨。Jīnnián fángjià chíxù shàngzhǎng.
Giá nhà năm nay tiếp tục tăng lên.
—
/shěde/
动
nỡ, sẵn lòng bỏ ra, không tiếc
他舍得花钱买好东西。Tā shěde huā qián mǎi hǎo dōngxī.
Anh ấy sẵn lòng chi tiền mua đồ tốt.
—
社
/shè/
名
hội, đoàn thể; hãng, tòa soạn
我们加入了当地的文化社。Wǒmen jiārù le dāngdì de wénhuà shè.
Chúng tôi đã gia nhập hội văn hóa địa phương.
—
射
/shè/
动
bắn; phóng ra, chiếu ra
士兵们开始射箭训练。Shìbīngmen kāishǐ shèjiàn xùnliàn.
Các binh sĩ bắt đầu luyện tập bắn cung.
—
/shèxiàng/
动
quay phim, ghi hình
他负责摄像这次活动。Tā fùzé shèxiàng zhè cì huódòng.
Anh ấy chịu trách nhiệm quay phim sự kiện này.
—
/shèxiàngjī/
名
máy quay phim, camera
摄像机坏了,需要修理。Shèxiàngjī huài le, xūyào xiūlǐ.
Máy quay phim hỏng rồi, cần sửa chữa.
—
/shèyǐngshī/
名
nhiếp ảnh gia, thợ chụp ảnh
摄影师拍摄了很多美丽照片。Shèyǐngshī pāishè le hěn duō měilì zhàopiàn.
Nhiếp ảnh gia đã chụp nhiều bức ảnh đẹp.
—
/shēnchù/
名
nơi sâu thẳm, chiều sâu
山的深处藏着一个小村庄。Shān de shēnchù cáng zhe yí gè xiǎo cūnzhuāng.
Nơi sâu thẳm của núi có một ngôi làng nhỏ.
—
神
/shén/
名
thần, thánh; thần thái, tinh thần
他的神态非常自信。Tā de shéntài fēicháng zìxìn.
Thần thái của anh ấy rất tự tin.
—
/shēnggāo/
tăng lên, dâng cao, nâng lên
气温逐渐升高,大家要注意防暑。Qìwēn zhújiàn shēnggāo, dàjiā yào zhùyì fángshǔ.
Nhiệt độ dần tăng cao, mọi người cần chú ý phòng tránh nóng.
—
/shēngchéng/
动
sinh ra, tạo ra, hình thành
新的问题正在生成中。Xīn de wèntí zhèngzài shēngchéng zhōng.
Vấn đề mới đang được hình thành.
—
声
/shēng/
名/量
tiếng, âm thanh; (lượng từ) tiếng
远处传来了鸟儿的声音。Yuǎn chù chuán lái le niǎo er de shēngyīn.
Tiếng chim từ xa truyền đến.
—
/shèngxia/
còn lại, thừa lại
饭后还剩下一些菜。Fàn hòu hái shèng xià yìxiē cài.
Sau bữa ăn còn thừa lại một ít món.
—
/shíshì/
名
thời sự
我们每天关注时事新闻。Wǒmen měitiān guānzhù shíshì xīnwén.
Chúng tôi hàng ngày quan tâm đến tin tức thời sự.
—
/shíhuì/
形/名
thiết thực, lợi ích thực tế; rẻ mà tốt
这家店的商品很实惠,质量也不错。Zhè jiā diàn de shāngpǐn hěn shíhuì, zhìliàng yě bùcuò.
Hàng hóa của cửa hàng này rất thiết thực, chất lượng cũng không tệ.
—
/shǐde/
动
làm cho, khiến cho
他的努力使得大家感动。Tā de nǔ lì shǐ de dà jiā gǎn dòng.
Nỗ lực của anh ấy làm cho mọi người cảm động.
—
式
/shì/
名
kiểu, dạng, loại; công thức
这是一种新的式样。Zhè shì yī zhǒng xīn de shì yàng.
Đây là một kiểu dáng mới.
—
/shōugòu/
动
thu mua; thâu tóm (công ty)
公司计划收购竞争对手。Gōng sī jì huà shōu gòu jìng zhēng duì shǒu.
Công ty dự định thu mua đối thủ cạnh tranh.
—
/shǒuduàn/
名
biện pháp, cách thức, thủ đoạn
他用了很多手段成功了。Tā yòng le hěn duō shǒu duàn chéng gōng le.
Anh ấy đã dùng nhiều biện pháp để thành công.
—
/shòusī/
名
sushi
我喜欢吃寿司。Wǒ xǐ huān chī shòu sī.
Tôi thích ăn sushi.
—
/shòuzāi/
bị thiên tai, gặp nạn
村庄受灾很严重。Cūn zhuāng shòu zāi hěn yán zhòng.
Làng bị thiên tai rất nghiêm trọng.
