HSK 6 — Bổ sung chuẩn 3.0

739 từ Mã 390592

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  739 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/āizhe/
kề sát, sát cạnh
我们的房间挨着厨房。Wǒmen de fángjiān āizhe chúfáng.
Phòng của chúng tôi kề sát nhà bếp.
—
/áidǎ/
动
bị đánh, bị đòn
小孩不听话就会挨打。Xiǎohái bù tīnghuà jiù huì áidǎ.
Trẻ con không nghe lời sẽ bị đánh đòn.
—
/ānjiǎn/
动
kiểm tra an ninh
机场入口处有严格的安检。Jīchǎng rùkǒu chù yǒu yángé de ānjiǎn.
Lối vào sân bay có kiểm tra an ninh nghiêm ngặt.
—
/bàle/
助动
(trợ từ) ... mà thôi, chỉ vậy thôi
他不过是开个玩笑罢了。Tā bùguò shì kāi ge wánxiào bàle.
Anh ta chỉ là đùa thôi mà.
—
/báilǐng/
名
dân văn phòng, nhân viên cổ cồn trắng
她是一名白领,工作很忙。Tā shì yì míng báilǐng, gōngzuò hěn máng.
Cô ấy là dân văn phòng, công việc rất bận.
—
/bàngōng/
làm việc công sở, xử lý công việc
我每天在办公室办公。Wǒ měitiān zài bàngōngshì bàngōng.
Tôi làm việc ở văn phòng mỗi ngày.
—
/bànshìchù/
名
văn phòng đại diện, trụ sở giao dịch
公司在上海有一个办事处。Gōngsī zài Shànghǎi yǒu yí ge bànshìchù.
Công ty có một văn phòng đại diện ở Thượng Hải.
—
/bànxué/
动
mở trường, điều hành trường học
这所学校由政府办学。Zhè suǒ xuéxiào yóu zhèngfǔ bànxué.
Trường này do chính phủ điều hành.
—
/bànjuésài/
名
trận bán kết
球队进入了半决赛阶段。Qiúduì jìnrù le bànjuésài jiēduàn.
Đội bóng đã vào vòng bán kết.
—
/bǎojiàn/
动
chăm sóc sức khỏe, bảo vệ sức khỏe
每天锻炼身体有助于保健。Měitiān duànliàn shēntǐ yǒu zhù yú bǎojiàn.
Tập thể dục hàng ngày giúp chăm sóc sức khỏe.
—
/bàokān/
名
báo chí, sách báo định kỳ
我每天都会看报刊了解新闻。Wǒ měitiān dōu huì kàn bàokān liǎojiě xīnwén.
Tôi đọc báo chí mỗi ngày để cập nhật tin tức.
—
/bàokǎo/
动
đăng ký dự thi
他已经报考了大学入学考试。Tā yǐjīng bàokǎo le dàxué rùxué kǎoshì.
Anh ấy đã đăng ký dự thi tuyển sinh đại học.
—
/bàofēngyǔ/
名
mưa bão, bão táp
昨晚经历了一场暴风雨。Zuówǎn jīnglì le yì chǎng bàofēngyǔ.
Tối qua đã trải qua một trận mưa bão.
—
爆
/bào/
动
nổ, bùng nổ; xào nhanh lửa lớn
锅里的爆米花快好了。Guō lǐ de bào mǐhuā kuài hǎo le.
Bỏng ngô trong nồi sắp chín rồi.
—
/bèixīn/
名
áo ba lỗ, áo gi-lê
夏天我喜欢穿背心。Xiàtiān wǒ xǐhuān chuān bèixīn.
Mùa hè tôi thích mặc áo ba lỗ.
—
/bèizhe/
cõng trên lưng; giấu giếm (ai đó)
他背着书包去上学。Tā bèi zhe shū bāo qù shàng xué.
Anh ấy cõng cặp sách đi học.
—
/bēnpǎo/
动
chạy, chạy nhanh
孩子们在操场上奔跑玩耍。Hái zi men zài cāo chǎng shàng bēn pǎo wán shuǎ.
Bọn trẻ đang chạy nhảy chơi trên sân.
—
/běn qī/
kỳ này, số này
本期杂志介绍了新科技。Běn qī zá zhì jiè shào le xīn kē jì.
Số này của tạp chí giới thiệu công nghệ mới.
—
逼
/bī/
动
ép buộc, bức bách
他被逼做出决定。Tā bèi bī zuò chū jué dìng.
Anh ấy bị ép buộc phải đưa ra quyết định.
—
/bǐshì/
动
thi viết
我们下周有一次笔试。Wǒ men xià zhōu yǒu yī cì bǐ shì.
Tuần tới chúng tôi có một kỳ thi viết.
—
/bìjiāng/
副
tất sẽ, chắc chắn sẽ
努力学习必将带来成功。Nǔ lì xué xí bì jiāng dài lái chéng gōng.
Học tập chăm chỉ chắc chắn sẽ mang lại thành công.
—
/bìxiū/
形
bắt buộc (môn học)
数学是大学的必修课。Shù xué shì dà xué de bì xiū kè.
Toán học là môn học bắt buộc ở đại học.
—
闭
/bì/
动
đóng, khép, nhắm lại
请把门闭上。Qǐng bǎ mén bì shàng.
Xin hãy đóng cửa lại.
—
/biānzhì/
动
biên soạn, lập (kế hoạch); biên chế
他负责编制公司的年度计划。Tā fùzé biānzhì gōngsī de niándù jìhuà.
Anh ấy chịu trách nhiệm biên soạn kế hoạch hàng năm của công ty.
—
/biàngēng/
动
thay đổi, sửa đổi, biến đổi
合同内容需要变更才能继续执行。Hétóng nèiróng xūyào biàngēng cáinéng jìxù zhíxíng.
Nội dung hợp đồng cần phải thay đổi mới có thể tiếp tục thực hiện.
—
/biànhuàn/
动
biến đổi, chuyển đổi
颜色可以通过滤镜来变换。Yánsè kěyǐ tōngguò lǜjìng lái biànhuàn.
Màu sắc có thể được biến đổi qua bộ lọc.
—
/biànxíng/
biến dạng, méo mó, biến hình
这个金属在高温下会变形。Zhège jīnshǔ zài gāowēn xià huì biànxíng.
Kim loại này sẽ bị biến dạng ở nhiệt độ cao.
—
/biàn shì/
chính là, tức là
成功便是努力的结果。Chénggōng biàn shì nǔlì de jiéguǒ.
Thành công chính là kết quả của sự nỗ lực.
—
/biàndì/
副
khắp nơi, đầy khắp mặt đất
秋天落叶遍地都是。Qiūtiān luò yè biàndì dōu shì.
Lá rụng đầy khắp mặt đất vào mùa thu.
—
/biǎomiàn shang/
bề ngoài, trên danh nghĩa
表面上他很快乐,其实不然。Biǎomiàn shang tā hěn kuàilè, qíshí bùrán.
Bề ngoài anh ấy rất vui, nhưng thật ra không phải vậy.
—
/bìngqíng/
名
tình trạng bệnh, bệnh tình
医生仔细观察病情变化。Yīshēng zǐxì guānchá bìngqíng biànhuà.
Bác sĩ quan sát kỹ sự thay đổi của tình trạng bệnh.
—
/bōdòng/
动
dao động, biến động
股市价格出现了波动。Gǔshì jiàgé chūxiàn le bōdòng.
Giá cổ phiếu đã xuất hiện biến động.
—
播
/bō/
动
gieo (hạt); phát sóng, truyền bá
电视台每天播新闻节目。Diànshìtái měitiān bō xīnwén jiémù.
Đài truyền hình phát sóng chương trình tin tức mỗi ngày.
—
/bùbiàn/
形/动
bất tiện, không tiện
这里交通不便,出行困难。Zhèlǐ jiāotōng bùbiàn, chūxíng kùnnán.
Giao thông ở đây không tiện lợi, đi lại khó khăn.
—
/bùjiàn/
动
không thấy, biến mất; không gặp
他突然不见了,没人知道。Tā túrán bùjiàn le, méi rén zhīdào.
Anh ấy đột nhiên biến mất, không ai biết.
—
/bùzhìyú/
动
không đến nỗi, chẳng đến mức
他的错误不至于那么严重。Tā de cuòwù bù zhìyú nàme yánzhòng.
Lỗi của anh ấy không đến nỗi nghiêm trọng như vậy.
—
/bǔkǎo/
动
thi lại, kỳ thi bổ sung
学生因病申请补考机会。Xuéshēng yīn bìng shēnqǐng bǔkǎo jīhuì.
Học sinh vì bệnh xin cơ hội thi lại.
—
/bǔkè/
học bù, dạy bù
老师安排了周末补课。Lǎoshī ānpái le zhōumò bǔkè.
Giáo viên sắp xếp học bù vào cuối tuần.
—
/bǔxí/
动
học thêm, phụ đạo
他每天晚上都去补习数学。Tā měitiān wǎnshàng dōu qù bǔxí shùxué.
Anh ấy mỗi tối đều đi học thêm môn Toán.
—
/bǔzhù/
动/名
trợ cấp, phụ cấp
政府提供了生活补助给困难家庭。Zhèngfǔ tígōng le shēnghuó bǔzhù gěi kùnnán jiātíng.
Chính phủ cung cấp trợ cấp sinh hoạt cho các gia đình khó khăn.
—
捕
/bǔ/
动
bắt, tóm, bắt giữ
警察成功捕获了嫌疑人。Jǐngchá chénggōng bǔhuò le xiányírén.
Cảnh sát đã bắt giữ thành công nghi phạm.
—
/bùchéng/
动/形
không được, không xong; (chẳng lẽ)
这件事不成,怎么办?Zhè jiàn shì bùchéng, zěnme bàn?
Việc này không được, phải làm sao đây?
—
/bù jǐnjǐn/
không chỉ, không riêng gì
他不仅仅会说中文,还会日语。Tā bù jǐnjǐn huì shuō Zhōngwén, hái huì Rìyǔ.
Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Trung mà còn biết tiếng Nhật.
—
/bùtōng/
动
không thông, tắc nghẽn; không thông suốt
这条路因施工不通了。Zhè tiáo lù yīn shīgōng bùtōng le.
Con đường này bị tắc nghẽn do thi công.
—
/bùzěnme/
副
không mấy, không lắm
他最近不怎么喜欢运动。Tā zuìjìn bù zěnme xǐhuān yùndòng.
Gần đây anh ấy không mấy thích thể thao.
—
/bùzěnmeyàng/
không ra gì, chẳng có gì đặc biệt
这部电影不怎么样,没有吸引力。Zhè bù diànyǐng bù zěnmeyàng, méiyǒu xīyǐnlì.
Bộ phim này không ra gì, không có sức hút.
—
/bùzhí/
动
không đáng, không đáng giá
这件衣服太贵,不值得买。Zhè jiàn yīfu tài guì, bù zhíde mǎi.
Chiếc áo này quá đắt, không đáng để mua.
—
/bùmǎn/
phủ đầy, đầy khắp
山坡上布满了鲜花。Shānpō shàng bùmǎn le xiānhuā.
Sườn đồi phủ đầy hoa tươi.
—
/bùduì/
名
bộ đội, quân đội, đơn vị quân
这支部队正在进行军事演习。Zhè zhī bùduì zhèngzài jìnxíng jūnshì yǎnxí.
Đơn vị bộ đội này đang tiến hành diễn tập quân sự.
—
/cānsài/
动
dự thi, tham gia thi đấu
他决定参赛马拉松比赛。Tā juédìng cānsài mǎlāsōng bǐsài.
Anh ấy quyết định tham gia thi đấu marathon.
—
/cānzhǎn/
动
tham gia triển lãm
公司今年第一次参展国际博览会。Gōngsī jīnnián dì yī cì cānzhǎn guójì bólǎnhuì.
Công ty năm nay lần đầu tiên tham gia triển lãm quốc tế.
—
餐
/cān/
量
bữa ăn; (lượng từ) bữa
我们每天吃三餐,保持健康。Wǒmen měitiān chī sān cān, bǎochí jiànkāng.
Chúng tôi ăn ba bữa mỗi ngày để giữ sức khỏe.
—
/cánjírén/
名
người khuyết tật
残疾人也应该享有平等权利。Cánjírén yě yīnggāi xiǎngyǒu píngděng quánlì.
Người khuyết tật cũng nên được hưởng quyền bình đẳng.
—
惨
/cǎn/
形
thảm, thê thảm; tàn nhẫn
事故现场非常惨,令人心痛。Shìgù xiànchǎng fēicháng cǎn, lìng rén xīntòng.
Hiện trường tai nạn rất thảm khốc, khiến người ta đau lòng.
—
藏
/cáng/
动
giấu, cất giấu, ẩn náu
他把重要文件藏在抽屉里。Tā bǎ zhòngyào wénjiàn cáng zài chōutì lǐ.
Anh ấy giấu tài liệu quan trọng trong ngăn kéo.
—
侧
/cè/
名/动
bên, phía bên; nghiêng, ngả về
他站在房子的侧面。Tā zhàn zài fángzi de cèmiàn.
Anh ấy đứng ở bên hông ngôi nhà.
—
/cèdìng/
动
đo xác định, đo đạc
科学家们测定了新药的有效成分。Kēxuéjiā men cèdìng le xīn yào de yǒuxiào chéngfèn.
Các nhà khoa học đã đo xác định thành phần hiệu quả của thuốc mới.
—
/céngmiàn/
名
phương diện, cấp độ, tầng lớp
我们需要从多个层面分析问题。Wǒmen xūyào cóng duō gè céngmiàn fēnxī wèntí.
Chúng ta cần phân tích vấn đề từ nhiều phương diện khác nhau.
—
/cháchū/
tra ra, phát hiện ra
警方查出嫌疑人藏有违禁品。Jǐngfāng cháchū xiányírén cáng yǒu wéijìnpǐn.
Cảnh sát đã tra ra nghi phạm giấu hàng cấm.
—
/chákàn/
动
xem xét, kiểm tra
请仔细查看合同条款。Qǐng zǐxì chákàn hétóng tiáokuǎn.
Vui lòng xem xét kỹ các điều khoản hợp đồng.
—
/chāiqiān/
动
giải tỏa di dời (nhà cửa)
政府计划拆迁这片老旧小区。Zhèngfǔ jìhuà chāiqiān zhè piàn lǎojiù xiǎoqū.
Chính phủ lên kế hoạch giải tỏa di dời khu dân cư cũ này.
—
/chǎnliàng/
名
sản lượng
今年的粮食产量比去年增加了。Jīnnián de liángshi chǎnliàng bǐ qùnián zēngjiā le.
Sản lượng lương thực năm nay tăng so với năm ngoái.
—
/chāngshèng/
形
hưng thịnh, phồn thịnh
这个城市经济昌盛,发展迅速。Zhège chéngshì jīngjì chāngshèng, fāzhǎn xùnsù.
Thành phố này kinh tế hưng thịnh, phát triển nhanh chóng.
—
/chángduǎn/
名
độ dài ngắn; điều hay dở; bất trắc
我们要考虑长短,做出合理选择。Wǒmen yào kǎolǜ chángduǎn, zuòchū hélǐ xuǎnzé.
Chúng ta cần cân nhắc điều hay dở để đưa ra lựa chọn hợp lý.
—
/chángjià/
名
kỳ nghỉ dài
国庆节有一个长假,大家都很期待。Guóqìng jié yǒu yí gè chángjià, dàjiā dōu hěn qídài.
Ngày Quốc khánh có kỳ nghỉ dài, mọi người đều rất mong đợi.
—
/chángjiǔ/
形
lâu dài, dài lâu
他们的友谊长久不变。Tāmen de yǒuyì chángjiǔ bù biàn.
Tình bạn của họ lâu dài không thay đổi.
—
/chángpǎo/
名
chạy đường dài, chạy bền
他每天早上跑长跑锻炼身体。Tā měitiān zǎoshang pǎo chángpǎo duànliàn shēntǐ.
Anh ấy chạy đường dài mỗi sáng để rèn luyện sức khỏe.
—
/chángguī/
名
thông lệ, quy tắc thường lệ
按照常规,我们先开会再讨论。Ànzhào chángguī, wǒmen xiān kāihuì zài tǎolùn.
Theo thông lệ, chúng ta sẽ họp trước rồi mới thảo luận.
—
/chángnián/
副/名
quanh năm; nhiều năm liền
这里常年气候温和,适合居住。Zhèlǐ chángnián qìhòu wēnhé, shìhé jūzhù.
Khí hậu ở đây quanh năm ôn hòa, thích hợp để sinh sống.
—
/chǎngshāng/
名
nhà sản xuất, hãng sản xuất
厂商们正在讨论新的合作方案。Chǎngshāng men zhèngzài tǎolùn xīn de hézuò fāng'àn.
Các nhà sản xuất đang thảo luận về phương án hợp tác mới.
—
/chǎngdì/
名
địa điểm, sân bãi, mặt bằng
比赛将在室外场地举行。Bǐsài jiāng zài shìwài chǎngdì jǔxíng.
Cuộc thi sẽ được tổ chức tại sân ngoài trời.
—
/chǎngguǎn/
名
nhà thi đấu, sân vận động
新建的场馆可以容纳上万人。Xīnjiàn de chǎngguǎn kěyǐ róngnà shàng wàn rén.
Nhà thi đấu mới xây có thể chứa hơn mười nghìn người.
—
超
/chāo/
动
vượt, vượt quá; siêu
他跑步速度超出了我的想象。Tā pǎobù sùdù chāochūle wǒ de xiǎngxiàng.
Tốc độ chạy của anh ấy vượt quá tưởng tượng của tôi.
—
/chāochū/
动
vượt quá, vượt ra ngoài
这次花费超出了预算。Zhè cì huāfèi chāochūle yùsuàn.
Chi phí lần này vượt quá ngân sách.
—
/chǎogǔ/
chơi chứng khoán, đầu cơ cổ phiếu
他喜欢在网上炒股赚钱。Tā xǐhuān zài wǎngshàng chǎogǔ zhuànqián.
Anh ấy thích chơi chứng khoán trực tuyến để kiếm tiền.
—
/chǎozuò/
动
thổi phồng, làm rùm beng (truyền thông)
媒体炒作这件事引起了争议。Méi tǐ chǎo zuò zhè jiàn shì yǐn qǐ le zhēng yì.
Truyền thông thổi phồng chuyện này đã gây tranh cãi.
—
/chēhào/
名
số xe, biển số xe
请告诉我你的车号是多少?Qǐng gàosù wǒ nǐ de chēhào shì duōshǎo?
Xin hãy cho tôi biết số xe của bạn là bao nhiêu?
—
/chēpái/
名
biển số xe
车牌号码需要登记备案。Chēpái hàomǎ xūyào dēngjì bèi'àn.