—
/shūguì/
名
tủ sách
书柜里有很多书。Shū guì lǐ yǒu hěn duō shū.
Trong tủ sách có rất nhiều sách.
—
/shūzhuō/
名
bàn học, bàn viết
我的书桌上放着很多书。Wǒ de shūzhuō shàng fàng zhe hěn duō shū.
Trên bàn học của tôi có rất nhiều sách.
—
鼠
/shǔ/
名
chuột
房子里有一只老鼠。Fángzi lǐ yǒu yī zhī lǎo shǔ.
Trong nhà có một con chuột.
—
/shuāidǎo/
ngã, té ngã, vật ngã
他不小心摔倒了,擦破了膝盖。Tā bù xiǎo xīn shuāi dǎo le, cā pò le xī gài.
Anh ấy không cẩn thận té ngã, làm trầy đầu gối.
—
/shuāng shǒu/
hai tay, đôi tay
请用双手接住这个球。Qǐng yòng shuāng shǒu jiē zhù zhè ge qiú.
Hãy dùng hai tay đỡ quả bóng này.
—
/shuǐchǎnpǐn/
名
thủy sản, hải sản
市场上有很多新鲜的水产品。Shì chǎng shàng yǒu hěn duō xīn xiān de shuǐ chǎn pǐn.
Trên thị trường có nhiều hải sản tươi.
—
/shuǐfèn/
名
độ ẩm, hàm lượng nước; (bóng) sự thổi phồng
水果中含有丰富的水分。Shuǐ guǒ zhōng hán yǒu fēng fù de shuǐ fèn.
Trái cây chứa nhiều độ ẩm.
—
/shuǐkù/
名
hồ chứa nước, hồ thủy lợi
这个水库储存了大量的水。Zhè ge shuǐ kù chǔ cún le dà liàng de shuǐ.
Hồ chứa nước này tích trữ một lượng lớn nước.
—
/shuǐzāi/
名
nạn lụt, thiên tai lũ lụt
去年这里发生了严重的水灾。Qù nián zhè lǐ fā shēng le yán zhòng de shuǐ zāi.
Năm ngoái ở đây xảy ra một trận lụt nghiêm trọng.
—
/shuōfǎ/
名
cách nói, cách diễn đạt; quan điểm, lời giải thích
他的说法让我很难理解。Tā de shuō fǎ ràng wǒ hěn nán lǐ jiě.
Cách nói của anh ấy khiến tôi khó hiểu.
—
/sìzhōu/
名
xung quanh, bốn phía
四周都是高山和森林。Sì zhōu dōu shì gāo shān hé sēn lín.
Xung quanh đều là núi cao và rừng.
—
搜
/sōu/
动
tìm, tra cứu, lục soát
警察正在搜查嫌疑人的房子。Jǐng chá zhèng zài sōu chá xián yí rén de fáng zi.
Cảnh sát đang lục soát nhà của nghi phạm.
—
/suān-tián-kǔ-là/
chua ngọt đắng cay; buồn vui sướng khổ ở đời
人生充满了酸甜苦辣的经历。Rén shēng chōng mǎn le suān tián kǔ là de jīng lì.
Cuộc sống đầy những trải nghiệm chua ngọt đắng cay.
—
/suíhòu/
副
sau đó, ngay sau đó
会议结束后,他随后离开了。Huìyì jiéshù hòu, tā suíhòu líkāi le.
Sau khi cuộc họp kết thúc, anh ấy đã rời đi ngay sau đó.
—
/sǔnhài/
动
làm tổn hại, gây thiệt hại
污染会损害我们的健康。Wū rǎn huì sǔn hài wǒ men de jiàn kāng.
Ô nhiễm sẽ gây tổn hại đến sức khỏe của chúng ta.
—
/suǒzài/
名
nơi, chỗ; nơi nằm ở (vấn đề, nguyên nhân)
问题的所在在于沟通不畅。Wèn tí de suǒ zài zài yú gōu tōng bù chàng.
Vấn đề nằm ở chỗ giao tiếp không thông suốt.
—
/táitóu/
ngẩng đầu lên; khởi sắc, ngóc đầu dậy
看到朋友,我忍不住抬头微笑。Kàn dào péng yǒu, wǒ rěn bù zhù tái tóu wēi xiào.
Nhìn thấy bạn, tôi không nhịn được ngẩng đầu mỉm cười.
—
/táopǎo/
动
chạy trốn, bỏ trốn
小偷看到警察就赶紧逃跑了。Xiǎo tōu kàn dào jǐng chá jiù gǎn jǐn táo pǎo le.
Kẻ trộm thấy cảnh sát liền vội vàng chạy trốn.
—
/táozǒu/
动
trốn chạy, chạy thoát
犯人趁机逃走了。Fàn rén chèn jī táo zǒu le.
Tội phạm nhân cơ hội trốn chạy.
—
/táohuā/
名
hoa đào
春天来了,桃花开满了山坡。Chūn tiān lái le, táo huā kāi mǎn le shān pō.
Mùa xuân đến, hoa đào nở đầy trên sườn đồi.
—
/táoshù/
名
cây đào
院子里种着一棵桃树。Yuàn zi lǐ zhòng zhe yī kē táo shù.
Trong sân trồng một cây đào.
—
/tèxìng/
名
đặc tính, tính chất riêng
每种动物都有自己的特性。Měi zhǒng dòng wù dōu yǒu zì jǐ de tè xìng.
Mỗi loài động vật đều có đặc tính riêng của mình.
—
/tèyǒu/
形
đặc hữu, vốn có riêng, riêng có
这种植物是这里特有的。Zhè zhǒng zhíwù shì zhèlǐ tèyǒu de.
Loài thực vật này là đặc hữu của nơi đây.
—
/tíqǐ/
动
nhắc đến, đề cập; nhấc lên, xách lên
提起他,大家都很高兴。Tíqǐ tā, dàjiā dōu hěn gāoxìng.
Nhắc đến anh ấy, mọi người đều rất vui.
—
/tǐlì/
名
thể lực, sức lực
运动可以增强体力。Yùndòng kěyǐ zēngqiáng tǐlì.
Thể thao có thể tăng cường thể lực.
—
/tiānwén/
名
thiên văn, thiên văn học
他对天文很感兴趣。Tā duì tiānwén hěn gǎn xìngqù.
Anh ấy rất thích thú với thiên văn học.
—
厅
/tīng/
名
sảnh, phòng lớn; sở (cơ quan cấp tỉnh)
我们在大厅里等你。Wǒmen zài dàtīng lǐ děng nǐ.
Chúng tôi đang đợi bạn trong sảnh lớn.
—
/tíngliú/
动
dừng lại, lưu lại, dừng chân
飞机将在这里停留一小时。Fēijī jiāng zài zhèlǐ tíngliú yī xiǎoshí.
Máy bay sẽ dừng lại ở đây một tiếng đồng hồ.
—
/tōutōu/
副
lén lút, lặng lẽ, âm thầm
他偷偷地离开了房间。Tā tōutōu de líkāi le fángjiān.
Anh ấy lén lút rời khỏi phòng.
—
兔
/tù/
名
con thỏ
兔子在草地上跳来跳去。Tùzi zài cǎodì shàng tiào lái tiào qù.
Con thỏ đang nhảy nhót trên bãi cỏ.
—
/tuánzhǎng/
名
trưởng đoàn; trung đoàn trưởng
团长安排了今天的活动。Tuánzhǎng ānpái le jīntiān de huódòng.
Trưởng đoàn đã sắp xếp hoạt động hôm nay.
—
/tuīxíng/
动
thi hành, triển khai, đẩy mạnh áp dụng
政府推行了新的政策。Zhèngfǔ tuīxíng le xīn de zhèngcè.
Chính phủ đã thi hành chính sách mới.
—
/wánle/
连
xong rồi; hỏng rồi, tiêu rồi; rồi thì
作业完了,我们可以休息。Zuòyè wánle, wǒmen kěyǐ xiūxi.
Bài tập xong rồi, chúng ta có thể nghỉ ngơi.
—
/wéizhǐ/
动
cho đến, tính đến (mốc thời gian)
比赛将持续到晚上十点为止。Bǐsài jiāng chíxù dào wǎnshàng shí diǎn wéizhǐ.
Cuộc thi sẽ kéo dài cho đến 10 giờ tối.
—
/wéizhǔ/
动
lấy... làm chính, chủ yếu là
我们以质量为主,保证产品可靠。Wǒmen yǐ zhìliàng wéizhǔ, bǎozhèng chǎnpǐn kěkào.
Chúng tôi lấy chất lượng làm chính, đảm bảo sản phẩm đáng tin cậy.
—
/wéiguī/
vi phạm quy định, làm trái quy định
公司严禁员工违规操作。Gōngsī yánjìn yuángōng wéiguī cāozuò.
Công ty nghiêm cấm nhân viên vi phạm quy định khi vận hành.
—
握
/wò/
动
nắm, cầm, siết (tay)
请你握住我的手,不要放开。Qǐng nǐ wò zhù wǒ de shǒu, bùyào fàngkāi.
Xin hãy nắm chặt tay tôi, đừng buông ra.
—
/wūshuǐ/
名
nước thải, nước bẩn
工厂的污水需要经过处理才能排放。Gōngchǎng de wūshuǐ xūyào jīngguò chǔlǐ cáinéng páifàng.
Nước thải của nhà máy cần được xử lý trước khi thải ra.
—
屋
/wū/
名
nhà, căn phòng
这座屋子很宽敞,适合大家庭居住。Zhè zuò wūzi hěn kuānchang, shìhé dà jiātíng jūzhù.