Biển số xe cần được đăng ký lưu trữ.
—
/chēzhǎn/
名
triển lãm ô tô
今年的车展吸引了很多游客。Jīnnián de chēzhǎn xīyǐnle hěn duō yóukè.
Triển lãm ô tô năm nay thu hút rất nhiều du khách.
—
/chèlí/
动
rút khỏi, sơ tán
遇到危险时要立即撤离现场。Yù dào wēixiǎn shí yào lìjí chèlí xiànchǎng.
Khi gặp nguy hiểm phải ngay lập tức rút khỏi hiện trường.
—
撑
/chēng/
动
chống đỡ, chống (sào); gắng chịu
他撑着伞走在雨中。Tā chēngzhe sǎn zǒu zài yǔ zhōng.
Anh ấy chống ô đi dưới mưa.
—
/chéngpǐn/
名
thành phẩm
工厂的成品已经准备好发货。Gōngchǎng de chéngpǐn yǐjīng zhǔnbèi hǎo fāhuò.
Thành phẩm của nhà máy đã sẵn sàng để giao hàng.
—
/chéngqū/
名
khu nội thành, khu đô thị
城区的交通越来越拥堵。Chéngqū de jiāotōng yuè lái yuè yōngdǔ.
Giao thông trong khu nội thành ngày càng đông đúc.
—
/chéng xiāng/
thành thị và nông thôn
城乡差距正在逐渐缩小。Chéng xiāng chājù zhèngzài zhújiàn suōxiǎo.
Khoảng cách giữa thành thị và nông thôn đang dần thu hẹp.
—
/chéngzhèn/
名
thành thị và thị trấn, đô thị
城镇建设促进了经济发展。Chéngzhèn jiànshè cùjìnle jīngjì fāzhǎn.
Xây dựng đô thị và thị trấn đã thúc đẩy phát triển kinh tế.
—
/chíyǒu/
动
nắm giữ, có (hộ chiếu, quan điểm)
他持有公司的股份。Tā chíyǒu gōngsī de gǔfèn.
Anh ấy nắm giữ cổ phần của công ty.
—
/chóngjiàn/
动
xây dựng lại, tái thiết
这座古建筑已经开始重建。Zhè zuò gǔ jiànzhú yǐjīng kāishǐ chóngjiàn.
Tòa kiến trúc cổ này đã bắt đầu được xây dựng lại.
—
/chóngzǔ/
动
tái cơ cấu, tổ chức lại
—
/chūchǎng/
ra sân, ra sân khấu, xuất hiện
—
/chūdòng/
动
xuất quân, ra quân, lên đường
—
/chūfǎng/
动
đi thăm chính thức, công du
他出访多个国家,促进了外交关系。Tā chūfǎng duōgè guójiā, cùjìnle wàijiāo guānxì.
Anh ấy đi công du nhiều nước, thúc đẩy quan hệ ngoại giao.
—
/chūmiàn/
đứng ra, ra mặt
这件事需要有人出面解决。Zhè jiàn shì xūyào yǒurén chūmiàn jiějué.
Việc này cần có người đứng ra giải quyết.
—
/chūmíng/
nổi tiếng, trở nên nổi tiếng
她因为一首歌而出名了。Tā yīnwèi yī shǒu gē ér chūmíng le.
Cô ấy nổi tiếng vì một bài hát.
—
/chūrù/
动/名
ra vào; chênh lệch, xuất nhập
—
/chūshì/
xảy ra chuyện, gặp tai nạn
别担心,出事了我会通知你。Bié dānxīn, chūshì le wǒ huì tōngzhī nǐ.
Đừng lo, nếu có chuyện xảy ra tôi sẽ thông báo cho bạn.
—
/chūtái/
ban hành (chính sách), ra mắt
政府近日出台了新的环保政策。Zhèngfǔ jìnrì chūtái le xīn de huánbǎo zhèngcè.
Chính phủ gần đây ban hành chính sách bảo vệ môi trường mới.
—
/chūxíng/
动
đi lại, ra ngoài, đi xa
节假日期间,很多人选择出行旅游。Jiéjiàrì qījiān, hěn duō rén xuǎnzé chūxíng lǚyóu.
Trong kỳ nghỉ lễ, nhiều người chọn đi lại du lịch.
—
/chūděng/
形
sơ cấp, bậc sơ đẳng
他正在学习初等数学知识。Tā zhèngzài xuéxí chūděng shùxué zhīshi.
Anh ấy đang học kiến thức toán sơ cấp.
—
/chúshī/
名
đầu bếp
这家饭店的厨师很有名。Zhè jiā fàndiàn de chúshī hěn yǒumíng.
Đầu bếp của nhà hàng này rất nổi tiếng.
—
/chùchù/
副
khắp nơi, mọi mặt
城市里处处都有绿化带。Chéngshì lǐ chùchù dōu yǒu lǜhuàdài.
Khắp nơi trong thành phố đều có các dải cây xanh.
—
/chùzhǎng/
名
trưởng phòng, trưởng ban
处长今天召开了重要会议。Chùzhǎng jīntiān zhàokāi le zhòngyào huìyì.
Trưởng phòng hôm nay đã tổ chức cuộc họp quan trọng.
—
/chuánchū/
truyền ra, lan ra
消息从国外传出,引起关注。Xiāoxi cóng guówài chuánchū, yǐnqǐ guānzhù.
Tin tức truyền ra từ nước ngoài đã thu hút sự chú ý.
—
/chuánshū/
动
truyền tải, truyền dẫn
这条光缆负责数据传输。Zhè tiáo guānglǎn fùzé shùjù chuánshū.
Cáp quang này chịu trách nhiệm truyền tải dữ liệu.
—
/chuányán/
名/动
lời đồn, tin đồn
网上传言不一定可信。Wǎngshàng chuányán bù yīdìng kěxìn.
Lời đồn trên mạng không nhất định đáng tin.
—
/chuányuán/
名
thuyền viên, thủy thủ
船员们正在准备出海。Chuányuán men zhèngzài zhǔnbèi chūhǎi.
Các thuyền viên đang chuẩn bị ra khơi.
—
/chuánzhǎng/
名
thuyền trưởng
船长指挥船只安全航行。Chuánzhǎng zhǐhuī chuánzhī ānquán hángxíng.
Thuyền trưởng chỉ huy tàu thuyền đi lại an toàn.
—
/chuánzhī/
名
tàu thuyền, thuyền bè
港口停靠着许多船只。Gǎngkǒu tíngkào zhe xǔduō chuánzhī.
Cảng có rất nhiều tàu thuyền đậu.
—
/chuāngkǒu/
名
cửa sổ; quầy giao dịch
请到窗口办理业务。Qǐng dào chuāngkǒu bànlǐ yèwù.
Xin vui lòng đến quầy giao dịch làm thủ tục.
—
/chuàngbàn/
动
sáng lập, thành lập, mở ra
他创办了一家科技公司。Tā chuàngbàn le yī jiā kējì gōngsī.
Anh ấy sáng lập một công ty công nghệ.
—
/chuàngjiàn/
动
sáng lập, tạo lập, xây dựng
学校创建于一百年前。Xuéxiào chuàngjiàn yú yī bǎi nián qián.
Trường học được thành lập cách đây một trăm năm.
—
/cǐ chù/
nơi này, chỗ này
此处禁止停车。Cǐ chù jìnzhǐ tíngchē.
Nơi này cấm đỗ xe.
—
/cǐ cì/
lần này
此次比赛吸引了很多观众。Cǐ cì bǐsài xīyǐn le hěn duō guānzhòng.
Lần này cuộc thi thu hút rất nhiều khán giả.
—
/cǐqián/
名
trước đó, trước đây
此前他从未去过那个城市。Cǐqián tā cóng wèi qù guò nà ge chéngshì.
Trước đó anh ấy chưa từng đến thành phố đó.
—
/cǐshì/
名
việc này, chuyện này
此事需要大家共同解决。Cǐ shì xūyào dàjiā gòngtóng jiějué.
Việc này cần mọi người cùng nhau giải quyết.
—
/cǐzhì/
动
(cuối thư) kính thư, trân trọng
此致敬礼,祝您身体健康。Cǐ zhì jìnglǐ, zhù nín shēntǐ jiànkāng.
Kính thư, chúc ông/bà sức khỏe.
—
/cìshù/
名
số lần, số lượt
他去图书馆的次数很多。Tā qù túshūguǎn de cìshù hěn duō.
Anh ấy đến thư viện rất nhiều lần.
—
/cóng bù/
chưa bao giờ, không bao giờ
他从不迟到,总是准时到。Tā cóng bù chídào, zǒngshì zhǔnshí dào.
Anh ấy chưa bao giờ đến muộn, luôn đến đúng giờ.
—
/cóng méi/
chưa từng, chưa bao giờ
我从没去过那个城市。Wǒ cóng méi qùguò nàge chéngshì.
Tôi chưa từng đi đến thành phố đó.
—
/cūnzhuāng/
名
thôn làng, làng xóm
这个村庄风景优美。Zhège cūnzhuāng fēngjǐng yōuměi.
Làng này có phong cảnh đẹp.
—
/dǎdòng/
动
làm cảm động, lay động lòng người
他的故事打动了所有人。Tā de gùshì dǎdòngle suǒyǒu rén.
Câu chuyện của anh ấy làm lay động tất cả mọi người.
—
/dǎduàn/
动
ngắt lời, làm gián đoạn; đánh gãy
别打断我,让我把话说完。Bié dǎduàn wǒ, ràng wǒ bǎ huà shuōwán.
Đừng ngắt lời tôi, để tôi nói xong câu này.
—
/dǎfa/
动
sai đi, cho đi; giết (thời gian)
他打发孩子去买东西。Tā dǎfa háizi qù mǎi dōngxi.
Anh ấy sai đứa trẻ đi mua đồ.
—
/dǎ guānsi/
kiện tụng, đưa nhau ra tòa
他们因为财产纠纷打官司。Tāmen yīnwèi cáichǎn fēnjiū dǎ guānsi.
Họ kiện tụng vì tranh chấp tài sản.
—
/dǎpái/
动
đánh bài, chơi mạt chược
周末我们常打牌消遣。Zhōumò wǒmen cháng dǎpái xiāoqiǎn.
Cuối tuần chúng tôi thường chơi bài để giải trí.
—
/dǎyìnjī/
名
máy in
打印机坏了,需要修理。Dǎyìnjī huài le, xūyào xiūlǐ.
Máy in hỏng rồi, cần sửa chữa.
—
/dǎzào/
动
tạo dựng, gây dựng, xây dựng
公司正在打造新的品牌。Gōngsī zhèngzài dǎzào xīn de pǐnpái.
Công ty đang xây dựng thương hiệu mới.
—
/dàdào/
名
đại lộ, đường lớn
大道两旁种满了鲜花。Dàdào liǎngpáng zhǒngmǎnle xiānhuā.
Hai bên đại lộ trồng đầy hoa tươi.
—
/dàjiē/
名
phố lớn, đường phố chính
这条大街很热闹。Zhè tiáo dàjiē hěn rènào.
Con phố chính này rất nhộn nhịp.
—
/dàlì/
副
ra sức, mạnh mẽ, tích cực
政府大力推广环保理念。Zhèngfǔ dàlì tuīguǎng huánbǎo lǐniàn.
Chính phủ đang tích cực quảng bá tư tưởng bảo vệ môi trường.
—
/dàmǐ/
名
gạo
我们每天吃大米。Wǒmen měitiān chī dàmǐ.
Chúng tôi ăn gạo mỗi ngày.
—
/dàpī/
形
số lượng lớn, hàng loạt
大批游客来到这座古城。Dàpī yóukè láidào zhè zuò gǔchéng.
Hàng loạt du khách đến thăm thành cổ này.
—
/dàsài/
名
cuộc thi lớn, giải đấu lớn
他参加了国际大赛并获得了奖牌。Tā cān jiā le guó jì dà sài bìng huò dé le jiǎng pái.
Anh ấy đã tham gia cuộc thi lớn quốc tế và giành được huy chương.
—
/dàshī/
名
bậc thầy, đại sư
他是一位著名的大师。Tā shì yī wèi zhù míng de dà shī.
Anh ấy là một bậc thầy nổi tiếng.
—
/dàshǐ/
名
đại sứ
大使今天抵达北京。Dà shǐ jīn tiān dǐ dá Běi jīng.
Đại sứ hôm nay đến Bắc Kinh.
—
/dāihuìr/
lát nữa, chốc nữa
我们待会儿见面吧。Wǒ men dāi huìr jiàn miàn ba.
Chúng ta lát nữa gặp nhau nhé.
—
/dānyōu/
动
lo lắng, lo âu
他对未来充满担忧。Tā duì wèi lái chōng mǎn dān yōu.
Anh ấy rất lo lắng về tương lai.
—
/dāndǎ/
名
đánh đơn (thể thao)
他喜欢打单打比赛。Tā xǐ huān dǎ dān dǎ bǐ sài.
Anh ấy thích đánh đơn trong các trận đấu.
—
/dàngchéng/
动
coi là, xem như
不要把他的话当成真理。Bù yào bǎ tā de huà dàng chéng zhēn lǐ.
Đừng xem lời anh ấy là chân lý.
—
/dàngtiān/
名
ngay hôm đó, cùng ngày
当天,他完成了所有任务。Dàngtiān, tā wánchéngle suǒyǒu rènwù.
Ngày hôm đó, anh ấy hoàn thành tất cả các nhiệm vụ.
—
档
/dàng/
名
hồ sơ, tài liệu; cấp, hạng; số (xe)
请把这份档交给我。Qǐng bǎ zhè fèn dàng jiāo gěi wǒ.
Vui lòng đưa hồ sơ này cho tôi.
—
/dàoqī/
đến hạn, hết hạn
合同到期了,需要续签。Hétóng dàoqīle, xūyào xùqiān.
Hợp đồng đã đến hạn, cần gia hạn.
—
/dàobǎn/
名
hàng lậu, bản in lậu, vi phạm bản quyền
这本小说是盗版,不能买。Zhè běn xiǎoshuō shì dàobǎn, bùnéng mǎi.
Cuốn tiểu thuyết này là bản lậu, không thể mua được.
—
/Dàojiào/
名
Đạo giáo, Lão giáo
道教是中国的传统宗教。Dàojiào shì Zhōngguó de chuántǒng zōngjiāo.
Đạo giáo là một tôn giáo truyền thống của Trung Quốc.
—
/dītóu/
cúi đầu; chịu khuất phục
他低头思考问题。Tā dītóu sīkǎo wèntí.
Anh ấy cúi đầu suy nghĩ về vấn đề.
—
/dīwēn/
名
nhiệt độ thấp
冬天的低温让人心慌。Dōngtiān de dīwēn ràng rénxīn huāng.
Nhiệt độ thấp vào mùa đông khiến người ta lo lắng.
—
/dìbǎn/
名
sàn nhà, ván sàn
地板很干净,可以光脚走。Dìbǎn hěn gānjìng, kěyǐ guāngjiǎo zǒu.
Sàn nhà rất sạch sẽ, có thể đi chân trần.
—
/dìmíng/
名
địa danh, tên đất
这个地名很有历史。Zhège dìmíng hěn yǒu lìshǐ.
Tên địa danh này rất có lịch sử.
—
/dìxiàshì/
名
tầng hầm
地下室放满了箱子。Dìxiàshì fàngmǎnle xiāngzi.
Tầng hầm đầy ắp những chiếc hộp.
—
/diànchē/
名
tàu điện, xe điện
我们坐电车去市中心。Wǒ men zuò diàn chē qù shì zhōng xīn.
Chúng tôi đi tàu điện đến trung tâm thành phố.
—
/diàndòng/
形
chạy bằng điện, điện động
这辆车是电动的,很环保。Zhè liàng chē shì diàn dòng de, hěn huán bǎo.
Chiếc xe này chạy bằng điện, rất thân thiện với môi trường.
—
/diànlì/
名
điện lực, điện năng
城市的电力供应很稳定。Chéng shì de diàn lì gōng yìng hěn wěn dìng.
Nguồn điện lực của thành phố rất ổn định.
—
/diànqì/
名
đồ điện, thiết bị điện
新买的电器使用起来很方便。Xīn mǎi de diàn qì shǐ yòng qǐ lái hěn fāng biàn.
Đồ điện mới mua sử dụng rất tiện lợi.
—
/diàoyán/
动
điều tra nghiên cứu, khảo sát
我们正在调研市场情况。Wǒmen zhèngzài diàoyán shìchǎng qíngkuàng.
Chúng tôi đang điều tra nghiên cứu tình hình thị trường.
—
/dìngjià/
名
định giá; giá quy định
这家店的定价很合理。Zhèjiā diàn de dìngjià hěn hélǐ.
Giá cả của cửa hàng này rất hợp lý.
—
/dìngshí/
动/名
định giờ, hẹn giờ; đúng giờ
请定时提醒我。Qǐng dìngshí tíxǐng wǒ.
Vui lòng hẹn giờ nhắc nhở tôi.
—
/dìngwèi/
định vị, xác định vị trí
这个GPS能准确定位。Zhè gè GPS néng zhǔndìng wèi。
Thiết bị định vị này có thể xác định vị trí chính xác.
—
/dònghuà/
名
phim hoạt hình, hoạt họa
我喜欢看动画片。Wǒ xǐhuān kàn dònghuà piàn。
Tôi thích xem phim hoạt hình.
—
赌
/dǔ/
动
đánh bạc, cá cược
他喜欢赌钱。Tā xǐhuān dǔ qián。
Anh ấy thích đánh bạc.
—
渡
/dù/
动
vượt qua, qua sông, đưa đò
我们要渡河去对岸。Wǒmen yào dù hé qù duì'àn。
Chúng tôi phải vượt sông đến bờ bên kia.
—
/Duānwǔ Jié/
名
Tết Đoan Ngọ
端午节吃粽子。Duānwǔ Jié chī zòngzi。
Ăn bánh ú vào Tết Đoan Ngọ.
—
/duǎnpiàn/
名
phim ngắn, video ngắn
这部短片很有趣。Zhè bù duǎnpiàn hěn yǒuqù。
Bộ phim ngắn này rất thú vị.
—
/duìwài/
动
đối ngoại, hướng ra bên ngoài
公司对外合作很重要。Gōngsī duìwài hézuò hěn zhòngyào。
Hợp tác với bên ngoài rất quan trọng đối với công ty.
—
/duōbàn/
数/副
phần lớn, đa phần; có lẽ
多半是他错了。Duōbàn shì tā cuò le。
Chắc là anh ấy sai.
—
/duō fāngmiàn/
nhiều mặt, nhiều phương diện
这个问题需要多方面考虑。Zhè gè wèntí xūyào duō fāngmiàn kǎolǜ。
Vấn đề này cần được xem xét từ nhiều phương diện.