Căn nhà này rất rộng rãi, phù hợp cho gia đình lớn sinh sống.
—
/wúyí/
动
chắc chắn, không nghi ngờ gì
他的成功无疑是努力的结果。Tā de chénggōng wúyí shì nǔlì de jiéguǒ.
Thành công của anh ấy chắc chắn là kết quả của sự nỗ lực.
—
舞
/wǔ/
名/动
múa, nhảy múa; điệu múa
她喜欢在节日里跳舞表演。Tā xǐhuān zài jiérì lǐ tiàowǔ biǎoyǎn.
Cô ấy thích nhảy múa biểu diễn trong các ngày lễ.
—
/wùjià/
名
giá cả hàng hóa, vật giá
今年物价上涨让大家感到压力。Jīnnián wùjià shàngzhǎng ràng dàjiā gǎndào yālì.
Giá cả hàng hóa tăng lên năm nay khiến mọi người cảm thấy áp lực.
—
/wùyè/
名
bất động sản; ban quản lý tòa nhà
物业管理负责小区的安全和卫生。Wùyè guǎnlǐ fùzé xiǎoqū de ānquán hé wèishēng.
Ban quản lý tòa nhà chịu trách nhiệm về an ninh và vệ sinh khu dân cư.
—
/xīzhuāng/
名
com lê, âu phục
他穿着一套整洁的西装参加会议。Tā chuānzhuó yī tào zhěngjié de xīzhuāng cānjiā huìyì.
Anh ấy mặc một bộ com lê gọn gàng để tham dự cuộc họp.
—
/xǐjù/
名
hài kịch, phim hài
这部喜剧让观众笑个不停。Zhè bù xǐjù ràng guānzhòng xiào gè bù tíng.
Bộ phim hài này khiến khán giả cười không ngớt.
—
戏
/xì/
名
kịch, tuồng; trò đùa, đùa giỡn
他喜欢看京剧和其他戏曲。Tā xǐhuān kàn jīngjù hé qítā xìqǔ.
Anh ấy thích xem kinh kịch và các loại tuồng khác.
—
/xiānhòu/
名/副
trước sau, thứ tự; lần lượt
比赛选手先后进入了决赛。Bǐsài xuǎnshǒu xiānhòu jìnrùle juésài.
Các vận động viên lần lượt vào vòng chung kết.
—
闲
/xián/
形
rảnh rỗi, nhàn rỗi; để không
周末我有很多闲时间可以休息。Zhōumò wǒ yǒu hěn duō xián shíjiān kěyǐ xiūxi.
Cuối tuần tôi có nhiều thời gian rảnh để nghỉ ngơi.
—
显
/xiǎn/
动
lộ ra, tỏ rõ; nổi bật, rõ rệt
他的错误显而易见,不能忽视。Tā de cuòwù xiǎn ér yì jiàn, bùnéng hūshì.
Sai lầm của anh ấy rất rõ ràng, không thể bỏ qua.
—
/xiànyǒu/
hiện có, sẵn có
现有设备满足生产需求。Xiànyǒu shèbèi mǎnzú shēngchǎn xūqiú.
Thiết bị hiện có đáp ứng được nhu cầu sản xuất.
—
献
/xiàn/
动
hiến, dâng, cống hiến
他献出了很多时间帮助别人。Tā xiàn chūle hěn duō shíjiān bāngzhù biérén.
Anh ấy đã cống hiến nhiều thời gian giúp đỡ người khác.
—
乡
/xiāng/
名
quê hương, nông thôn; xã
我来自一个美丽的乡村。Wǒ láizì yīgè měilì de xiāngcūn.
Tôi đến từ một làng quê đẹp.
—
/xiāngděng/
动
bằng nhau, tương đương
这两种产品的质量相等。Zhè liǎng zhǒng chǎnpǐn de zhìliàng xiāngděng.
Chất lượng của hai loại sản phẩm này là tương đương.
—
/xiāngcháng/
名
xúc xích, lạp xưởng
我喜欢早餐吃香肠和鸡蛋。Wǒ xǐhuan zǎocān chī xiāngcháng hé jīdàn.
Tôi thích ăn xúc xích và trứng vào bữa sáng.
—
/xiàng qián/
tiến lên, hướng về phía trước
我们要向前走,不要回头。Wǒmen yào xiàng qián zǒu, bùyào huítóu.
Chúng ta phải tiến về phía trước, đừng quay lại.
—
/xiàngshàng/
动
hướng lên, đi lên; cầu tiến
他有向上的精神。Tā yǒu xiàngshàng de jīngshén.
Anh ấy có tinh thần cầu tiến.
—
/xiàngsheng/
名
tướng thanh (tấu hài đối đáp kiểu Trung)
他们喜欢听相声表演。Tāmen xǐhuān tīng xiàngsheng biǎoyǎn.