—
/duōméitǐ/
名
đa phương tiện, multimedia
多媒体技术发展很快。Duōméitǐ jìshù fāzhǎn hěn kuài。
Công nghệ đa phương tiện phát triển rất nhanh.
—
夺
/duó/
动
cướp, giành lấy
小偷想夺走钱包。Xiǎotōu xiǎng duó zǒu qiánbāo。
Kẻ trộm muốn cướp chiếc ví.
—
/duóqǔ/
动
giành lấy, đoạt lấy, chiếm lấy
他成功夺取了冠军。Tā chénggōng duóqǔ le guànjūn。
Anh ấy đã giành được chức vô địch thành công.
—
/ēnrén/
名
ân nhân
他是我的恩人。Tā shì wǒ de ēnrén。
Anh ấy là ân nhân của tôi.
—
/érkē/
名
khoa nhi
我带孩子去看儿科医生。Wǒ dài háizi qù kàn érkē yīshēng。
Tôi đưa con đi khám bác sĩ khoa nhi.
—
/fābìng/
phát bệnh, lên cơn bệnh
他突然发病了。Tā túrán fābìng le。
Anh ấy đột nhiên phát bệnh.
—
/fādiàn/
phát điện; đánh điện tín
这座电厂发电量很大。Zhè zuò diànchǎng fādiàn liàng hěn dà。
Nhà máy điện này sản xuất điện lượng lớn.
—
/fāfàng/
动
phát, cấp phát
政府发放救济物资。Zhèngfǔ fāfàng jiùjì wùzī。
Chính phủ cấp phát vật tư cứu trợ.
—
/fānù/
nổi giận, nổi nóng
她发怒时声音很大。Tā fānù shí shēngyīn hěn dà。
Khi cô ấy nổi giận, giọng nói rất to.
—
/fāqǐ/
动
phát động, khởi xướng
我们发起一项新计划。Wǒmen fāqǐ yī xiàng xīn jìhuà。
Chúng tôi khởi xướng một kế hoạch mới.
—
/fāyánrén/
名
người phát ngôn
新闻发言人回答问题。Xīnwén fāyánrén huídá wèntí。
Người phát ngôn trả lời câu hỏi.
—
/fāyán/
动
bị viêm, viêm nhiễm
伤口发炎了,需要及时治疗。Shāngkǒu fāyán le, xūyào jíshí zhìliáo.
Vết thương bị viêm, cần điều trị kịp thời.
—
/fǎtíng/
名
tòa án, phiên tòa
他在法庭上作证。Tā zài fǎtíng shàng zuòzhèng.
Anh ấy làm chứng tại phiên tòa.
—
/Fǎyǔ/
名
tiếng Pháp
我会法语,但说得不流利。Wǒ huì Fǎyǔ, dàn shuō dé bù liúlì.
Tôi biết tiếng Pháp, nhưng nói chưa trôi chảy.
—
/fānqié/
名
cà chua
番茄可以做沙拉。Fānqié kěyǐ zuò shālā.
Cà chua có thể dùng làm salad.
—
/fǎnwèn/
动
hỏi vặn lại; câu hỏi tu từ
他反问:‘你真的知道吗?’Tā fǎnwèn: ‘Nǐ zhēndì zhīdào ma?’
Anh ấy hỏi vặn lại: 'Bạn thực sự biết không?'
—
/fǎnxiǎng/
名
phản hồi, tiếng vang, dư luận
这个消息引起了很大反响。Zhège xiāoxī yǐnqǐle hěn dà fǎnxiǎng.
Tin tức này đã gây ra phản hồi lớn.
—
犯
/fàn/
动
phạm, vi phạm; tái phát (bệnh, tật)
他犯了严重的错误。Tā fàn le yánzhòng de cuòwù.
Anh ấy đã phạm sai lầm nghiêm trọng.
—
/fànguī/
phạm quy, phạm lỗi
足球比赛中不能犯规。Zúqiú bǐsài zhōng bùnéng fànguī.
Trong trận bóng đá không được phạm lỗi.
—
/fànzuì/
phạm tội, phạm pháp
他因抢劫而犯罪。Tā yīn qiǎngbó ér fànzuì.
Anh ấy phạm tội cướp giật.
—
/fángjià/
名
giá nhà, giá nhà đất
房价上涨很快。Fángjià shàngzhǎng hěn kuài.
Giá nhà tăng nhanh.
—
/fēichuán/
名
phi thuyền, tàu vũ trụ
飞船成功进入轨道。Fēichuán chénggōng jìnrù guǐdào.
Phi thuyền đã thành công vào quỹ đạo.
—
/fēixíngyuán/
名
phi công
飞行员需要高度集中。Fēixíngyuán xūyào gāodù jízhōng.
Phi công cần tập trung cao độ.
—
/fēnghuì/
名
hội nghị thượng đỉnh
峰会将讨论全球气候问题。Fēnghuì jiāng tǎolùn quánqiú qìhòu wèntí.
Hội nghị thượng đỉnh sẽ thảo luận về vấn đề khí hậu toàn cầu.
—
佛
/fó/
名
Phật; đạo Phật
佛像前要保持安静。Fó xiàng qián yào bǎochí ānjìng.
Phải giữ yên tĩnh trước tượng Phật.
—
服
/fú/
动
uống (thuốc); phục tùng, phục vụ
医生让我服药三天。Yīshēng ràng wǒ fúyào sān tiān.
Bác sĩ bảo tôi uống thuốc ba ngày.
—
浮
/fú/
动
nổi (trên mặt nước); hời hợt, nông cạn
泡沫浮在水面上。Pàomò fú zài shuǐmiàn shàng.
Bọt nổi trên mặt nước.
—
/fùnǚ/
名
cha và con gái
父女俩关系很好。Fùnǚ liǎ guānxì hěn hǎo.
Cha con gái có mối quan hệ tốt.
—
/fùzǐ/
名
cha và con trai
父子之间应该互相理解。Fùzǐ zhījiān yīnggāi hùxiāng lǐjiě.
Cha con trai nên thấu hiểu nhau.
—
负
/fù/
动
gánh vác, mang; thua, bại; âm (số)
他负了很重的责任。Tā fù le hěn zhòng de zérèn.
Anh ấy gánh vác một trách nhiệm rất nặng.
—
/fùsū/
动
hồi phục, phục hồi (kinh tế, sức khỏe)
经济正在复苏。Jīngjì zhèngzài fùsū.
Kinh tế đang hồi phục.
—
/fùrén/
名
người giàu
富人常常投资房地产。Fùrén chángcháng tóuzī fángdìchǎn.
Người giàu thường đầu tư vào bất động sản.
—
/fùyǒu/
形/动
giàu có; giàu về, dồi dào
他家里富有文化传统。Tā jiālǐ fùyǒu wénhuà chuántǒng.
Gia đình anh ấy giàu có truyền thống văn hóa.
—
/gǎizhuāng/
动
sửa lại, độ lại; đóng gói lại; cải trang
这辆车已经改装过了。Zhè liàng chē yǐjīng gǎizhuāng guò le.
Chiếc xe này đã được sửa lại.
—
肝
/gān/
名
gan
肝是人体重要的器官。Gān shì réntǐ zhòngyào de qìguān.
Gan là cơ quan quan trọng của cơ thể người.
—
杆
/gǎn/
名
cán, thân (bút, súng); cột, sào
钓鱼杆断了,需要换新的。Diàoyú gǎn duàn le, xūyào huàn xīn de.
Cần câu bị gãy, cần thay cái mới.
—
/gǎnbushàng/
动
không theo kịp, không đuổi kịp
我赶不上那班火车了。Wǒ gǎnbushàng nà bān huǒchē le.
Tôi không kịp chuyến tàu đó rồi.
—
/gǎnmáng/
副
vội vàng, vội vã, gấp rút
他赶忙去医院看望病人。Tā gǎnmáng qù yīyuàn kànwàng bìngrén.
Anh ấy vội vàng đến bệnh viện thăm bệnh nhân.
—
/gǎnshàng/
đuổi kịp, theo kịp; gặp đúng lúc
我们赶上了最后一班地铁。Wǒmen gǎnshàng le zuìhòu yī bān dìtiě.
Chúng tôi đã đuổi kịp chuyến tàu điện cuối cùng.
—
/gǎnyú/
动
dám (làm gì đó)
她敢于面对困难和挑战。Tā gǎnyú miànduì kùnnán hé tiǎozhàn.
Cô ấy dám đối mặt với khó khăn và thử thách.
—
/gǎnrén/
形
cảm động, xúc động lòng người
这部电影非常感人。Zhè bù diànyǐng fēicháng gǎnrén.
Bộ phim này rất cảm động.
—
/gānghǎo/
副
vừa vặn, vừa đúng, vừa hay
时间刚好,我们准时到了。Shíjiān gānghǎo, wǒmen zhǔnshí dào le.
Thời gian vừa vặn, chúng tôi đến đúng giờ.
—
/gāocéng/
名/形
tầng cao, cao tầng; cấp cao
高层领导召开了重要会议。Gāocéng lǐngdǎo zhàokāi le zhòngyào huìyì.
Lãnh đạo cấp cao đã tổ chức cuộc họp quan trọng.
—
/gāoděng/
形
bậc cao, cao đẳng, cao cấp
他在一所高等学校学习。Tā zài yī suǒ gāoděng xuéxiào xuéxí.
Anh ấy học ở một trường cao đẳng.
—
/gāoshǒu/
名
cao thủ, người giỏi, tay lão luyện
他是围棋的高手。Tā shì wéiqí de gāoshǒu.
Anh ấy là cao thủ cờ vây.
—
/gǎozi/
名
bản thảo, bản nháp, bài viết
我正在修改这篇稿子。Wǒ zhèngzài xiūgǎi zhè piān gǎozi.
Tôi đang sửa bản thảo này.
—
/gēchàng/
动
ca hát, hát
她喜欢在舞台上歌唱。Tā xǐhuān zài wǔtái shàng gēchàng.
Cô ấy thích hát trên sân khấu.
—
/gēxīng/
名
ca sĩ nổi tiếng, ngôi sao ca nhạc
那位歌星很受欢迎。Nà wèi gēxīng hěn shòu huānyíng.
Ca sĩ nổi tiếng đó rất được yêu thích.
—
/gèng shì/
lại càng, càng thêm
他更是努力工作了。Tā gèng shì nǔlì gōngzuò le.
Anh ấy càng thêm chăm chỉ làm việc.
—
/gōngshāng/
名
công thương (công nghiệp và thương mại)
工商部门加强了监管。Gōngshāng bùmén jiāqiáng le jiānguǎn.
Bộ phận công thương đã tăng cường quản lý.
—
公
/gōng/
形
công cộng, chung; (con) đực
公园里有很多人散步。Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō rén sànbù.
Có nhiều người đi dạo trong công viên.
—
/gōng'ān/
名
công an; an ninh công cộng
公安部门正在调查这起案件。Gōng'ān bùmén zhèngzài diàochá zhè qǐ ànjiàn.
Cơ quan công an đang điều tra vụ án này.
—
/gōngjī/
名
gà trống
公鸡在清晨打鸣。Gōngjī zài qīngchén dǎmíng.
Gà trống gáy vào buổi sáng sớm.
—
/gōngzhòng/
名
công chúng, quần chúng
公众对这个问题非常关注。Gōngzhòng duì zhège wèntí fēicháng guānzhù.
Công chúng rất quan tâm đến vấn đề này.
—
宫
/gōng/
名
cung điện; cung (đền, miếu)
故宫是北京的著名景点。Gǔgōng shì Běijīng de zhùmíng jǐngdiǎn.
Cung điện Cố Cung là điểm tham quan nổi tiếng ở Bắc Kinh.
—
/gòujiàn/
动
xây dựng, kiến tạo (cái trừu tượng)
我们需要构建一个更公平的社会。Wǒmen xūyào gòujiàn yīgè gèng gōngpíng de shèhuì.
Chúng ta cần kiến tạo một xã hội công bằng hơn.
—
/gū'ér/
名
trẻ mồ côi
孤儿需要更多的关爱。Gū'ér xūyào gèng duō de guān'ài.
Trẻ mồ côi cần được quan tâm yêu thương nhiều hơn.
—
股
/gǔ/
量
(lượng từ) luồng, làn; cổ phần; đùi
他买了三股股票。Tā mǎile sān gǔ gǔpiàn.
Anh ấy đã mua ba cổ phần cổ phiếu.
—
顾
/gù/
动
chăm nom, quan tâm; ngoảnh nhìn
她顾不上吃饭。Tā gù bùshàng chīfàn.
Cô ấy không có thời gian để ăn cơm.
—
拐
/guǎi/
动
rẽ, quẹo; bắt cóc, lừa gạt
拐弯处有标志。Guǎi wān chù yǒu biāozhì.
Ở đoạn rẽ, có biển báo.
—
/guān'ài/
动
quan tâm yêu thương, chăm lo
父母要关爱孩子。Fùmǔ yào guān'ài háizi.
Cha mẹ cần chăm sóc và yêu thương con cái.
—
/guānlián/
动
liên quan, gắn kết; mối liên hệ
这两个事件有关联。Zhè liǎng gè shìjiàn yǒu guānlián.
Hai sự kiện này có liên quan với nhau.
—
/guānsi/
名
vụ kiện, kiện tụng
他卷入了一场官司。Tā juǎnrùle yī chǎng guānsi.
Anh ấy bị vướng vào một vụ kiện tụng.
—
/guǎndào/
名
đường ống; kênh (dẫn, truyền)
水管破裂了,管道需要修理。Shuǐguǎn pòliǎole, guǎndào xūyào xiūlǐ.
Ống nước bị nứt, đường ống cần được sửa chữa.
—
/guóchǎn/
形
sản xuất trong nước, hàng nội địa
这款手机是国产的。Zhè kuǎn shǒujī shì guóchǎn de.
Chiếc điện thoại này là sản xuất trong nước.
—
/guógē/
名
quốc ca
国歌响起时,大家都站起来了。Guógē xiǎngqǐ shí, dàjiā dōu zhàn qǐlái le.
Khi quốc ca vang lên, mọi người đều đứng dậy.
—
/guóhuì/
名
quốc hội, nghị viện
国会通过了新的法律。Guóhuì tōngguòle xīn de fǎlǜ.
Quốc hội đã thông qua luật mới.
—
/guóqí/
名
quốc kỳ
国旗在风中飘扬。Guóqí zài fēng zhōng piāoyáng.
Quốc kỳ tung bay trong gió.
—
/guówáng/
名
quốc vương, vua
国王穿着华丽的礼服。Guówáng chuānzhe huálì de lǐfú.
Vua mặc bộ áo lễ sang trọng.
—
/guǒjiàng/
名
mứt trái cây
我喜欢草莓果酱。Wǒ xǐhuān cǎoméi guǒjiàng.
Tôi thích mứt dâu tây.
—
/guǒshù/
名
cây ăn quả
果园里种满了果树。Guǒyuán lǐ zhòng mǎnle guǒshù.
Vườn cây ăn quả đầy những cây ăn quả.
—
/guòhòu/
名
sau đó, về sau
事情过后,他才明白真相。Shìqing guòhòu, tā cái míngbái zhēnxiàng.
Sau khi sự việc xong xuôi, anh mới hiểu được sự thật.
—
/guòshí/
形
lỗi thời, lạc hậu; quá giờ hẹn
这件衣服过时了,没人喜欢。Zhè jiàn yīfu guòshí le, méi rén xǐhuān.
Chiếc áo này đã lỗi thời, không ai thích.
—
/hǎibào/
名
áp phích, poster, tờ quảng cáo
海报贴在墙上很显眼。Hǎibào tiē zài qiáng shàng hěn xiǎnyǎn.
Áp phích dán trên tường rất nổi bật.
—
/hǎidǐ/
名
đáy biển
海底有丰富的矿产资源。Hǎidǐ yǒu fēngfù de kuàngchǎn zīyuán.
Đáy biển có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.
—
/hǎijūn/
名
hải quân
海军是国家的重要力量。Hǎijūn shì guójiā de zhòngyào lìliàng.
Hải quân là lực lượng quan trọng của quốc gia.
—
/hǎilàng/
名
sóng biển
海浪拍打着岸边的礁石。Hǎilàng pāidǎ zhe ànbàn de jiāoshí.
Sóng biển vỗ vào những tảng đá ven bờ.
—
/hǎiwài/
名
hải ngoại, nước ngoài
他在海外工作多年。Tā zài hǎiwài gōngzuò duōnián.
Anh ấy làm việc ở nước ngoài nhiều năm.
—
/hǎiwān/
名
vịnh biển
这个海湾风景优美。Zhège hǎiwān fēngjǐng yōuměi.
Vịnh biển này có khung cảnh đẹp.
—
/hǎo(bù)róngyì/
形
mãi mới, khó khăn lắm mới
好容易才找到这家店。Hǎo róngyì cái zhǎodào zhè jiā diàn.
Mãi mới tìm được cửa hàng này.
—
/hǎosì/
动
tựa như, giống như, dường như
他好似没听见我说话。Tā hǎosì méi tīngjiàn wǒ shuōhuà.
Anh ấy dường như không nghe thấy tôi nói.
—
/hǎozhuǎn/
动
chuyển biến tốt, khá lên
他的身体好转了。Tā de shēntǐ hǎozhuǎn le.
Sức khỏe của anh ấy đã khá lên.
—
/hàoxué/
动
ham học, hiếu học
她是个好学的学生。Tā shì gè hàoxué de xuéshēng.
Cô ấy là một học sinh ham học.
—
/hēiyè/
名
đêm tối, ban đêm
黑夜中,什么都看不清。Hēiyè zhōng, shénme dōu kàn bù qīng.
Trong đêm tối, chẳng thấy gì rõ cả.
—
/hěn nánshuō/
khó nói lắm, khó mà nói được
很难说这是否正确。Hěn nánshuō zhè shìfǒu zhèngquè.
Khó mà nói được điều này có đúng hay không.
—
狠
/hěn/
形
hung dữ, tàn nhẫn; quyết liệt
他狠心地离开了。Tā hěn xīn de líkāile.
Anh ta quyết tâm rời đi.
—
/héngliáng/
动
cân nhắc, đánh giá, đo lường
我们要衡量利弊再做决定。Wǒmen yào héngliáng lìbì zài zuò juédìng.
Chúng ta cần cân nhắc lợi hại rồi mới đưa ra quyết định.
—
/hóngdà/
形
to lớn, hoành tráng, hùng vĩ
这座建筑非常宏大壮观。Zhè zuò jiàn zhù fēi cháng hóng dà zhuàng guān.
Tòa kiến trúc này rất to lớn và hùng vĩ.