Họ thích nghe biểu diễn tướng thanh.
—
/xiǎotōur/
名
kẻ trộm, tên trộm
小偷儿被警察抓住了。Xiǎotōur bèi jǐngchá zhuāzhù le.
Tên trộm đã bị cảnh sát bắt giữ.
—
/xiéyìshū/
名
bản thỏa thuận, văn bản hợp đồng
我们签署了协议书。Wǒmen qiānshǔ le xiéyìshū.
Chúng tôi đã ký bản thỏa thuận.
—
/xìnxiāng/
名
hòm thư, hộp thư
信箱里有你的信。Xìnxiāng lǐ yǒu nǐ de xìn.
Trong hòm thư có thư của bạn.
—
/xíngshǐ/
动
chạy, lưu thông (xe, tàu thuyền)
汽车在高速公路上行驶。Qìchē zài gāosù gōnglù shàng xíngshǐ.
Xe ô tô đang chạy trên đường cao tốc.
—
熊
/xióng/
名
con gấu
熊在森林里很危险。Xióng zài sēnlín lǐ hěn wéixiǎn.
Gấu rất nguy hiểm trong rừng.
—
/xuǎnxiū/
动
học tự chọn; môn tự chọn
我选修了历史课。Wǒ xuǎnxiū le lìshǐ kè.
Tôi đã học môn lịch sử tự chọn.
—
/xuékē/
名
môn học, ngành học, bộ môn
数学是我最喜欢的学科。Shù xué shì wǒ zuì xǐ huān de xué kē.
Toán học là môn học tôi thích nhất.
—
/xuézhě/
名
học giả, nhà nghiên cứu
他是一位著名的学者。Tā shì yī wèi zhù míng de xué zhě.
Anh ấy là một học giả nổi tiếng.
—
/xúnqiú/
动
tìm kiếm, mưu cầu
我们正在寻求解决方案。Wǒ men zhèng zài xún qiú jiě jué fāng àn.
Chúng tôi đang tìm kiếm giải pháp.
—
/yājīn/
名
tiền đặt cọc, tiền thế chân
租房时需要交押金。Zū fáng shí xū yào jiāo yā jīn.
Khi thuê nhà cần phải đặt tiền cọc.
—
/yāzi/
名
con vịt
鸭子在湖里游泳。Yā zi zài hú lǐ yóu yǒng.
Con vịt đang bơi trên hồ.
—
/yányǔ/
名
lời nói, ngôn từ
他的言语很有说服力。Tā de yán yǔ hěn yǒu shuō fú lì.
Lời nói của anh ấy rất có sức thuyết phục.
—
/yánjiūsuǒ/
名
viện nghiên cứu; cao học
她在研究所工作。Tā zài yán jiū suǒ gōng zuò.
Cô ấy làm việc tại viện nghiên cứu.
—
/yáotóu/
lắc đầu
他不同意我的意见,摇头了。Tā bù tóng yì wǒ de yì jiàn, yáo tóu le.
Anh ấy không đồng ý với ý kiến của tôi, lắc đầu.
—
/yěhǎo/
助动
cũng được, cũng tốt; dù... hay...
去旅游也好,留在家也好,你决定吧。Qù lǚ yóu yě hǎo, liú zài jiā yě hǎo, nǐ jué dìng ba.
Đi du lịch cũng được, ở nhà cũng được, bạn quyết định đi.
—
/yèjiān/
名
ban đêm, về đêm
夜间天气变得很冷。Yè jiān tiān qì biàn de hěn lěng.
Thời tiết ban đêm trở nên rất lạnh.
—
/yīfǎ/
副
theo pháp luật, đúng luật
我们必须依法办事,不能违反规定。Wǒmen bìxū yīfǎ bànshì, bùnéng wéifǎn guīdìng.
Chúng ta phải làm việc theo pháp luật, không được vi phạm quy định.
—
/yīzhào/
动/介
theo, dựa theo, chiếu theo
请依照说明书操作机器。Qǐng yīzhào shuōmíngshū cāozuò jīqì.
Xin hãy vận hành máy theo hướng dẫn sử dụng.
—
/yīdài/
名
một vùng, khu vực lân cận
这条路连接了一带的几个村庄。Zhè tiáo lù liánjiē le yīdài de jǐ gè cūnzhuāng.
Con đường này nối liền một vùng vài ngôi làng.
—
/yī jù huà/
nói tóm lại, tóm gọn một câu
一句话,他不想去参加聚会。Yī jù huà, tā bù xiǎng qù cānjiā jùhuì.
Nói tóm lại, anh ấy không muốn đi dự tiệc.
—
/yīxiàzi/
副
bỗng chốc, trong chốc lát, ngay lập tức
他一下子就明白了问题所在。Tā yīxiàzi jiù míngbái le wèntí suǒzài.