—
/hùdòng/
动
tương tác, giao lưu qua lại
线上互动让课程更有趣。Xiànzhuàn hùdòng ràng kèchéng gèng yǒuqù.
Tương tác trực tuyến khiến bài học thú vị hơn.
—
/hùwài/
名
ngoài trời
户外运动有益健康。Hùwài yùndòng yǒuyì jiànkāng.
Vận động ngoài trời có lợi cho sức khỏe.
—
护
/hù/
动
bảo vệ, che chở
我们要保护环境。Wǒmen yào hùhuī huánjìng.
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
—
/huāfèi/
动
tiêu tốn, tiêu (tiền, thời gian); chi phí
这个项目花费了大量资金。Zhè gè xiàngmù huāfèi le dàliàng zījīn.
Dự án này đã tiêu tốn một lượng lớn tiền vốn.
—
/huíyìng/
动
đáp lại, hồi đáp; sự phản hồi
他没有回应我的消息。Tā méiyǒu huíyìng wǒ de xiāoxī.
Anh ấy không hồi đáp tin nhắn của tôi.
—
毁
/huǐ/
动
phá hủy, hủy hoại; phỉ báng
火灾毁坏了整个工厂。Huǒzāi huǐhuài le zhěnggè gōngchǎng.
Cháy nổ đã phá hủy toàn bộ nhà máy.
—
/huìjiàn/
动
hội kiến, gặp gỡ, tiếp kiến
总统会见了外国大使。Zǒngtǒng huìjiàn le wàiguó dàshǐ.
Tổng thống đã tiếp kiến đại sứ nước ngoài.
—
/huìzhǎng/
名
hội trưởng, chủ tịch hội
她是协会的会长。Tā shì xiéhuì de huìzhǎng.
Cô ấy là hội trưởng hiệp hội.
—
昏
/hūn/
动
ngất, mê man; tối mờ, u mê
他昏倒在地上。Tā hūn dǎo zài dìshàng.
Anh ấy ngất xỉu trên mặt đất.
—
混
/hùn/
动/副
trộn lẫn, pha lẫn; sống qua ngày
把牛奶和果汁混在一起。Bǎ niúnǎi hé guǒzhī hùn zài yīqǐ.
Trộn sữa và nước trái cây lại với nhau.
—
/jīdòngchē/
名
xe cơ giới
机动车必须上牌照。Jīdòngchē bìxū shàng pázhào.
Xe cơ giới phải đăng ký biển số.
—
/Jīdūjiào/
名
Cơ Đốc giáo, đạo Thiên Chúa
基督教在欧洲传播很广。Jīdūjiào zài Ōuzhōu chuánbō hěn guǎng.
Cơ Đốc giáo lan truyền rất rộng rãi ở châu Âu.
—
/jílì/
形
may mắn, cát lợi, tốt lành
新车带来吉利的预兆。Xīn chē dài lái jílì de yùzhào.
Chiếc xe mới mang lại dấu hiệu may mắn.
—
/jíxiáng/
形
cát tường, may mắn, tốt lành
春节是吉祥的日子。Chūnjié shì jíxiáng de rìzi.
Tết Nguyên Đán là ngày cát tường.
—
/jíjiù/
动
cấp cứu, sơ cứu
急救中心很快赶到现场。Jíjiù zhōngxīn hěn kuài gǎndào xiànchǎng.
Trung tâm cấp cứu đã nhanh chóng đến hiện trường.
—
集
/jí/
名/量
tập hợp, tụ họp; tập (phim, sách)
大家集会讨论新计划。Dàjiā jíhuì tǎolùn xīn jìhuà.
Mọi người tụ họp để thảo luận kế hoạch mới.
—
/jiāméng/
动
gia nhập, tham gia (liên minh); nhượng quyền
这家公司加盟了国际连锁。Zhè jiā gōngsī jiāméng le guójì liánmò.
Công ty này đã gia nhập liên minh quốc tế.
—
/jiādiàn/
名
đồ điện gia dụng
家电维修需要专业技能。Jiādiàn xiūwéi xūyào zhuānyè jìnéng.
Sửa chữa đồ điện gia dụng cần kỹ năng chuyên môn.
—
/jiāyuán/
名
quê hương, mái nhà, gia viên
保护家园是我们每个人的责任。Bǎohù jiāyuán shì wǒmen měigè rén de zérèn.
Bảo vệ quê hương là trách nhiệm của mỗi người chúng ta.
—
/jiàrì/
名
ngày nghỉ, ngày lễ
我们有七天的假日。Wǒmen yǒu qī tiān de jiàrì.
Chúng tôi có 7 ngày nghỉ lễ.
—
尖
/jiān/
形
nhọn, sắc; (âm) chói tai; thính, tinh
这根针很尖。Zhè gēn zhēn hěn jiān.
Cây kim này rất nhọn.
—
/jiǎnjiè/
动/名
giới thiệu sơ lược, tóm tắt
请看这份简介。Qǐng kàn zhè fèn jiǎnjiè.
Vui lòng xem bản tóm tắt này.
—
剑
/jiàn/
名
kiếm (thanh kiếm)
他手持一把剑。Tā shǒuchí yī bǎ jiàn.
Anh ấy cầm một thanh kiếm.
—
箭
/jiàn/
名
mũi tên
他用箭射中了靶心。Tā yòng jiàn shè zhòng le bǎ xīn.
Anh ấy dùng mũi tên bắn trúng tâm bia.
—
/jiǎngkè/
giảng bài, lên lớp
老师每天都要讲课。Lǎo shī měi tiān dōu yào jiǎng kè.
Giáo viên mỗi ngày đều phải giảng bài.
—
酱
/jiàng/
名
tương, nước sốt đặc; muối tương
这道菜里放了很多酱。Zhè dào cài lǐ fàng le hěn duō jiàng.
Món ăn này cho rất nhiều tương.
—
/jiǎoyìn/
名
dấu chân, vết chân
雪地上留下了脚印。Xuě dì shàng liú xià le jiǎo yìn.
Trên tuyết để lại dấu chân.
—
觉
/jiào/
名
giấc ngủ (睡觉: ngủ)
我昨晚睡了个好觉。Wǒ zuó wǎn shuì le gè hǎo jiào.
Tôi đã ngủ một giấc ngon tối qua.
—
/jiàotáng/
名
nhà thờ, giáo đường
教堂里传来唱诗声。Jiào táng lǐ chuán lái chàng shī shēng.
Tiếng hát thánh ca truyền trong nhà thờ.
—
/jiàoyùbù/
名
Bộ Giáo dục
教育部发布了新政策。Jiào yù bù fā bù le xīn zhèng cè.
Bộ Giáo dục đã ban hành chính sách mới.
—
/jiēshōu/
动
tiếp nhận; thu (tín hiệu)
手机可以接收信号。Shǒu jī kě yǐ jiē shōu xìn hào.
Điện thoại có thể tiếp nhận tín hiệu.
—
揭
/jiē/
动
bóc, gỡ, vén ra; vạch trần
他揭开了秘密的真相。Tā jiē kāi le mì mì de zhēn xiàng.
Anh ta đã vạch trần sự thật bí mật.
—
/jiētóu/
名
đầu phố, ngoài đường phố
街头有很多小吃摊。Jiē tóu yǒu hěn duō xiǎo chī tān.
Đầu phố có rất nhiều quầy ăn vặt.
—
/jiéjiàrì/
名
ngày lễ Tết, ngày nghỉ lễ
节假日人们喜欢旅游。Jié jià rì rén men xǐ huān lǚ yóu.
Ngày lễ mọi người thích đi du lịch.
—
/jiézhǐ/
动
kết thúc, hết hạn, tính đến
报名截止日期是月底。Bào míng jié zhǐ rì qī shì yuè dǐ.
Ngày hết hạn đăng ký là cuối tháng.
—
解
/jiě/
动
cởi, gỡ; giải (bài), giải thích
老师帮我解了这个难题。Lǎo shī bāng wǒ jiě le zhè gè nán tí.
Giáo viên giúp tôi giải bài khó này.
—
/jiěshuō/
动
thuyết minh, bình luận, giảng giải
他在比赛中解说比赛。Tā zài bǐ sài zhōng jiě shuō bǐ sài.
Anh ấy thuyết minh trận đấu trong cuộc thi.
—
界
/jiè/
名
ranh giới, giới hạn; giới, ngành
国家之间有明确的界限。Guó jiā zhī jiān yǒu míng què de jiè xiàn.
Giữa các quốc gia có ranh giới rõ ràng.
—
/jīn'é/
名
số tiền, kim ngạch
这笔交易的金额很大。Zhè bǐ jiāo yì de jīn é hěn dà.
Số tiền của giao dịch này rất lớn.
—
/jīnqián/
名
tiền bạc, tiền tài
他为了金钱努力工作。Tā wèi le jīn qián nǔ lì gōng zuò.
Anh ấy làm việc chăm chỉ vì tiền bạc.
—
尽
/jìn/
动/副
hết, cạn; hết sức, tối đa
他尽力完成了任务。Tā jìn lì wán chéng le rèn wù.
Anh ấy đã hết sức hoàn thành nhiệm vụ.
—
/jìnrì/
名
mấy hôm nay, gần đây
近日天气变化无常。Jìn rì tiān qì biàn huà wú cháng.
Thời tiết mấy hôm nay thay đổi thất thường.
—
/jìnshì/
形
cận thị
他戴眼镜因为近视。Tā dài yǎn jìng yīn wèi jìn shì.
Anh ấy đeo kính vì bị cận thị.
—
/jīngrén/
形
kinh người, đáng kinh ngạc
他的进步真是惊人。Tā de jìn bù zhēn shì jīng rén.
Tiến bộ của anh ấy thật đáng kinh ngạc.
—
精
/jīng/
形
tinh xảo, tinh nhuệ; tinh chất
这件工艺品很精。Zhè jiàn gōngyìpǐn hěn jīng.
Đồ thủ công này rất tinh xảo.
—
/jīngměi/
形
tinh xảo, đẹp tinh tế
这幅画精美绝伦。Zhè fú huà jīngměi juélún.
Bức tranh này đẹp tinh tế đến mức tuyệt vời.
—
/jīngpǐn/
名
hàng cao cấp, tác phẩm tinh hoa
这是我们的精品。Zhè shì wǒmen de jīngpǐn.
Đây là sản phẩm tinh hoa của chúng tôi.
—
景
/jǐng/
名
cảnh, phong cảnh; tình cảnh
这里的景色真美。Lǐmiàn de jǐngsè zhēn měi.
Phong cảnh ở đây thật đẹp.
—
净
/jìng/
形/副
sạch; ròng, thuần; chỉ toàn, chỉ có
房间里净是灰尘。Fángjiān lǐ jìng shì chénchén.
Trong phòng toàn là bụi bẩn.
—
/jiǔshuǐ/
名
đồ uống, rượu và nước giải khát
请给我一杯酒水。Qǐng gěi wǒ yībēi jiǔshuǐ.
Hãy cho tôi một ly đồ uống.
—
/jiùmìng/
cứu mạng; Cứu tôi với!
救命!我快淹死了!Jiùmìng! Wǒ kuài yāndǎole!
Cứu tôi với! Tôi sắp chết đuối rồi!
—
/jiùyuán/
动
cứu viện, cứu hộ, cứu trợ
救援队迅速赶到现场。Jiùyuán duì xùnsù gǎndào xiànchǎng.
Đội cứu hộ nhanh chóng đến hiện trường.
—
/jiùshìshuō/
tức là, nói cách khác
就是说,你不同意?Jiùshìshuō, nǐ bù tóngyì?
Tức là, bạn không đồng ý à?
—
/jiùsuàn/
连
(liên từ) cho dù, dù cho
就算下雨,我们也要去。Jiùsuàn xiàyǔ, wǒmen yě yào qù.
Dù mưa, chúng tôi vẫn phải đi.
—
剧
/jù/
名
kịch, vở diễn; kịch liệt, gay gắt
这部剧很受欢迎。Zhè bù jù hěn shòu huān yíng.
Vở kịch này rất được yêu thích.
—
据
/jù/
介
(giới từ) căn cứ vào, dựa theo
据我所知,他没来。Jù wǒ suǒ zhī, tā méi lái.
Căn cứ theo tôi biết, anh ấy không đến.
—
/juānzèng/
动
quyên tặng, hiến tặng
他捐赠了一笔钱给学校。Tā juānzèng le yī bǐ qián gěi xuéxiào.
Anh ấy đã quyên tặng một khoản tiền cho trường học.
—
/juānzhù/
动
quyên góp giúp đỡ, ủng hộ
大家纷纷捐助灾区。Dàjiā fēnfēn juānzhù zāiqū.
Mọi người đều tích cực quyên góp giúp đỡ vùng bị nạn.
—
绝
/jué/
形/副
tuyệt, cực kỳ; dứt, tuyệt giao
这个决定绝不能改变。Zhège juédìng jué bù néng gǎibiàn.
Quyết định này tuyệt đối không thể thay đổi.
—
/jué dàduōshù/
tuyệt đại đa số, phần lớn
绝大多数人支持这个方案。Jué dàduōshù rén zhīchí zhège fāng'àn.
Tuyệt đại đa số người ủng hộ phương án này.
—
/jūnjiàn/
名
tàu chiến, quân hạm
军舰在海上执行任务。Jūnjiàn zài hǎi shàng zhíxíng rènwù.
Tàu chiến đang thực hiện nhiệm vụ trên biển.
—
/kāiguān/
名
công tắc, cầu dao
请关闭电灯的开关。Qǐng guān bì diàn dēng de kāi guān.
Xin hãy tắt công tắc đèn điện.
—
/kāishè/
动
mở (cửa hàng, lớp học), thiết lập
学校开设了新的语言课程。Xué xiào kāi shè le xīn de yǔ yán kè chéng.
Trường đã mở lớp học ngôn ngữ mới.
—
/kāitōng/
动
mở, khai thông (tuyến đường, dịch vụ)
地铁线路已经开通了。Dì tiě xiàn lù yǐ jīng kāi tōng le.
Tuyến đường tàu điện ngầm đã được khai thông.
—
/kāitóu/
名
phần mở đầu, lúc bắt đầu
故事的开头很吸引人。Gù shì de kāi tóu hěn xī yǐn rén.
Phần mở đầu câu chuyện rất hấp dẫn.
—
/kāi yèchē/
thức đêm học bài, làm việc thâu đêm
考试前他常常开夜车。Kǎo shì qián tā cháng cháng kāi yè chē.
Trước kỳ thi, anh ấy thường thức đêm học bài.
—
/kānguǎn/
动
trông coi, canh giữ, quản lý
请帮我看管好行李。Qǐng bāng wǒ kān guǎn hǎo xíng lǐ.
Xin hãy giúp tôi trông coi hành lý.
—
/kàndejiàn/
动
nhìn thấy được, trông thấy
远处的山峰看得见吗?Yuǎn chù de shān fēng kàn de jiàn ma?
Có nhìn thấy đỉnh núi ở xa không?
—
/kàndeqǐ/
动
coi trọng, xem trọng
他很看得起老师。Tā hěn kàn de qǐ lǎo shī.
Anh ấy rất coi trọng thầy cô.
—
/kànhǎo/
动
đánh giá cao, lạc quan về; trông chừng
大家都看好这个项目。Dà jiā dōu kàn hǎo zhè ge xiàng mù.
Mọi người đều đánh giá cao dự án này.
—
/kànzuò/
动
coi là, xem như
他被看作是团队的核心。Tā bèi kàn zuò shì tuán duì de hé xīn.
Anh ấy được xem như là nhân tố trung tâm của đội.
—
/kǎochǎng/
名
phòng thi, trường thi
考场内禁止使用手机。Kǎo chǎng nèi jìn zhǐ shǐ yòng shǒu jī.
Không được sử dụng điện thoại trong phòng thi.
—
/kǎotí/
名
đề thi, câu hỏi thi
这次考试的考题很难。Zhè cì kǎo shì de kǎo tí hěn nán.
Đề thi lần này rất khó.
—
/kēyán/
动/名
nghiên cứu khoa học
科研工作需要耐心和细致。Kē yán gōng zuò xū yào nài xīn hé xì zhì.
Công việc nghiên cứu khoa học cần sự kiên nhẫn và tỉ mỉ.
—
/kèchē/
名
xe khách; toa xe chở khách
这辆客车准时到站了。Zhè liàng kèchē zhǔnshí dào zhàn le.
Chiếc xe khách này đã đến bến đúng giờ.
—
肯
/kěn/
动
bằng lòng, chịu, sẵn lòng
他肯帮忙解决这个问题。Tā kěn bāngmáng jiějué zhège wèntí.
Anh ấy sẵn lòng giúp đỡ giải quyết vấn đề này.
—
/kōngjūn/
名
không quân
空军基地位于西部地区。Kōngjūn jīdì wèiyú xībù dìqū.
Căn cứ không quân nằm ở khu vực phía tây.
—
/kǒushì/
动
thi vấn đáp, thi nói
明天有一个重要的口试。Míngtiān yǒu yí gè zhòngyào de kǒushì.
Ngày mai có một kỳ thi vấn đáp quan trọng.
—
扣
/kòu/
动
cài, gài; khấu trừ; cúc áo
请把扣子扣好,不要掉了。Qǐng bǎ kòuzi kòu hǎo, bú yào diào le.
Làm ơn cài cúc áo cho chắc, đừng để rơi.
—
酷
/kù/
形
ngầu, sành điệu; tàn khốc
他穿的衣服很酷。Tā chuān de yīfu hěn kù.
Quần áo anh ấy mặc rất ngầu.
—
/kuàichē/
名
xe (tàu) tốc hành
这列快车比普通列车快很多。Zhè liè kuài chē bǐ pǔ tōng liè chē kuài hěn duō.
Chuyến tàu tốc hành này nhanh hơn nhiều so với tàu thường.
—
/kuānkuò/
形
rộng lớn, rộng rãi, bao la
这条街道宽阔又整洁。Zhè tiáo jiēdào kuānkuò yòu zhěngjié.
Con đường này rộng rãi và sạch sẽ.
—
矿
/kuàng/
名
quặng, mỏ khoáng sản
矿里的工人工作很辛苦。Kuàng lǐ de gōngrén gōngzuò hěn xīnkǔ.
Công nhân trong mỏ làm việc rất vất vả.
—
阔
/kuò/
形
rộng, rộng rãi; giàu sang, xa hoa
他们住在一个阔气的别墅里。Tāmen zhù zài yí gè kuòqì de biéshù lǐ.
Họ sống trong một biệt thự rộng rãi và sang trọng.
—
/láiwǎng/
动
qua lại, đi lại; giao thiệp, kết giao
我们经常来往于两个城市之间。Wǒmen jīngcháng láiwǎng yú liǎng gè chéngshì zhī jiān.
Chúng tôi thường xuyên đi lại giữa hai thành phố.