Anh ấy bỗng chốc đã hiểu ra vấn đề.
—
/yīkǒuqì/
副
một hơi, liền một mạch
我一口气读完了那本小说。Wǒ yīkǒuqì dú wán le nà běn xiǎoshuō.
Tôi đã đọc xong cuốn tiểu thuyết đó một hơi.
—
/yīshēn/
名
cả người, khắp người; một mình
他一身泥土,看起来很累。Tā yīshēn nítǔ, kàn qǐlái hěn lèi.
Anh ta cả người dính đầy đất, trông rất mệt.
—
/yòngbuzháo/
动
không cần, chẳng cần đến
你用不着担心,这件事很简单。Nǐ yòngbuzháo dānxīn, zhè jiàn shì hěn jiǎndān.
Bạn không cần phải lo lắng, việc này rất đơn giản.
—
/yònglái/
dùng để, dùng vào việc
这把剪刀用来剪纸很方便。Zhè bǎ jiǎndāo yònglái jiǎn zhǐ hěn fāngbiàn.
Cái kéo này dùng để cắt giấy rất tiện.
—
/yòngyú/
dùng cho, dùng vào, áp dụng cho
这些资金将用于教育发展项目。Zhèxiē zījīn jiāng yòngyú jiàoyù fāzhǎn xiàngmù.
Số tiền này sẽ được dùng cho dự án phát triển giáo dục.
—
/yóu cǐ/
do đó, từ đó, vì thế
由此可以看出他的努力很大。Yóu cǐ kěyǐ kàn chū tā de nǔlì hěn dà.
Do đó có thể thấy nỗ lực của anh ấy rất lớn.
—
/yóuyǒngchí/
名
bể bơi, hồ bơi
游泳池里有很多人在游泳。Yóuyǒngchí lǐ yǒu hěn duō rén zài yóuyǒng.
Có rất nhiều người đang bơi trong bể bơi.
—
/yǒu dú/
có độc, độc hại
这种蘑菇有毒,不能食用。Zhè zhǒng mógu yǒu dú, bùnéng shíyòng.
Loại nấm này có độc, không thể ăn được.
—
/yǒu hài/
có hại, gây hại
吸烟对身体有害,请戒烟。Xīyān duì shēntǐ yǒu hài, qǐng jièyān.
Hút thuốc có hại cho sức khỏe, xin hãy bỏ thuốc.
—
/yǒulì/
形
mạnh mẽ, có sức thuyết phục
他的演讲很有力,打动了大家。Tā de yǎnjiǎng hěn yǒulì, dǎdòng le dàjiā.
Bài diễn thuyết của anh ấy rất mạnh mẽ, làm mọi người xúc động.
—
/yǒuzhe/
动
có, mang, sở hữu
他有着丰富的工作经验。Tā yǒuzhe fēngfù de gōngzuò jīngyàn.
Anh ấy có kinh nghiệm làm việc phong phú.
—
/yǔróngfú/
名
áo phao lông vũ
冬天我喜欢穿羽绒服保暖。Dōngtiān wǒ xǐhuān chuān yǔróngfú bǎonuǎn.
Mùa đông tôi thích mặc áo phao lông vũ để giữ ấm.
—
/yǔshuǐ/
名
nước mưa; tiết Vũ Thủy
雨水滋润了农作物的生长。Yǔshuǐ zīrùn le nóngzuòwù de shēngzhǎng.
Nước mưa làm cho cây trồng phát triển.
—
/yùbèi/
动
chuẩn bị, dự bị
我们正在预备明天的会议材料。Wǒmen zhèngzài yùbèi míngtiān de huìyì cáiliào.
Chúng tôi đang chuẩn bị tài liệu cho cuộc họp ngày mai.
—
/yuánlín/
名
vườn cảnh, viên lâm, công viên
这个园林风景优美,适合散步。Zhège yuánlín fēngjǐng yōuměi, shìhé sànbù.
Khu vườn cảnh này phong cảnh đẹp, thích hợp để đi dạo.
—
/yuányǒu/
vốn có, sẵn có
他保留了原有的习惯。Tā bǎoliú le yuányǒu de xíguàn.
Anh ấy giữ lại thói quen vốn có.
—
/yuǎnchù/
名
nơi xa, đằng xa
远处传来了鸟叫声。Yuǎnchù chuán lái le niǎo jiào shēng.
Tiếng chim hót vang lên từ nơi xa.
—
怨
/yuàn/
动
oán trách, oán hận
她怨他没有帮助自己。Tā yuàn tā méiyǒu bāngzhù zìjǐ.
Cô ấy oán trách anh ta không giúp mình.
—
愿
/yuàn/
动
nguyện, mong muốn, sẵn lòng
我愿意帮助你完成任务。Wǒ yuànyì bāngzhù nǐ wánchéng rènwù.