—
赖
/lài/
动/形
ỷ lại, bám lấy; chối cãi, đổ lỗi
他总是赖别人帮忙。Tā zǒng shì lài biérén bāngmáng.
Anh ta luôn ỷ lại người khác giúp đỡ.
—
/lánlǐng/
名
lao động chân tay, công nhân (cổ xanh)
蓝领工人负责生产线的操作。Lánlǐng gōngrén fùzé shēngchǎn xiàn de cāozuò.
Công nhân lao động chân tay chịu trách nhiệm vận hành dây chuyền sản xuất.
—
/lán tiān/
bầu trời xanh
今天的蓝天非常晴朗。Jīntiān de lán tiān fēicháng qínglǎng.
Bầu trời xanh hôm nay rất trong xanh.
—
牢
/láo/
形
chắc chắn, vững chắc; nhà lao, chuồng
这座桥很牢固,不用担心。Zhè zuò qiáo hěn láogù, bú yòng dānxīn.
Cây cầu này rất chắc chắn, không cần lo lắng.
—
/lǎoxiāng/
名
người đồng hương
他是我的老乡,来自同一个村子。Tā shì wǒ de lǎoxiāng, láizì tóng yí gè cūnzi.
Anh ấy là người đồng hương của tôi, đến từ cùng một làng.
—
/lěngqì/
名
điều hòa, máy lạnh; hơi lạnh
房间里的冷气太强了。Fángjiān lǐ de lěngqì tài qiáng le.
Điều hòa trong phòng quá mạnh.
—
/lěngshuǐ/
名
nước lạnh, nước lã
请给我一杯冷水。Qǐng gěi wǒ yì bēi lěngshuǐ.
Làm ơn cho tôi một cốc nước lạnh.
—
/lǐtáng/
名
hội trường, giảng đường
会议将在礼堂举行。Huìyì jiāng zài lǐtáng jǔxíng.
Cuộc họp sẽ được tổ chức tại hội trường.
—
理
/lǐ/
动/名
lẽ phải, đạo lý; để ý đến, đáp lại
他说话很有理,很有道理。Tā shuōhuà hěn yǒu lǐ, hěn yǒu dàolǐ.
Anh ấy nói chuyện rất có lý, rất có đạo lý.
—
/lǐcái/
quản lý tài chính, quản lý tiền bạc
她在银行工作,负责理财。Tā zài yínháng gōngzuò, fùzé lǐcái.
Cô ấy làm việc ở ngân hàng, chịu trách nhiệm quản lý tài chính.
—
利
/lì/
名
lợi ích, lợi nhuận; sắc bén
这项投资带来了很大的经济利。Zhè xiàng tóuzī dài lái le hěn dà de jīngjì lì.
Khoản đầu tư này mang lại lợi ích kinh tế lớn.
—
/liánsài/
名
giải đấu, giải liên đoàn (thể thao)
足球联赛每年都吸引很多观众。Zúqiú liánsài měi nián dōu xīyǐn hěn duō guānzhòng.
Giải đấu bóng đá hàng năm thu hút rất nhiều khán giả.
—
/liánshǒu/
动
bắt tay hợp tác, chung tay
两家公司决定联手开发新产品。Liǎng jiā gōngsī juédìng liánshǒu kāifā xīn chǎnpǐn.
Hai công ty quyết định bắt tay hợp tác phát triển sản phẩm mới.
—
/liángxié/
名
dép xăng đan, giày sandal
夏天我喜欢穿凉鞋去海边。Xiàtiān wǒ xǐhuān chuān liángxié qù hǎibiān.
Mùa hè tôi thích đi dép xăng đan ra biển.
—
/liǎngcè/
名
hai bên, hai phía
道路两侧种满了树木。Dàolù liǎngcè zhòng mǎn le shùmù.
Hai bên đường được trồng đầy cây.
—
/liǎngshǒu/
名
hai tay; hai mặt, hai phương án
他两手都很灵活,可以做很多事情。Tā liǎng shǒu dōu hěn líng huó, kě yǐ zuò hěn duō shì qíng.
Cả hai tay anh ấy đều rất linh hoạt, có thể làm nhiều việc.
—
聊
/liáo/
动
trò chuyện, tán gẫu
我们在公园里聊了很久。Wǒ men zài gōng yuán lǐ liáo le hěn jiǔ.
Chúng tôi đã trò chuyện rất lâu trong công viên.
—
/liáotiānr/
nói chuyện phiếm, tán gẫu
晚上我们一起聊天儿很开心。Wǎn shàng wǒ men yī qǐ liáo tiān r hěn kāi xīn.
Tối hôm đó chúng tôi cùng nhau nói chuyện phiếm rất vui.
—
料
/liào/
动
nguyên liệu, vật liệu; đoán trước
这道菜的料很新鲜。Zhè dào cài de liào hěn xīn xiān.
Nguyên liệu của món ăn này rất tươi.
—
裂
/liè/
动
nứt, vỡ, tách ra
墙上出现了一条裂缝。Qiáng shàng chū xiàn le yī tiáo liè fèng.
Trên tường xuất hiện một vết nứt.
—
/lǐngqǔ/
动
lĩnh, nhận (tiền, đồ)
请到窗口领取你的快递。Qǐng dào chuāng kǒu lǐng qǔ nǐ de kuài dì.
Vui lòng đến quầy để nhận hàng của bạn.
—
另
/lìng/
代/副
khác, cái khác; ngoài ra
他另有安排,不能参加会议。Tā lìng yǒu ān pái, bù néng cān jiā huì yì.
Anh ấy có kế hoạch khác, không thể tham dự cuộc họp.
—
/liúyán/
动/名
để lại lời nhắn; lời nhắn, bình luận
请在留言板上留下你的意见。Qǐng zài liú yán bǎn shàng liú xià nǐ de yì jiàn.
Vui lòng để lại ý kiến của bạn trên bảng tin nhắn.
—
/liúgǎn/
名
bệnh cúm
今年冬天流感很严重。Jīn nián dōng tiān liú gǎn hěn yán zhòng.
Mùa đông năm nay bệnh cúm rất nghiêm trọng.
—
/lóudào/
名
hành lang, lối đi chung trong toà nhà
楼道里堆满了杂物,很危险。Lóu dào lǐ duī mǎn le zá wù, hěn wēi xiǎn.
Hành lang trong nhà đầy đồ linh tinh, rất nguy hiểm.
—
/lóufáng/
名
nhà lầu, nhà nhiều tầng
他们住在一栋新楼房里。Tā men zhù zài yī dòng xīn lóu fáng lǐ.
Họ sống trong một tòa nhà mới.
—
/lùjūn/
名
lục quân, bộ binh
陆军在边境地区进行了演习。Lù jūn zài biān jìng dì qū jìn xíng le yǎn xí.
Lục quân đã tiến hành diễn tập ở khu vực biên giới.
—
/lùxiàng/
动/名
quay video; băng hình, video
他用手机录像了整个过程。Tā yòng shǒu jī lù xiàng le zhěng gè guò chéng.
Anh ấy đã quay video toàn bộ quá trình bằng điện thoại.
—
/lùyīnjī/
名
máy ghi âm
请把录音机打开,我们开始录音。Qǐng bǎ lù yīn jī dǎ kāi, wǒ men kāi shǐ lù yīn.
Xin hãy bật máy ghi âm, chúng ta bắt đầu thu âm.
—
/lùguò/
动
đi ngang qua, đi qua
我路过那个商店时买了点东西。Wǒ lù guò nà gè shāng diàn shí mǎi le diǎn dōng xī.
Tôi đã mua vài thứ khi đi ngang qua cửa hàng đó.
—
/lǚdiàn/
名
nhà trọ, khách sạn nhỏ
旅店附近有很多餐馆。Lǚ diàn fù jìn yǒu hěn duō cān guǎn.
Có rất nhiều nhà hàng gần nhà trọ.
—
/lǜhuà/
动
phủ xanh, trồng cây xanh
政府正在努力绿化城市。Zhèng fǔ zhèng zài nǔ lì lǜ huà chéng shì.
Chính phủ đang cố gắng phủ xanh thành phố.
—
/mǎchē/
名
xe ngựa
古代人常用马车作为交通工具。Gǔ dài rén cháng yòng mǎ chē zuò wéi jiāo tōng gōng jù.
Người xưa thường dùng xe ngựa làm phương tiện giao thông.
—
埋
/mái/
动
chôn, vùi lấp
他们把种子埋在土里。Tā men bǎ zhǒng zǐ mái zài tǔ lǐ.
Họ chôn hạt giống xuống đất.
—
/mànchē/
名
tàu (xe) chạy chậm, dừng nhiều ga
我坐慢车去乡下旅游。Wǒ zuò màn chē qù xiāng xià lǚ yóu.
Tôi đi tàu chậm để đi du lịch ở nông thôn.
—
/mángrén/
名
người mù, người khiếm thị
盲人需要特别的帮助和关怀。Mángrén xūyào tèbié de bāngzhù hé guānhuái.
Người mù cần sự giúp đỡ và quan tâm đặc biệt.
—
/méihuā/
名
hoa mai; quân nhép (bài tây)
冬天的梅花开得很美。Dōngtiān de méihuā kāi de hěn měi.
Hoa mai mùa đông nở rất đẹp.
—
/měiróng/
动
làm đẹp, thẩm mỹ
她去美容院做了皮肤护理。Tā qù měiróng yuàn zuò le pífū hùlǐ.
Cô ấy đến viện thẩm mỹ làm chăm sóc da.
—
猛
/měng/
形
mạnh, dữ dội, mãnh liệt
风猛地吹起,树枝摇晃。Fēng měng de chuī qǐ, shùzhī yáohuàng.
Gió thổi mạnh, cành cây rung rinh.
—
棉
/mián/
名
bông, cây bông; bằng bông
这件衣服是用棉布做的。Zhè jiàn yīfu shì yòng mián bù zuò de.
Chiếc áo này làm bằng vải bông.
—
/miànxiàng/
动
hướng về, quay về phía; nhắm tới
学校面向社会招生。Xuéxiào miànxiàng shèhuì zhāoshēng.
Trường học hướng tới xã hội tuyển sinh.
—
妙
/miào/
形
hay, tuyệt, khéo léo
他的画技非常妙。Tā de huà jì fēicháng miào.
Kỹ thuật vẽ của anh ấy rất tuyệt.
—
灭
/miè/
动
tắt, dập tắt; tiêu diệt
消防员及时灭了火。Xiāofángyuán jíshí miè le huǒ.
Lính cứu hỏa đã kịp thời dập tắt đám cháy.
—
/míngē/
名
dân ca
村里的人喜欢唱民歌。Cūn lǐ de rén xǐhuān chàng míngē.
Người trong làng thích hát dân ca.
—
/míngōng/
名
dân công, lao động nhập cư từ nông thôn
城市里有很多民工在建筑工地工作。Chéngshì lǐ yǒu hěn duō míngōng zài jiànzhù gōngdì gōngzuò.
Trong thành phố có nhiều lao động nhập cư làm việc ở công trường xây dựng.
—
/mínjǐng/
名
cảnh sát nhân dân
民警巡逻保障社区安全。Mínjǐng xúnluó bǎozhàng shèqū ānquán.
Cảnh sát nhân dân tuần tra bảo đảm an toàn cộng đồng.
—
/mínyì/
名
ý dân, dân ý, dư luận
政府应当尊重民意。Zhèngfǔ yīngdāng zūnzhòng mínyì.
Chính phủ nên tôn trọng ý dân.
—
/míngyì/
名
danh nghĩa
他们以环保的名义组织活动。Tāmen yǐ huánbǎo de míngyì zǔzhī huódòng.
Họ tổ chức hoạt động dưới danh nghĩa bảo vệ môi trường.
—
/míngrì/
名
ngày mai
明日我们将举行重要会议。Míngrì wǒmen jiāng jǔxíng zhòngyào huìyì.
Ngày mai chúng ta sẽ tổ chức cuộc họp quan trọng.
—
命
/mìng/
名
mạng sống, số phận; mệnh lệnh
他的命运充满了波折。Tā de mìngyùn chōngmǎn le bōzhé.
Số phận của anh ấy đầy những thăng trầm.
—
磨
/mó/
动
mài, chà xát; giày vò
他用石头磨刀。Tā yòng shítou mó dāo.
Anh ta dùng đá mài dao.
—
/mòshōu/
动
tịch thu
警方决定没收非法物品。Jǐngfāng juédìng mòshōu fēifǎ wùpǐn.
Cảnh sát quyết định tịch thu vật phẩm bất hợp pháp.
—
/mòshuǐ/
名
mực (viết)
这支笔没墨水了。Zhè zhī bǐ méi mòshuǐle.
Cây bút này hết mực rồi.
—
母
/mǔ/
形/名
mẹ; (giống) cái
她是我的母。Tā shì wǒ de mǔ.
Cô ấy là mẹ tôi.
—
/mǔjī/
名
gà mái
母鸡每天下蛋。Mǔjī měitiān xiàdàn.
Gà mái mỗi ngày đẻ trứng.
—
/mǔnǚ/
名
mẹ và con gái, hai mẹ con
母女俩一起去公园散步。Mǔnǚ liǎ yīqǐ qù gōngyuán sànbù.
Hai mẹ con cùng nhau đi dạo công viên.
—
/mǔzǐ/
名
mẹ và con trai, hai mẹ con
母子感情非常深厚。Mǔzǐ gǎnqíng fēicháng shēnhòu.
Tình cảm mẹ con rất sâu sắc.
—
墓
/mù/
名
mộ, mồ mả
他去祭拜祖先的墓。Tā qù jìbài zǔxiān de mù.
Anh ấy đi thăm mộ tổ tiên.
—
/nǎifěn/
名
sữa bột
宝宝每天都喝奶粉。Bǎobǎo měitiān dōu hē nǎifěn.
Em bé uống sữa bột mỗi ngày.
—
/nǎiniú/
名
bò sữa
奶牛每天产很多牛奶。Nǎiniú měitiān chǎn hěn duō niúnǎi.
Bò sữa mỗi ngày cho rất nhiều sữa.
—
/nèidì/
名
nội địa, vùng nội địa (Trung Quốc)
他在内地工作了五年。Tā zài nèidì gōngzuò le wǔ nián.
Anh ấy đã làm việc ở vùng nội địa năm năm.
—
/nèiwài/
名
trong và ngoài; trong ngoài, khoảng chừng
公司内外都很重视安全。Gōngsī nèiwài dōu hěn zhòngshì ānquán.
Trong ngoài công ty đều rất coi trọng an toàn.
—
/nèiyī/
名
đồ lót, quần áo lót
她买了一些新的内衣。Tā mǎi le yīxiē xīn de nèiyī.
Cô ấy mua một số đồ lót mới.
—
/néngfǒu/
动
có thể hay không, liệu có thể
能否完成任务还不确定。Néngfǒu wánchéng rènwù hái bù quèdìng.
Liệu có thể hoàn thành nhiệm vụ hay không vẫn chưa chắc chắn.
—
泥
/ní/
名
bùn, đất sét
雨后路上满是泥。Yǔ hòu lù shàng mǎn shì ní.
Sau mưa đường đầy bùn.
—
扭
/niǔ/
动
vặn, xoay; trẹo (chân)
他不小心扭到了脚。Tā bù xiǎoxīn niǔ dào le jiǎo.
Anh ấy không cẩn thận bị trẹo chân.
—
/páihángbǎng/
名
bảng xếp hạng
这首歌在排行榜上第一。Zhè shǒu gē zài páihángbǎng shàng dì yī.
Bài hát này đứng đầu bảng xếp hạng.
—
/pàichū/
cử đi, phái đi
公司派出代表参加会议。Gōngsī pàichū dàibiǎo cānjiā huìyì.
Công ty cử đại diện tham dự cuộc họp.
—
判
/pàn/
动
phán xét, xét xử; phân biệt rõ
法官公正地判了案件。Fǎguān gōngzhèng de pàn le ànjiàn.
Thẩm phán đã xét xử vụ án một cách công bằng.
—
炮
/pào/
名
khẩu pháo, đại bác
军队使用了大型炮。Jūnduì shǐyòng le dàxíng pào.
Quân đội đã sử dụng đại bác lớn.
—
/péitóng/
动
đi cùng, tháp tùng
他陪同客人参观工厂。Tā péitóng kèrén cānguān gōngchǎng.
Anh ấy đi cùng khách tham quan nhà máy.
—
/píqiú/
名
quả bóng (da, cao su)
孩子们在操场上踢皮球。Háizimen zài cāochǎng shàng tī píqiú.
Bọn trẻ đang đá bóng trên sân.
—
偏
/piān/
形/副
lệch, nghiêng; thiên vị; cố tình
他偏爱吃辣的食物。Tā piān'ài chī là de shíwù.
Anh ấy thích ăn đồ cay hơn.
—
/pìnqǐng/
动
mời làm việc, thuê, tuyển dụng
公司聘请了新的经理。Gōngsī pìnqǐng le xīn de jīnglǐ.
Công ty đã thuê quản lý mới.
—
/píngfāngmǐ/
量
mét vuông
这间房子有五十平方米。Zhè jiān fángzi yǒu wǔshí píngfāngmǐ.
Căn nhà này có 50 mét vuông.
—
评
/píng/
动
bình luận, nhận xét, đánh giá
老师认真评了学生的作文。Lǎoshī rènzhēn píng le xuéshēng de zuòwén.
Giáo viên đã đánh giá bài viết của học sinh một cách nghiêm túc.
—
/píngxuǎn/
动
bình chọn, bầu chọn
学校正在评选优秀学生。Xuéxiào zhèngzài píngxuǎn yōuxiù xuéshēng.
Trường đang bình chọn học sinh xuất sắc.
—
/qǐdiǎn/
名
điểm khởi đầu, xuất phát điểm
这是我们的起点。Zhè shì wǒmen de qǐdiǎn.
Đây là điểm khởi đầu của chúng tôi.
—
/qǐsù/
动
khởi kiện, khởi tố, truy tố
他决定起诉公司侵犯了他的权益。Tā juédìng qǐsù gōngsī qīnfàn le tā de quányì.
Anh ấy quyết định khởi kiện công ty vì xâm phạm quyền lợi của mình.
—
/qiàhǎo/
副
vừa hay, vừa vặn, vừa đúng lúc
恰好有空,我来帮忙。Qiàhǎo yǒu kòng, wǒ lái bāngmáng.
Vừa hay rảnh rang, tôi đến giúp đỡ.
—
/qiàqià/
副
vừa vặn, đúng là, chính là
恰恰相反,他不喜欢这里。Qiàqià xiāngfǎn, tā bù xǐhuān zhèlǐ.
Ngược lại hoàn toàn, anh ấy không thích nơi đây.
—
/qiánfāng/
名
phía trước; tiền tuyến
前方有危险,请小心。Qiánfāng yǒu wéixiǎn, qǐng xiǎoxīn.
Phía trước có nguy hiểm, hãy cẩn thận.
—
/qiánlái/
动
đến, tới (đây)
他前来参加婚礼。Tā qiánlái cānjiā hūnlǐ.
Anh ấy đến tham dự đám cưới.
—
/qiángdào/
名
kẻ cướp, tên cướp
强盗抢走了钱包。Qiángdào qiǎngzǒule qiánbāo.
Tên cướp đã cướp đi cái ví.
—
/qiánghuà/
动
tăng cường, củng cố
我们需要强化训练。Wǒmen xūyào qiánghuà xùnliàn.
Chúng tôi cần tăng cường luyện tập.
—
/qiángshì/
名/形
thế mạnh, mạnh mẽ, có ưu thế
他在比赛中表现出强势的态度。Tā zài bǐsài zhōng biǎoxiàn chū qiángshì de tàidù.
Anh ấy thể hiện thái độ mạnh mẽ trong trận đấu.
—
/qiángzhuàng/
形/动
khỏe mạnh, cường tráng, vạm vỡ
他身体强壮,能做很多运动。Tā shēntǐ qiángzhuàng, néng zuò hěn duō yùndòng.
Anh ấy khỏe mạnh, có thể làm nhiều môn thể thao.
—
/qiézi/
名
quả cà tím
我喜欢吃炒茄子。Wǒ xǐhuān chī chǎo qiézi.
Tôi thích ăn cà tím xào.
—
/qīnshǔ/
名
người thân, họ hàng, thân thuộc
亲属聚会在周末举行。Qīnshǔ jùhuì zài zhōumò jǔxíng.
Buổi họp mặt người thân được tổ chức vào cuối tuần.
—
/qīnyǎn/
副
tận mắt (nhìn thấy)
我亲眼看到了事故发生。Wǒ qīnyǎn kàn dào le shìgù fāshēng.
Tôi tận mắt chứng kiến vụ tai nạn xảy ra.
—
清
/qīng/
形/动
trong, trong veo; sạch sẽ; nhà Thanh
湖水非常清,能看到鱼。Hú shuǐ fēicháng qīng, néng kàn dào yú.
Nước hồ rất trong, có thể nhìn thấy cá.
—
/qīngjiégōng/
名
nhân viên vệ sinh, lao công
清洁工每天都打扫街道。Qīngjiégōng měitiān dōu dǎsǎo jiēdào.
Nhân viên vệ sinh quét dọn đường phố mỗi ngày.
—
/Qīngmíng Jié/
名
Tết Thanh Minh
清明节是祭祖的传统节日。Qīngmíng Jié shì jì zǔ de chuántǒng jiérì.
Tết Thanh Minh là ngày lễ truyền thống để tưởng nhớ tổ tiên.
—
/qīngxǐ/
动
rửa sạch, tẩy rửa; thanh trừng
请用水清洗水果。Qǐng yòng shuǐ qīngxǐ shuǐguǒ.
Xin hãy dùng nước rửa sạch hoa quả.
—
/qiúzhí/
动
xin việc, tìm việc làm
他正在努力求职,希望找到好工作。Tā zhèngzài nǔlì qiúzhí, xīwàng zhǎodào hǎo gōngzuò.
Anh ấy đang cố gắng xin việc, hy vọng tìm được công việc tốt.
—
/qiúpāi/
名
vợt (tennis, cầu lông, bóng bàn)
他买了一把新的球拍。Tā mǎi le yī bǎ xīn de qiúpāi.
Anh ấy đã mua một chiếc vợt mới.
—
/qiúxīng/
名
ngôi sao bóng đá, cầu thủ nổi tiếng
那个球星很受欢迎。Nàgè qiúxīng hěn shòu huānyíng.
Ngôi sao bóng đá đó rất được yêu thích.
—
/qiúyuán/
名
cầu thủ
他是一名优秀的篮球球员。Tā shì yī míng yōuxiù de lánqiú qiúyuán.
Anh ấy là một cầu thủ bóng rổ xuất sắc.
—
/qǔkuǎn/
动
rút tiền (ở ngân hàng)
我今天去取款。Wǒ jīntiān qù qǔkuǎn.
Hôm nay tôi đi rút tiền.
—
/qǔkuǎnjī/
名
cây ATM, máy rút tiền
ATM就是取款机。ATM jiù shì qǔkuǎnjī.
ATM chính là máy rút tiền.
—
/qùdiào/
bỏ đi, loại bỏ, xóa bỏ
请去掉这个错误。Qǐng qùdiào zhège cuòwù.
Vui lòng bỏ đi lỗi này.
—
权
/quán/
名
quyền, quyền lợi; quyền lực
他有选举权。Tā yǒu xuǎjǔ quán.
Anh ấy có quyền bầu cử.
—
/quánlì/
名
dốc toàn lực, hết sức mình
我们全力支持你。Wǒmen quánlì zhīchí nǐ.
Chúng tôi dốc toàn lực ủng hộ bạn.
—
/quánxīn/
形
hoàn toàn mới, mới tinh
这辆车是全新的。Zhè chē shì quánxīn de.
Chiếc xe này hoàn toàn mới.
—
券
/quàn/
名
phiếu, vé, chứng từ
请出示你的优惠券。Qǐng chūshì nǐ de yōuhuìquàn.
Vui lòng xuất trình vé ưu đãi của bạn.
—
/què shì/
nhưng lại là, thực ra lại
他却是个好人。Tā què shì gè hǎo rén.
Nhưng anh ta lại là một người tốt.
—
/ràngzuò/
nhường chỗ ngồi
她让座给老人。Tā ràngzuò gěi lǎorén.
Cô ấy nhường chỗ cho người già.
—
/rèdiǎn/
名
điểm nóng, tâm điểm chú ý
这个问题是热点。Zhège wèntí shì rèdiǎn.
Vấn đề này là điểm nóng.
—
/rèshuǐ/
名
nước nóng
请给我一杯热水,谢谢。Qǐng gěi wǒ yī bēi rèshuǐ, xièxiè.
Làm ơn cho tôi một cốc nước nóng, cảm ơn.
—
/rèshuǐqì/
名
bình nóng lạnh, máy nước nóng
热水器坏了。Rèshuǐqì huài le.
Máy nước nóng bị hỏng.
—
/rèxiàn/
名
đường dây nóng
拨打热线可以求助。Bōdǎ rèxiàn kěyǐ qiúzhù.
Gọi đường dây nóng có thể xin trợ giúp.
—
/rénquán/
名
nhân quyền, quyền con người
人权很重要。Rénquán hěn zhòngyào.
Nhân quyền rất quan trọng.
—
/rìyè/
名
ngày đêm, suốt ngày đêm
他们日夜工作。Tāmen rìyè gōngzuò.
Họ làm việc ngày đêm.
—
/Rìyǔ/
名
tiếng Nhật
我喜欢学日语。Wǒ xǐhuān xué Rìyǔ.
Tôi thích học tiếng Nhật.
—
如
/rú/
动/连
như, giống như; nếu như
他如我所想。Tā rú wǒ suǒ xiǎng.
Anh ấy giống như tôi nghĩ.
—
/rúyī/
动
như một, nhất quán, không đổi
他的态度始终如一。Tā de tàidù shǐzhōng rúyī.
Thái độ của anh ấy luôn nhất quán.
—
/rǔzhìpǐn/
名
sản phẩm từ sữa, chế phẩm sữa
牛奶是乳制品的一种。Niúnǎi shì rǔzhìpǐn de yī zhǒng.
Sữa bò là một loại sản phẩm từ sữa.
—
入
/rù/
动
vào, đi vào; gia nhập
请入座。Qǐng rùzuò.
Vui lòng ngồi vào chỗ.
—
若
/ruò/
连
nếu, nếu như; giống như
若非你帮忙,我无法完成任务。Ruò fēi nǐ bāngmáng, wǒ wúfǎ wánchéng rènwù.
Nếu không có sự giúp đỡ của anh, tôi sẽ không thể hoàn thành nhiệm vụ.
—
塞
/sāi/
动
nhét, nút lại; cái nút
他把钥匙塞进锁孔里。Tā bǎ yàosè sāi jìn suǒkǒng lǐ.
Anh ấy nhét chìa khóa vào ổ khóa.
—
赛
/sài/
动
thi đấu, đua; trận đấu
他们参加了一场激烈的赛跑。Tāmen cānjiā le yī chǎng jīliè de sài pǎo.
Họ tham gia một cuộc đua gay cấn.
—
/sàichǎng/
名
sân thi đấu, trường đấu
比赛在大型赛场举行。Bǐsài zài dàxíng sàichǎng jǔxíng.
Cuộc thi được tổ chức tại sân thi đấu lớn.
—
/sānmíngzhì/
名
bánh sandwich
我吃了一个三明治当午餐。Wǒ chī le yī gè sānmíngzhì dàng wǔcān.
Tôi ăn một chiếc bánh sandwich làm bữa trưa.
—
/shānfēng/
名
đỉnh núi
这座山峰很高。Zhè zuò shānfēng hěn gāo.
Ngọn núi này rất cao.
—
/shāngǔ/
名
thung lũng, khe núi
山谷里有清澈的小溪。Shāngǔ lǐ yǒu qīngchè de xiǎoxī.
Trong thung lũng có dòng suối nhỏ trong vắt.
—
/shānpō/
名
sườn núi, sườn dốc
山坡上长满了草。Shānpō shàng zhǎng mǎnle cǎo.
Sườn đồi đầy cỏ.
—
/shāngkǒu/
名
vết thương, miệng vết thương
伤口需要消毒。Shāngkǒu xūyào xiāodú.
Vết thương cần được khử trùng.
—
/shāngwáng/
动/名
thương vong (chết và bị thương)
这场事故造成了严重的伤亡。Zhè chǎng shìgù zào chéngle yánzhòng de shāngwáng.
Vụ tai nạn này gây ra thương vong nghiêm trọng.
—
/shāngyuán/
名
người bị thương, thương binh
伤员被迅速送往医院。Shāngyuán bèi xùnsù sòng wǎng yīyuàn.
Các thương binh được đưa đến bệnh viện nhanh chóng.
—
/shāngchéng/
名
trung tâm thương mại, sàn mua sắm
这个商城很大,有很多商店。Zhè ge shāngchéng hěn dà, yǒu hěnduō shāngdiàn.
Trung tâm thương mại này rất lớn, có rất nhiều cửa hàng.
—
/Shàngdì/
名
Thượng đế, Chúa Trời
上帝创造了世界。Shàngdì chuàngzào le shìjiè.
Thượng đế đã sáng tạo nên thế giới.
—
/shàngshì/
ra mắt thị trường; niêm yết lên sàn
这家公司的股票已经上市。Zhè jiā gōngsī de gǔpiào yǐjīng shàngshì.
Cổ phiếu công ty này đã niêm yết trên sàn giao dịch.
—
/shàngtái/
lên sân khấu; lên nắm quyền
他上台发表演讲。Tā shàngtái fābiǎo yánjiǎng.
Anh ấy lên sân khấu phát biểu bài nói.
—
/shàngyǎn/
动
công diễn, trình diễn, chiếu (phim)
这部剧将在剧院上演。Zhè bù jù jiāng zài jùyuàn shàngyǎn.
Vở kịch này sẽ được công diễn tại nhà hát.
—
勺
/sháo/
名
cái muôi, cái thìa lớn
用勺子舀汤喝。Yòng sháozi yǎo tāng hē.
Dùng muôi mú canh để uống.
—
/shào'ér/
名
thiếu nhi, trẻ em
少儿节目很受孩子们欢迎。Shào'ér jiémù hěn shòu háizi men huānyíng.
Chương trình thiếu nhi rất được các bé yêu thích.
—
/shèjìshī/
名
nhà thiết kế
设计师画出了新产品的草图。Shèjìshī huà chūle xīn chǎnpǐn de cǎotú.
Nhà thiết kế đã vẽ bản phác thảo sản phẩm mới.
—
/shēnhuà/
动
làm sâu sắc thêm, đi vào chiều sâu
我们需要深化合作。Wǒmen xūyào shēnhuà hézuò.
Chúng tôi cần làm sâu sắc hơn mối hợp tác.
—
/shēnshēn/
sâu sắc, hết sức sâu
他深深叹了口气。Tā shēnshēn tàn le yī kǒu qì.
Anh ấy thở dài sâu một hơi.
—
/shēngzhí/
动
tăng giá trị, lên giá
这个房子正在升值。Zhè gè fángzi zhèngzài shēngzhí.
Căn nhà này đang tăng giá trị.
—
/shēnghuófèi/
名
chi phí sinh hoạt
每月的生活费要两千块。Měiyuè de shēnghuófèi yào liǎngqiān kuài.
Chi phí sinh hoạt mỗi tháng cần hai nghìn đồng.
—
/shěngqián/
tiết kiệm tiền
我们要省钱买新电脑。Wǒmen yào shěngqián mǎi xīn diànnǎo.
Chúng tôi phải tiết kiệm tiền để mua máy tính mới.
—
/Shèngdàn Jié/
名
lễ Giáng sinh, Noel
圣诞节快到了,我们准备礼物。Shèngdàn Jié kuài dào le, wǒmen zhǔnbèi lǐwù.
Lễ Giáng sinh sắp đến, chúng tôi đang chuẩn bị quà.
—
/shèngxíng/
动
thịnh hành, phổ biến rộng rãi
这种运动在年轻人中盛行。Zhè zhǒng yùndòng zài niánqīng rén zhōng shèngxíng.
Loại hình thể thao này rất phổ biến trong giới trẻ.
—
/shīfu/
名
sư phụ, thầy
师父教我练功夫。Shīfu jiāo wǒ liàn gōngfu.
Sư phụ dạy tôi tập võ thuật.
—
/shīshēng/
名
thầy và trò, giáo viên và học sinh
师生关系很重要。Shīshēng guānxì hěn zhòngyào.
Mối quan hệ thầy trò rất quan trọng.
—
/shíjié/
名
mùa, thời tiết, dịp
春天是旅游的好时节。Chūntiān shì lǚyóu de hǎo shíjié.
Mùa xuân là thời điểm lý tưởng để du lịch.
—
/shíshí/
副
thường xuyên, luôn luôn
我时时想着你。Wǒ shíshí xiǎngzhe nǐ.
Tôi luôn luôn nghĩ về bạn.
—
识
/shí/
动
biết, nhận biết; kiến thức
识字是学习汉语的第一步。Shí zì shì xuéxí hànyǔ de dì yī bù.
Biết chữ là bước đầu học tiếng Hán.
—
/shízì/
biết chữ, học chữ
她开始识字了。Tā kāishǐ shízì le.
Cô ấy bắt đầu biết chữ.
—
/shíyù/
名
sự thèm ăn, khẩu vị
天气太热,没有食欲。Tiānqì tài rè, méiyǒu shíyù.
Thời tiết quá nóng, không có khẩu vị ăn uống.
—
/shìmín/
名
thị dân, người dân thành phố
市民们喜欢在公园散步。Shìmínmen xǐhuān zài gōngyuán sànbù.
Người dân thành phố thích đi dạo công viên.
—
/shìhòu/
名
sau sự việc, sau đó
事后他才想起来。Shìhòu tā cái xiǎngqǐlái.
Sau sự việc, anh mới nhớ ra.
—
/shìdiǎn/
动/名
thí điểm; nơi làm thí điểm
这个项目是试点。Zhè gè xiàngmù shì shìdiǎn.
Dự án này là thí điểm.
—
/shìdàng/
形
thích hợp, thích đáng, phù hợp
请适当调整音量。Qǐng shìdàng tiáozhěng yīnliàng.
Vui lòng điều chỉnh âm lượng cho phù hợp.
—
/shōuqǔ/
动
thu, thu lấy (phí, tiền)
银行收取手续费。Yínháng shōuqǔ shǒuxùfèi.
Ngân hàng thu phí thủ tục.
—
/shōuyǎng/
动
nhận nuôi, thu nhận nuôi dưỡng
他们收养了一个孤儿。Tāmen shōuyǎng le yīgè gū'ér.
Họ nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi.
—
/shǒuxùfèi/
名
phí thủ tục, phí dịch vụ
办理业务要交手续费。Bàn lǐ yèwù yào jiāo shǒuxùfèi.
Để làm thủ tục thì phải nộp phí dịch vụ.
—
/shǒucì/
lần đầu tiên
这是他首次参加国际会议。Zhè shì tā shǒu cì cān jiā guó jì huì yì.
Đây là lần đầu tiên anh ấy tham gia hội nghị quốc tế.
—
/shǒunǎo/
名
người đứng đầu, nguyên thủ
首脑会议将在明天举行。Shǒunǎo huìyì jiāng zài míngtiān jǔxíng.
Hội nghị các nguyên thủ sẽ được tổ chức vào ngày mai.
—
/shǒuxí/
名/形
trưởng, đứng đầu (chức vị cao nhất)
他是公司的首席执行官。Tā shì gōngsī de shǒuxí zhíxíng guān.
Anh ấy là giám đốc điều hành trưởng của công ty.
—
/shǒuxiàng/
名
thủ tướng (Nhật, Anh...)
首相发表了重要的讲话。Shǒuxiàng fābiǎo le zhòngyào de jiǎnghuà.
Thủ tướng đã có bài phát biểu quan trọng.
—
/shūfáng/
名
phòng sách, thư phòng
书房里摆满了各种书籍。Shūfáng lǐ bǎi mǎn le gè zhǒng shūjí.
Phòng sách đầy các loại sách.
—
/shǔpiàn/
名
snack khoai tây chiên lát
我喜欢吃薯片作为零食。Wǒ xǐhuān chī shǔpiàn zuòwéi língshí.
Tôi thích ăn snack khoai tây chiên lát làm đồ ăn vặt.
—
/shǔtiáo/
名
khoai tây chiên (que)
孩子们最爱吃薯条了。Háizimen zuì ài chī shǔtiáo le.
Bọn trẻ thích ăn khoai tây chiên que nhất.
—
/shuāngdǎ/
名
đánh đôi (thể thao)
我们打羽毛球双打比赛。Wǒmen dǎ yǔmáoqiú shuāngdǎ bǐsài.
Chúng tôi chơi trận đánh đôi cầu lông.
—
爽
/shuǎng/
形
sảng khoái, dễ chịu; mát mẻ
夏天游泳让人感觉很爽。Xiàtiān yóuyǒng ràng rén gǎnjué hěn shuǎng.
Bơi lội vào mùa hè khiến người ta cảm thấy rất sảng khoái.
—
顺
/shùn/
形/动/介
thuận, xuôi theo; thuận lợi
事情进展得很顺利。Shìqíng jìnzhǎn de hěn shùnlì.