Tôi nguyện giúp bạn hoàn thành nhiệm vụ.
—
/yuèqiú/
名
mặt trăng
月球绕着地球转。Yuèqiú rào zhe dìqiú zhuǎn.
Mặt trăng quay quanh Trái đất.
—
/yuèlǎnshì/
名
phòng đọc sách
阅览室里有很多书。Yuèlǎnshì lǐ yǒu hěn duō shū.
Phòng đọc sách có rất nhiều sách.
—
运
/yùn/
动
vận chuyển, chuyên chở; vận dụng
公司负责运货到客户那里。Gōngsī fùzé yùn huò dào kèhù nàlǐ.
Công ty chịu trách nhiệm vận chuyển hàng đến khách hàng.
—
灾
/zāi/
名
tai họa, thiên tai
这场灾害造成了严重损失。Zhè chǎng zāihài zàochéng le yánzhòng sǔnshī.
Thiên tai này gây ra thiệt hại nghiêm trọng.
—
/zàicì/
副
một lần nữa, lại lần nữa
他再次参加了比赛。Tā zàicì cānjiā le bǐsài.
Anh ấy một lần nữa tham gia cuộc thi.
—
/zài yě/
(kèm phủ định) không ... nữa
我再也不吃辣的了。Wǒ zài yě bù chī là de le.
Tôi không ăn cay nữa.
—
/zàichǎng/
动
có mặt tại chỗ, có mặt tại hiện trường
事故发生时,他在场。Shìgù fāshēng shí, tā zàichǎng.
Khi tai nạn xảy ra, anh ấy có mặt tại hiện trường.
—
/zàinèi/
动
kể cả, bao gồm trong đó
费用在内包括住宿和餐饮。Fèiyòng zàinèi bāokuò zhùsù hé cānyǐn.
Chi phí bao gồm cả chỗ ở và ăn uống.
—
/zàntíng/
动
tạm dừng, tạm ngừng
比赛因为雨天暂停了。Bǐsài yīnwèi yǔtiān zàntíng le.
Trận đấu tạm dừng vì trời mưa.
—
糟
/zāo/
形
tệ, hỏng bét; bã rượu
今天的情况真糟糕。Jīntiān de qíngkuàng zhēn zāogāo.
Tình hình hôm nay thật tệ.
—
/zǎoqī/
名
thời kỳ đầu, giai đoạn đầu
公司在早期就取得了成功。Gōngsī zài zǎoqī jiù qǔdé le chénggōng.
Công ty đã thành công từ thời kỳ đầu.
—
增
/zēng/
动
tăng, thêm
我们需要增产以满足需求。Wǒmen xūyào zēngchǎn yǐ mǎnzú xūqiú.
Chúng ta cần tăng sản lượng để đáp ứng nhu cầu.
—
/zēngchǎn/
tăng sản lượng
农民努力增产粮食。Nóngmín nǔlì zēngchǎn liángshí.
Nông dân cố gắng tăng sản lượng lương thực.
—
/zēngdà/
动
tăng lên, phóng to
这台机器可以增大输出功率。Zhè tái jīqì kěyǐ zēngdà shūchū gōnglǜ.
Máy này có thể tăng công suất đầu ra.
—
/zēngduō/
动
tăng nhiều lên, gia tăng
今年的销售量增多了。Jīnnián de xiāoshòu liàng zēngduō le.
Lượng bán hàng năm nay tăng nhiều lên.
—
/zēngqiáng/
动
tăng cường, nâng cao
我们要增强团队的合作精神。Wǒmen yào zēngqiáng tuánduì de hézuò jīngshén.
Chúng ta phải tăng cường tinh thần hợp tác của đội nhóm.
—
赠
/zèng/
动
tặng, biếu
他赠送了我一本书作为礼物。Tā zèng sòng le wǒ yī běn shū zuò wéi lǐ wù.
Anh ấy tặng tôi một cuốn sách làm quà.
—
/zhǎngjià/
tăng giá, lên giá
最近物价涨价了不少。Zuì jìn wù jià zhǎng jià le bù shǎo.
Gần đây giá cả đã tăng lên khá nhiều.
—
/zhāoshēng/
tuyển sinh
大学正在招生新的学生。Dà xué zhèng zài zhāo shēng xīn de xué shēng.
Trường đại học đang tuyển sinh học sinh mới.
—
/zhāoshǒu/
vẫy tay, vẫy gọi
他向我招手表示欢迎。Tā xiàng wǒ zhāo shǒu biǎo shì huān yíng.
Anh ấy vẫy tay chào đón tôi.
—
/zhèngbǎn/
名
bản chính hãng, bản có bản quyền
这本书是正版的,有版权。Zhè běn shū shì zhèng bǎn de, yǒu bǎn quán.
Cuốn sách này là bản chính hãng, có bản quyền.