Việc tiến triển rất thuận lợi.
—
/shuō shíhuà/
nói thật, thật lòng mà nói
说实话,我不太喜欢这个计划。Shuō shíhuà, wǒ bù tài xǐhuān zhège jìhuà.
Nói thật lòng, tôi không thích kế hoạch này lắm.
—
/sīzhǎng/
名
vụ trưởng, cục trưởng
司长正在开会讨论项目。Sīzhǎng zhèngzài kāihuì tǎolùn xiàngmù.
Vụ trưởng đang họp bàn về dự án.
—
/sìchù/
名
khắp nơi, bốn phía
他四处寻找丢失的钥匙。Tā sìchù xúnzhǎo diūshī de yàoshi.
Anh ấy tìm kiếm chìa khóa bị mất khắp nơi.
—
寺
/sì/
名
chùa, tự viện
寺庙里有很多游客参观。Sìmiào lǐ yǒu hěn duō yóukè cānguān.
Trong chùa có rất nhiều du khách tham quan.
—
/sòngxíng/
tiễn, đưa tiễn
亲友们来机场送行。Qīnyǒu men lái jīchǎng sòngxíng.
Người thân đến sân bay tiễn.
—
/suànshì/
副
coi như là, xem như
这次旅行算是一次难忘的经历。Zhè cì lǚxíng suàn shì yī cì nánwàng de jīnglì.
Chuyến đi này coi như là một trải nghiệm khó quên.
—
虽
/suī/
连
tuy, mặc dù
虽有困难,他依然坚持努力。Suī yǒu kùnnan, tā yīrán jiānchí nǔlì.
Mặc dù có khó khăn, anh ấy vẫn kiên trì cố gắng.
—
/suìshu/
名
tuổi, số tuổi
他的岁数比我大三岁。Tā de suìshu bǐ wǒ dà sān suì.
Tuổi của anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi.
—
踏
/tà/
动
giẫm, đạp lên; bước lên
请不要踏草地。Qǐng bù yào tà cǎo dì.
Xin đừng giẫm lên bãi cỏ.
—
/táidēng/
名
đèn bàn
台灯放在书桌上很方便。Táidēng fàng zài shūzhuō shàng hěn fāngbiàn.
Đèn bàn đặt trên bàn học rất tiện lợi.
—
/tànqì/
thở dài
他因为压力大而不停叹气。Tā yīnwèi yālì dà ér bùtíng tànqì.
Anh ấy thở dài liên tục vì áp lực lớn.
—
特
/tè/
副
đặc biệt; rất
这次考试特别难。Zhè cì kǎoshì tèbié nán.
Kỳ thi lần này đặc biệt khó.
—
/tèdà/
形
cực lớn, đặc biệt lớn
特大洪水淹没了村庄。Tèdà hóngshuǐ yānmò le cūnzhuāng.
Lũ lụt cực lớn đã nhấn chìm làng.
—
/tèdì/
副
đặc biệt, cố ý (làm gì)
他特地来帮我搬家。Tā tèdì lái bāng wǒ bānjiā.
Anh ấy đặc biệt đến giúp tôi chuyển nhà.
—
/tèkuài/
形
tốc hành, siêu tốc
我坐特快列车去北京。Wǒ zuò tèkuài lièchē qù Běijīng.
Tôi đi tàu tốc hành đến Bắc Kinh.
—
/téngtòng/
形
đau, đau nhức
他感到胸口有疼痛。Tā gǎndào xiōngkǒu yǒu téngtòng.
Anh ấy cảm thấy đau nhức ở ngực.
—
/tíjiāo/
动
nộp, đệ trình, trình lên
请在截止日期前提交报告。Qǐng zài jiézhǐ rìqī qián tíjiāo bàogào.
Vui lòng nộp báo cáo trước hạn chót.
—
/tíshēng/
动
nâng cao, nâng lên; thăng chức
公司计划提升员工技能。Gōngsī jìhuà tíshēng yuángōng jìnéng.
Công ty dự định nâng cao kỹ năng cho nhân viên.
—
/tiānrán/
形
tự nhiên, thiên nhiên
这里的天然风景很美。Zhèlǐ de tiānrán fēngjǐng hěn měi.
Phong cảnh thiên nhiên ở đây rất đẹp.
—
/tiānxià/
名
thiên hạ, cả thiên hạ
天下没有不散的宴席。Tiānxià méiyǒu bù sàn de yànxí.
Trên đời không có bữa tiệc nào là mãi mãi.
—
添
/tiān/
动
thêm, thêm vào, bổ sung
他添了一点糖,咖啡更甜了。Tā tiān le yīdiǎn táng, kāfēi gèng tián le.
Anh ấy thêm một chút đường, cà phê trở nên ngọt hơn.
—
田
/tián/
名
ruộng, đồng ruộng; (họ) Điền
这片田地种满了水稻。Zhè piàn tián dì zhòng mǎn le shuǐdào.
Mảnh ruộng này trồng đầy lúa nước.
—
/tiàoshuǐ/
动
nhảy cầu (thể thao); nhảy xuống nước
她从十米跳台跳水,动作优美。Tā cóng shí mǐ tiàotái tiàoshuǐ, dòngzuò yōuměi.
Cô nhảy cầu từ ván nhảy 10 mét, động tác đẹp.
—
/tīngqǔ/
动
lắng nghe, tiếp thu (ý kiến)
领导听取了大家的意见。Lǐngdǎo tīngqǔ le dàjiā de yìjiàn.
Lãnh đạo đã lắng nghe ý kiến của mọi người.
—
/tōngbào/
动/名
thông báo, thông cáo
公司通报了最新消息。Gōngsī tōngbào le zuìxīn xiāoxī.
Công ty đã thông báo tin tức mới nhất.
—
/tōngdào/
名
lối đi, đường thông, hành lang
这条通道很宽敞,可以通行两辆车。Zhè tiáo tōngdào hěn kuānchǎng, kěyǐ tōngxíng liǎng liàng chē.
Hành lang này rất rộng, có thể cho hai chiếc xe đi qua.
—
/tōnghóng/
形
đỏ bừng, đỏ rực
她的脸通红,像是被太阳晒过。Tā de liǎn tōnghóng, xiàngshì bèi tàiyáng shài guò.
Mặt cô đỏ bừng như bị nắng cháy.
—
/tōnghuà/
nói chuyện điện thoại, cuộc gọi
我们正在通话,请稍等。Wǒmen zhèngzài tōnghuà, qǐng shāo děng.
Chúng tôi đang nói chuyện điện thoại, xin chờ một chút.
—
/tōngxíng/
动
đi qua, lưu thông; thông dụng
这个规定在全公司通行。Zhège guīdìng zài quán gōngsī tōngxíng.
Quy định này được áp dụng trong toàn công ty.
—
/tóngháng/
名
người cùng ngành, đồng nghiệp
他是我在同行中的好朋友。Tā shì wǒ zài tóngháng zhōng de hǎo péngyǒu.
Anh ấy là bạn tốt của tôi trong ngành nghề.
—
/tóngqī/
名
cùng kỳ, cùng thời kỳ
今年同期的销售额增长了。Jīn nián tóng qī de xiāo shòu é zēng zhǎng le.
Doanh số bán hàng cùng kỳ năm nay đã tăng.
—
/tóngyī/
形
cùng một, đồng nhất
我们使用的是同一版本的软件。Wǒ men shǐ yòng de shì tóng yī bǎn běn de ruǎn jiàn.
Chúng tôi đang sử dụng cùng một phiên bản phần mềm.
—
/tóngpái/
名
huy chương đồng
他获得了比赛的铜牌。Tā huò dé le bǐ sài de tóng pái.
Anh ấy đã giành huy chương đồng trong cuộc thi.
—
/tòulù/
动
tiết lộ, để lộ
他不小心透露了秘密。Tā bù xiǎo xīn tòu lù le mì mì.
Anh ấy vô tình tiết lộ bí mật.
—
/túshū/
名
sách, sách vở
图书馆里有很多图书。Tú shū guǎn lǐ yǒu hěn duō tú shū.
Trong thư viện có rất nhiều sách.
—
/tuīchū/
动
tung ra, cho ra mắt
公司计划下个月推出新产品。Gōng sī jì huà xià gè yuè tuī chū xīn chǎn pǐn.
Công ty dự định tung ra sản phẩm mới vào tháng tới.
—
/tuìpiào/
trả vé, hoàn vé
如果不能去,可以退票。Rú guǒ bù néng qù, kě yǐ tuì piào.
Nếu không thể đi, có thể trả vé.
—
吞
/tūn/
动
nuốt, nuốt chửng
他一口气吞下了药片。Tā yī kǒu qì tūn xià le yào piàn.
Anh ấy nuốt viên thuốc trong một hơi.
—
托
/tuō/
动
đỡ, nâng (bằng tay); nhờ cậy
请托朋友帮我照看房子。Qǐng tuō péng yǒu bāng wǒ zhào kàn fáng zi.
Tôi nhờ bạn giúp trông nhà.
—
拖
/tuō/
动
kéo, lôi; kéo dài, trì hoãn
他拖着行李走得很慢。Tā tuō zhe xíng lǐ zǒu de hěn màn.
Anh ta kéo hành lý đi rất chậm.
—
/tuōxié/
名
dép lê
夏天我喜欢穿拖鞋。Xià tiān wǒ xǐ huān chuān tuō xié.
Mùa hè tôi thích đi dép lê.
—
挖
/wā/
动
đào, khoét, moi
工人们正在挖地基。Gōng rén men zhèng zài wā dì jī.
Công nhân đang đào móng.
—
/wàibì/
名
ngoại tệ
他用外币兑换了人民币。Tā yòng wài bì duì huàn le rén mín bì.
Anh ấy dùng ngoại tệ đổi sang nhân dân tệ.
—
/wàibù/
名
bên ngoài, phía ngoài; ngoại bộ
外部环境影响了公司的决策。Wài bù huán jìng yǐng xiǎng le gōng sī de jué cè.
Môi trường bên ngoài ảnh hưởng đến quyết định của công ty.
—
/wàichū/
动
ra ngoài, đi ra ngoài
他每天早上外出跑步。Tā měi tiān zǎo shang wài chū pǎo bù.
Anh ấy mỗi sáng đều ra ngoài chạy bộ.
—
/wàiguān/
名
vẻ ngoài, ngoại hình
这款手机的外观很时尚。Zhè kuǎn shǒu jī de wài guān hěn shí shàng.
Ngoại hình của chiếc điện thoại này rất thời thượng.
—
/wàikē/
名
ngoại khoa
他在外科医院工作。Tā zài wài kē yī yuàn gōng zuò.
Anh ấy làm việc ở bệnh viện ngoại khoa.
—
/wàitou/
名
bên ngoài, phía ngoài
外头下雨了,我们别出去了。Wài tou xià yǔ le, wǒ men bié chū qù le.
Bên ngoài đang mưa, chúng ta đừng ra ngoài nữa.
—
/wàiyī/
名
áo khoác ngoài; vỏ bọc bề ngoài
外衣放在门口的衣架上。Wài yī fàng zài mén kǒu de yī jià shàng.
Áo khoác ngoài được treo trên giá ở cửa.
—
/wānqū/
形
cong, uốn cong, quanh co
这条路很弯曲,要小心开车。Zhè tiáo lù hěn wān qū, yào xiǎo xīn kāi chē.
Con đường này rất quanh co, hãy lái xe cẩn thận.
—
/wánpí/
形
nghịch ngợm, tinh nghịch
孩子们很顽皮,总喜欢捉弄别人。Háizimen hěn wánpí, zǒng xǐhuan zhuōnòng biérén.
Bọn trẻ rất nghịch ngợm, luôn thích trêu chọc người khác.
—
/wánghòu/
名
hoàng hậu
王后穿着华丽的礼服。Wánghòu chuānzhe huálì de lǐfú.
Hoàng hậu mặc bộ váy dạ hội lộng lẫy.
—
/wǎngbā/
名
quán net, tiệm internet
我经常去网吧上网。Wǒ jīngcháng qù wǎngbā shàngwǎng.
Tôi thường xuyên đến quán net để lướt web.
—
/wǎngyè/
名
trang web
请打开这个网页。Qǐng dǎkāi zhège wǎngyè.
Vui lòng mở trang web này.
—
/wǎnghòu/
名
từ nay về sau, sau này
往后我们要更加努力。Wǎnghòu wǒmen yào gèngjiā nǔlì.
Từ nay về sau chúng ta phải cố gắng hơn nữa.
—
/wǎnglái/
动
qua lại, giao thiệp; đi lại
他们两家往来频繁。Tāmen zhè liǎng jiā wǎnglái pínfán.
Hai gia đình họ thường xuyên qua lại.
—
/wǎngnián/
名
những năm trước, năm xưa
往年这个时候天气都很热。Wǎngnián zhè ge shíhòu tiāqì dōu hěn rè.
Những năm trước vào thời điểm này thời tiết luôn nóng.
—
/wàngjiàn/
nhìn thấy (từ xa), trông thấy
远远地望见一座小山。Yuǎnyuǎn de wàngjiàn yī zuò xiǎo shān.
Từ xa trông thấy một ngọn núi nhỏ.
—
/wēibōlú/
名
lò vi sóng
用微波炉加热食物很方便。Yòng wēibōlú jiārè shíwù fāngbiàn hěn.
Dùng lò vi sóng làm nóng đồ ăn rất tiện lợi.
—
/wèicǐ/
连
vì thế, vì việc này
为此,他付出了巨大代价。Wèicǐ, tā fùchūle jùdà dàjià.
Vì việc này, anh ấy đã phải trả giá lớn.
—
/wèihé/
副
vì sao, tại sao
为何你不来参加?Wèihé nǐ bù lái cānjiā?
Tại sao bạn không đến tham gia?
—
/wényú/
名
văn nghệ giải trí
学校组织了文娱活动。Xuéxiào zǔzhīle wényú huódòng.
Trường học tổ chức các hoạt động văn nghệ giải trí.
—
/wòpù/
名
giường nằm (trên tàu, xe)
火车上有卧铺车厢。Huǒchē shàng yǒu wòpù chēxiāng.
Trên tàu hỏa có toa nằm.
—
/wūyún/
名
mây đen
天空布满了乌云。Tiānkōng bùmǎnle wūyún.
Bầu trời đầy mây đen.
—
/wúbiān/
动
vô biên, mênh mông
大海无边无际。Dàhǎi wúbiān wújì.
Biển cả mênh mông vô tận.
—
/wúguān/
动
không liên quan
这件事与你无关。Zhè jiàn shì yǔ nǐ wúguān.
Việc này không liên quan đến bạn.
—
/wúxiào/
动
vô hiệu, không có tác dụng
这个药已经无效了。Zhège yào yǐjīng wúxiào le.
Loại thuốc này đã mất tác dụng.
—
/wùpǐn/
名
đồ vật, vật phẩm
请把物品放在指定位置。Qǐng bǎ wùpǐn fàngzài zhǐdìng wèizhì.
Vui lòng để đồ vật vào vị trí quy định.
—
误
/wù/
动
nhầm, sai; lỡ (chuyến, giờ)
我误了火车。Wǒ wùle huǒchē.
Tôi đã lỡ chuyến tàu.
—
/Xībānyáyǔ/
名
tiếng Tây Ban Nha
我正在学习西班牙语。Wǒ zhèngzài xuéxí Xībānyáyǔ.
Tôi đang học tiếng Tây Ban Nha.
—
/xīdú/
dùng ma tuý, nghiện hút
吸毒对身体有很大危害。Xī dú duì shēn tǐ yǒu hěn dà wēi hài.
Dùng ma túy rất có hại cho sức khỏe.
—
/xǐyīfěn/
名
bột giặt
这款洗衣粉洗得很干净。Zhè kuǎn xǐ yī fěn xǐ dé hěn gān jìng.
Loại bột giặt này giặt rất sạch.
—
/xìqǔ/
名
hí khúc, kịch hát Trung Quốc
戏曲是中国传统文化的重要部分。Xì qǔ shì Zhōng guó chuán tǒng wén huà de zhòng yào bù fèn.
Hí khúc là phần quan trọng của văn hóa truyền thống Trung Quốc.
—
/xiānfēng/
名
tiên phong, người đi đầu
他是改革的先锋人物。Tā shì gǎi gé de xiān fēng rén wù.
Anh ấy là người tiên phong trong cải cách.
—
/xiǎnchū/
lộ ra, thể hiện ra
他的表情显出了内心的紧张。Tā de biǎo qíng xiǎn chū le nèi xīn de jǐn zhāng.
Biểu cảm của anh ấy lộ ra sự căng thẳng bên trong.
—
险
/xiǎn/
形
nguy hiểm; hiểm trở
登山途中遇到了险路。Dēng shān tú zhōng yù dào le xiǎn lù.
Trên đường leo núi gặp phải đoạn đường hiểm trở.
—
/xiànlù/
名
đường dây, mạch điện; tuyến đường
这条线路连接了两个城市。Zhè tiáo xiàn lù lián jiē le liǎng gè chéng shì.
Tuyến đường dây này nối hai thành phố.
—
/xiǎngshēng/
名
tiếng động, tiếng vang
夜晚传来了奇怪的响声。Yè wǎn chuán lái le qí guài de xiǎng shēng.
Đêm khuya vang lên tiếng động lạ.
—
/xiǎofèi/
名
tiền boa, tiền tip
服务员收到了顾客的小费。Fú wù yuán shōu dào le gù kè de xiǎo fèi.
Nhân viên phục vụ nhận được tiền boa của khách.
—
/xiǎoyú/
动
nhỏ hơn, ít hơn
他的成绩小于我的预期。Tā de chéng jì xiǎo yú wǒ de yù qī.
Kết quả của anh ấy nhỏ hơn dự kiến của tôi.
—
/xiǎode/
动
biết, hiểu, rõ
我晓得他的意思了。Wǒ xiǎo de tā de yì si le.
Tôi đã hiểu ý anh ấy rồi.
—
/xiàoliǎn/
名
khuôn mặt tươi cười, nét mặt cười
她总是带着温暖的笑脸。Tā zǒng shì dài zhe wēn nuǎn de xiào liǎn.
Cô ấy luôn mang khuôn mặt tươi cười ấm áp.
—
/xiàoróng/
名
nụ cười, nét cười
孩子们的笑容很纯真。Hái zi men de xiào róng hěn chún zhēn.
Nụ cười của trẻ em rất trong sáng.
—
/xiàoshēng/
名
tiếng cười
教室里充满了学生的笑声。Jiào shì lǐ chōng mǎn le xué shēng de xiào shēng.
Trong lớp học đầy tiếng cười của học sinh.
—
/xiězìlóu/
名
toà nhà văn phòng, cao ốc văn phòng
他在写字楼里工作。Tā zài xiě zì lóu lǐ gōng zuò.