—
/zhèngrú/
动
đúng như, giống như
正如老师说的,我们要努力学习。Zhèng rú lǎo shī shuō de, wǒ men yào nǔ lì xué xí.
Đúng như thầy cô nói, chúng ta phải cố gắng học tập.
—
挣
/zhèng/
动
kiếm (tiền); giãy giụa thoát ra
他每天挣很多钱。Tā měi tiān zhèng hěn duō qián.
Anh ấy kiếm được nhiều tiền mỗi ngày.
—
/zhīnèi/
名
trong vòng, bên trong
考试成绩将在三天之内公布。Kǎo shì chéng jì jiāng zài sān tiān zhī nèi gōng bù.
Kết quả thi sẽ được công bố trong vòng ba ngày.
—
/zhīwài/
名
ở ngoài, ngoài ra
工作之外,我喜欢旅游。Gōng zuò zhī wài, wǒ xǐ huān lǚ yóu.
Ngoài công việc, tôi thích du lịch.
—
/zhīxià/
名
ở dưới, dưới mức
温度之下零度水会结冰。Wēn dù zhī xià líng dù shuǐ huì jié bīng.
Nước sẽ đóng băng dưới mức không độ.
—
/zhīzhōng/
名
ở trong, giữa
他站在大家之中间。Tā zhàn zài dà jiā zhī zhōng jiān.
Anh ấy đứng giữa mọi người.
—
/zhíxiàn/
名/形
đường thẳng; (tăng/giảm) thẳng đứng
这条直线很长。Zhè tiáo zhí xiàn hěn cháng.
Đường thẳng này rất dài.
—
/zhǐbùguò/
副
chẳng qua chỉ là, chỉ là
他只不过是个学生。Tā zhǐ bù guò shì gè xué shēng.
Anh ấy chỉ là một học sinh.
—
/zhǐ jiàn/
chỉ thấy, bỗng thấy
只见天空突然下起了雨。Zhǐ jiàn tiān kōng tū rán xià qǐ le yǔ.
Bỗng thấy trời bắt đầu mưa.
—
至
/zhì/
动
đến, tới; cực kỳ
会议将于下午三点至五点举行。Huì yì jiāng yú xià wǔ sān diǎn zhì wǔ diǎn jǔ xíng.
Cuộc họp sẽ diễn ra từ 3 giờ đến 5 giờ chiều.
—
/zhìchéng/
chế tạo thành, làm thành
这些零件制成了一台机器。Zhè xiē líng jiàn zhì chéng le yī tái jī qì.
Những bộ phận này được chế tạo thành một chiếc máy.
—
/zhōngyào/
名
thuốc Đông y, thuốc Bắc
他每天服用中药治疗感冒。Tā měi tiān fú yòng zhōng yào zhì liáo gǎn mào.
Anh ấy uống thuốc Đông y hàng ngày để chữa cảm.
—
/zhòngdú/
trúng độc, ngộ độc
他因为吃坏东西而中毒了。Tā yīn wèi chī huài dōng xī ér zhòng dú le.
Anh ấy bị ngộ độc vì ăn phải thức ăn hỏng.
—
/zhòngduō/
形
đông đảo, rất nhiều
图书馆里有众多书籍。Tú shū guǎn lǐ yǒu zhòng duō shū jí.
Trong thư viện có rất nhiều sách.
—
/zhuānjí/
名
album (nhạc), tuyển tập chuyên đề
这张专辑收录了他的热门歌曲。Zhè zhāng zhuān jí shōu lù le tā de rè mén gē qǔ.
Album này thu âm các bài hát nổi tiếng của anh ấy.
—
/zhuǎnhuàn/
动
chuyển đổi, chuyển hóa
请把这个文件格式转换一下。Qǐng bǎ zhè ge wénjiàn géshì zhuǎnhuàn yí xià.
Vui lòng chuyển đổi định dạng tập tin này.
—
/zhuǎnxiàng/
动
chuyển hướng, đổi hướng
司机在十字路口转向左边。Sījī zài shízì lùkǒu zhuǎnxiàng zuǒbiān.
Tài xế chuyển hướng sang bên trái tại ngã tư.
—
/zìshā/
动
tự tử, tự sát
他因为压力太大而想自杀。Tā yīnwèi yālì tài dà ér xiǎng zìshā.
Anh ấy muốn tự tử vì áp lực quá lớn.
—
/zǒngshù/
名
tổng số
这次调查的总数是两千人。Zhè cì diàochá de zǒngshù shì liǎng qiān rén.
Tổng số người tham gia khảo sát lần này là hai nghìn.
—
/zǒngtǐ/
名
tổng thể, toàn thể
总体来说,项目进展顺利。Zǒngtǐ lái shuō, xiàngmù jìnzhǎn shùnlì.
Nói chung, dự án tiến triển thuận lợi.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...