Anh ấy làm việc trong tòa nhà văn phòng.
—
/xiězìtái/
名
bàn viết, bàn làm việc
请把文件放在写字台上。Qǐng bǎ wén jiàn fàng zài xiě zì tái shàng.
Xin hãy để tài liệu trên bàn viết.
—
/xīnyuàn/
名
nguyện vọng, ước nguyện, tâm nguyện
实现心愿需要坚持努力。Shí xiàn xīn yuàn xū yào jiān chí nǔ lì.
Để thực hiện nguyện vọng cần kiên trì cố gắng.
—
/xīnzàngbìng/
名
bệnh tim
他因心脏病住院了。Tā yīn xīn zàng bìng zhù yuàn le.
Anh ấy nhập viện vì bệnh tim.
—
/xīnrén/
名
người mới, tân binh; cô dâu chú rể
新人加入了我们的团队。Xīn rén jiā rù le wǒ men de tuán duì.
Người mới đã gia nhập đội của chúng tôi.
—
/xīnxīng/
形
mới nổi, mới hưng thịnh, mới phát triển
新兴产业发展迅速。Xīn xīng chǎn yè fā zhǎn xùn sù.
Ngành công nghiệp mới nổi phát triển nhanh chóng.
—
/xīngwàng/
形
hưng thịnh, phát đạt, thịnh vượng
这个城市经济兴旺,生活富裕。Zhè ge chéng shì jīng jì xīng wàng , shēng huó fù yù 。
Thành phố này kinh tế hưng thịnh, cuộc sống giàu có.
—
形
/xíng/
名
hình, hình dạng, hình thể
这幅画的形很独特。Zhè fú huà de xíng hěn dú tè 。
Hình dáng của bức tranh này rất độc đáo.
—
凶
/xiōng/
形
hung dữ, dữ tợn; hung, xấu
那只狗看起来很凶。Nà zhī gǒu kàn qǐ lái hěn xiōng 。
Con chó đó trông rất hung dữ.
—
/xiū chē/
sửa xe
他去修车店修车了。Tā qù xiū chē diàn xiū chē le 。
Anh ấy đã đi tiệm sửa xe để sửa xe.
—
/xiùzhēn/
形
bỏ túi, cỡ nhỏ gọn
她用的是袖珍相机。Tā yòng de shì xiù zhēn xiàng jī 。
Cô ấy dùng máy ảnh bỏ túi.
—
悬
/xuán/
动
treo, treo lơ lửng; lo lắng
钥匙悬挂在门口的钩子上。Yào shi xuán guà zài mén kǒu de gōu zi shàng 。
Chìa khóa được treo trên móc ở cửa.
—
/xuéhuì/
名
hội, học hội; học được, nắm vững
他已经学会了游泳。Tā yǐ jīng xué huì le yóu yǒng 。
Anh ấy đã học được cách bơi.
—
/xuéyuán/
名
học viên
学员们认真听讲。Xué yuán men rèn zhēn tīng jiǎng 。
Các học viên chăm chú nghe giảng.
—
/xuèguǎn/
名
mạch máu, huyết quản
血管堵塞会引起健康问题。Xuè guǎn dǔ sè huì yǐn qǐ jiàn kāng wèn tí 。
Tắc mạch máu có thể gây ra các vấn đề về sức khỏe.
—
/xuèyè/
名
máu, huyết dịch
血液循环对身体很重要。Xuè yè xún huán duì shēn tǐ hěn zhòng yào 。
Tuần hoàn máu rất quan trọng đối với cơ thể.
—
沿
/yán/
介
dọc theo, men theo
我们沿河边散步。Wǒ men yán hé biān sàn bù 。
Chúng tôi đi dọc theo bờ sông đi dạo.
—
/yánhǎi/
名
ven biển, duyên hải
沿海地区气候湿润。Yán hǎi dì qū qì hòu shī rùn 。
Khu vực ven biển khí hậu ẩm ướt.
—
/yánzhe/
dọc theo, men theo
沿着这条路一直走。Yán zhe zhè tiáo lù yī zhí zǒu 。
Đi dọc theo con đường này mãi.
—
/yánfā/
动
nghiên cứu và phát triển (R&D)
公司投入大量资金研发新产品。Gōng sī tóu rù dà liàng zī jīn yán fā xīn chǎn pǐn 。
Công ty đầu tư nhiều vốn để nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới.
—
/yǎnkàn/
动/副
sắp, chẳng mấy chốc; nhìn, chứng kiến
眼看就要下雨了,我们快走吧。Yǎn kàn jiù yào xià yǔ le , wǒ men kuài zǒu ba 。
Chẳng mấy chốc trời sẽ mưa rồi, chúng ta nhanh đi thôi.
—
洋
/yáng/
形
thuộc nước ngoài, Tây; đại dương
他喜欢洋音乐和电影。Tā xǐ huān yáng yīn yuè hé diàn yǐng 。
Anh ấy thích nhạc và phim nước ngoài.
—
仰
/yǎng/
动
ngẩng đầu, ngửa mặt; ngưỡng mộ
他仰望星空,感到宁静。Tā yǎng wàng xīng kōng , gǎn dào níng jìng 。
Anh ấy ngửa mặt nhìn lên bầu trời sao, cảm thấy yên bình.
—
样
/yàng/
名/量
kiểu, dáng, mẫu; (lượng từ) món, loại
这个样式很流行。Zhè ge yàng shì hěn liú xíng 。
Kiểu dáng này rất thịnh hành.
—
/yàopǐn/
名
dược phẩm, thuốc men
药品需要按照说明书使用。Yào pǐn xū yào àn zhào shuō míng shū shǐ yòng 。
Dược phẩm cần được sử dụng theo hướng dẫn.
—
/yàohǎo/
形
thân thiết, chơi thân; cầu tiến
他们关系要好,经常一起玩。Tā men guān xì yào hǎo , jīng cháng yī qǐ wán 。
Họ có quan hệ thân thiết, thường chơi cùng nhau.
—
/yàome/
连
hoặc là... hoặc là...
你要么去,要么留下。Nǐ yàome qù, yàome liú xià.
Bạn hoặc đi, hoặc ở lại.
—
野
/yě/
形
hoang dã, dân dã; thô lỗ; đồng nội
这片野地没有人住。Zhè piàn yědì méi yǒu rén zhù.
Mảnh đất hoang dã này không có người ở.
—
/yěshēng/
形
hoang dã, sống tự nhiên
野生动物很难捕捉。Yěshēng dòngwù hěn nán bǔzhuō.
Động vật hoang dã rất khó bắt.
—
/yīyào/
名
y dược, thuốc men
医药行业发展迅速。Yīyào hángyè fāzhǎn xùnsù.
Ngành y dược phát triển nhanh chóng.
—
/yīdài/
名
một thế hệ, một đời
这一代人思想开放。Zhè yī dài rén sīxiǎng kāifàng.
Thế hệ này có tư tưởng cởi mở.
—
/yīdào/
副
cùng nhau, cùng
大家一道努力完成任务。Dàjiā yīdào nǔlì wánchéng rènwu.
Mọi người cùng nhau cố gắng hoàn thành nhiệm vụ.
—
/yīlù shang/
suốt dọc đường, suốt chặng đường
一路上风景很美。Yīlù shang fēngjǐng hěn měi.
Suốt dọc đường phong cảnh rất đẹp.
—
/yīfān/
một phen, một hồi, một lượt
他试了一番才成功。Tā shì le yīfān cái chénggōng.
Anh ấy thử một phen mới thành công.
—
/yīmú-yīyàng/
giống hệt nhau, y hệt, y đúc
他们的衣服一模一样。Tāmen de yīfu yīmú-yīyàng.
Quần áo của họ giống hệt nhau.
—
/yīqí/
副
đồng loạt, cùng một lúc
学生们一齐举手回答。Xuéshēngmen yīqí jǔ shǒu huídá.
Học sinh đồng loạt giơ tay trả lời.
—
/yīshí/
名/副
nhất thời, một thời; tạm thời
他一时忘了带钥匙。Tā yīshí wàng le dài yàoshi.
Anh ấy nhất thời quên mang chìa khóa.
—
/yītóng/
副
cùng nhau, cùng
我们一同去参加会议。Wǒmen yītóng qù cānjiā huìyì.
Chúng tôi cùng nhau đi tham dự hội nghị.
—
/yīxíng/
名
đoàn (người cùng đi), nhóm
一行人来到山顶。Yīxíng rén lái dào shāndǐng.
Đoàn người đã đến đỉnh núi.
—
/yìrén/
名
nghệ sĩ, diễn viên
那个艺人很有名。Nàge yìrén hěn yǒumíng.
Nghệ sĩ đó rất nổi tiếng.
—
/yìtí/
名
chủ đề thảo luận, đề tài bàn bạc
会议的议题很重要。Huìyì de yìtí hěn zhòngyào.
Chủ đề thảo luận của cuộc họp rất quan trọng.
—
/yìxiǎng bù dào/
không ngờ tới, bất ngờ
结果意想不到,很惊喜。Jiéguǒ yìxiǎng bù dào, hěn jīngxǐ.
Kết quả không ngờ tới, rất vui mừng.
—
/yìyuàn/
名
nguyện vọng, ý nguyện, mong muốn
他有强烈的意愿成功。Tā yǒu qiángliè de yìyuàn chénggōng.
Anh ấy có nguyện vọng mạnh mẽ thành công.
—
因
/yīn/
介/连
vì, do; nguyên nhân
因天气原因,活动取消。Yīn tiānqì yuányīn, huódòng qǔxiāo.
Vì lý do thời tiết, hoạt động bị hủy.
—
/yīnyǐng/
名
bóng đen, bóng râm; nỗi ám ảnh
这件事成了他的阴影。Zhè jiàn shì chéng le tā de yīnyǐng.
Việc này trở thành bóng đen trong lòng anh ấy.
—
/yīnliàng/
名
âm lượng
请调低音量,别吵到别人。Qǐng tiáo dī yīnliàng, bié chǎo dào biérén.
Làm ơn giảm âm lượng, đừng làm ồn người khác.
—
/yīnxiàng/
名
nghe nhìn, âm thanh và hình ảnh
这家店卖各种音像制品。Zhè jiā diàn mài gè zhǒng yīnxiàng zhìpǐn.
Cửa hàng này bán các loại sản phẩm nghe nhìn.
—
/yǐncáng/
动
ẩn giấu, che giấu, ẩn nấp
他在树林里隐藏了起来。Tā zài shùlín lǐ yǐncáng le qǐlái.
Anh ấy đã ẩn nấp trong rừng cây.
—
印
/yìn/
动
in, in ấn; con dấu, dấu vết
请在这里签字并盖上印章。Qǐng zài zhèlǐ qiānzì bìng gài shàng yìnzhāng.
Vui lòng ký tên ở đây và đóng dấu.
—
/yínglái/
đón chào, đón nhận (thời kỳ, khách)
我们迎来了一个新的时代。Wǒmen yínglái le yī gè xīn de shídài.
Chúng ta đã đón chào một thời đại mới.
—
/yǐngmí/
名
người mê phim, fan điện ảnh
他是一个忠实的影迷。Tā shì yī gè zhōngshí de yǐngmí.
Anh ấy là một người mê phim trung thành.
—
/yǐngxīng/
名
ngôi sao điện ảnh, minh tinh màn bạc
那位影星非常受欢迎。Nà wèi yǐngxīng fēicháng shòu huānyíng.
Ngôi sao điện ảnh đó rất được yêu thích.
—
/yòngchù/
名
công dụng, tác dụng, chỗ dùng
这把刀的用处很大。Zhè bǎ dāo de yòngchù hěn dà.
Con dao này có công dụng rất lớn.
—
/yòngdezháo/
动
dùng được, cần đến, có ích
这个工具用得着吗?Zhè gè gōngjù yòng de zháo ma?
Công cụ này có cần dùng không?
—
/yòngfǎ/
名
cách dùng, cách sử dụng
请仔细阅读词语的用法。Qǐng zǐxì yuèdú cíyǔ de yòngfǎ.
Vui lòng đọc kỹ cách dùng của từ ngữ.
—
/yòngpǐn/
名
đồ dùng, vật dụng
超市里有各种生活用品。Chāoshì lǐ yǒu gè zhǒng shēnghuó yòngpǐn.
Trong siêu thị có đủ các loại đồ dùng sinh hoạt.
—
/yōuzhì/
形
chất lượng cao, chất lượng tốt
这家工厂生产优质产品。Zhè jiā gōngchǎng shēngchǎn yōuzhì chǎnpǐn.
Nhà máy này sản xuất sản phẩm chất lượng cao.
—
/yóurén/
名
du khách, khách tham quan
节假日游人特别多。Jiéjiàrì yóurén tèbié duō.
Du khách rất đông vào ngày lễ.
—
/yóuwán/
动
đi chơi, dạo chơi, tham quan
我们去公园游玩吧。Wǒmen qù gōngyuán yóuwán ba.
Chúng ta đi công viên chơi đi.
—
/yóuxìjī/
名
máy chơi game
他喜欢玩游戏机。Tā xǐhuān wán yóuxìjī.
Anh ấy thích chơi máy chơi game.
—
/yóuxíng/
动
diễu hành, tuần hành, biểu tình
市中心举行了游行活动。Shì zhōngxīn jǔxíng le yóuxíng huódòng.
Hoạt động diễu hành đã được tổ chức ở trung tâm thành phố.
—
/yǒu méiyǒu/
có... hay không?, có... không?
你有没有时间帮我?Nǐ yǒu méiyǒu shíjiān bāng wǒ?
Bạn có thời gian giúp tôi không?
—
/yǒushì/
动
có việc, bận việc; xảy ra chuyện
如果有事,请告诉我。Rúguǒ yǒushì, qǐng gàosù wǒ.
Nếu có việc gì, xin hãy nói với tôi.
—
于
/yú/
介
ở, tại; vào (lúc); đối với
他出生于北京。Tā chūshēng yú Běijīng.
Anh ấy sinh ra ở Bắc Kinh.
—
/yǔhángyuán/
名
phi hành gia, nhà du hành vũ trụ
宇航员准备进入太空。Yǔhángyuán zhǔnbèi jìnrù tàikōng.
Phi hành gia chuẩn bị vào không gian.
—
/yǔyī/
名
áo mưa
下雨了,记得带雨衣。Xià yǔ le, jìde dài yǔyī.
Trời mưa rồi, nhớ mang áo mưa.
—
/yùyuē/
动
đặt hẹn trước, đặt lịch, đặt chỗ
我已经预约了明天的医生。Wǒ yǐjīng yùyuē le míngtiān de yīshēng.
Tôi đã đặt hẹn với bác sĩ vào ngày mai.
—
园
/yuán/
名
vườn, khu vườn, công viên
公园里有一个漂亮的园。Gōngyuán lǐ yǒu yí gè piàoliang de yuán.
Trong công viên có một khu vườn đẹp.
—
/yuándì/
名
khu vườn, vườn ươm; chuyên mục (báo)
这个园地专门种植花草。Zhè gè yuándì zhuānmén zhòngzhí huācǎo.
Khu vườn này chuyên trồng hoa và cây cỏ.
—
原
/yuán/
形
vốn, nguyên, ban đầu; nguyên vẹn
他保持了原来的计划。Tā bǎochí le yuánlái de jìhuà.
Anh ấy giữ nguyên kế hoạch ban đầu.
—
/yuánzhūbǐ/
名
bút bi
我用圆珠笔写字。Wǒ yòng yuánzhūbǐ xiězì.
Tôi viết chữ bằng bút bi.
—
/yuánzhù/
动
viện trợ, giúp đỡ, hỗ trợ
我们向灾区提供援助。Wǒmen xiàng zāiqū tígōng yuánzhù.
Chúng tôi cung cấp viện trợ cho vùng bị thiên tai.
—
/yuǎnfāng/
名
phương xa, nơi xa
他来自远方的城市。Tā láizì yuǎnfāng de chéngshì.
Anh ấy đến từ một thành phố ở phương xa.
—
/yuǎnlí/
动
rời xa, tránh xa, cách xa
请远离危险区域。Qǐng yuǎnlí wēixiǎn qūyù.
Xin hãy tránh xa khu vực nguy hiểm.
—
/yuǎnyuǎn/
xa xa; vượt xa, hơn hẳn
他的成绩远远超过了我。Tā de chéngjī yuǎnyuǎn chāoguò le wǒ.
Thành tích của anh ấy vượt xa tôi.
—
/yuēdìng/
动
hẹn ước, giao hẹn, thỏa thuận
我们约定明天见面。Wǒmen yuēdìng míngtiān jiànmiàn.
Chúng ta hẹn gặp nhau vào ngày mai.
—
/yuèqǔ/
名
nhạc khúc, bản nhạc
这首乐曲非常动听。Zhè shǒu yuèqǔ fēicháng dòngtīng.
Bản nhạc này rất hay.
—
/yùnzuò/
动
vận hành, hoạt động
机器正在正常运作。Jīqì zhèngzài zhèngcháng yùnzuò.
Máy móc đang vận hành bình thường.
—
/yùnchē/
say xe
他坐车时容易晕车。Tā zuò chē shí róngyì yùnchē.
Anh ấy dễ bị say xe khi đi xe.
—
杂
/zá/
形
tạp, hỗn tạp, lẫn lộn
这里的材料很杂乱。Zhèlǐ de cáiliào hěn záluàn.
Nguyên liệu ở đây rất lộn xộn.
—
/zàishuō/
动/连
tính sau, để sau hãy nói; hơn nữa
这件事我们再说吧。Zhè jiàn shì wǒmen zàishuō ba.
Việc này chúng ta tính sau nhé.
—
/zāodào/
gặp phải, bị (điều không may)
他遭到了 unfair 的批评。Tā zāodào le bù gōngpíng de pīpíng.
Anh ấy đã gặp phải sự phê bình không công bằng.
—
/zǎowǎn/
名/副
sớm tối; sớm muộn gì cũng
早晚都会下雨。Zǎowǎn dōu huì xiàyǔ.
Sớm muộn gì cũng sẽ mưa.
—
/zēngjìn/
动
tăng cường, thúc đẩy (tình cảm, hiểu biết)
交流可以增进友谊。Jiāoliú kěyǐ zēngjìn yǒuyì.
Giao lưu có thể tăng cường tình bạn.
—
/zēngzhí/
动
tăng giá trị, gia tăng giá trị
投资可以增值资产。Tóuzī kěyǐ zēngzhí zīchǎn.
Đầu tư có thể làm tăng giá trị tài sản.
—
/zhāshi/
形
vững chắc, chắc chắn, thực chất
他的基础知识很扎实。Tā de jīchǔ zhīshì hěn zhāshi.
Kiến thức cơ bản của anh ấy rất vững chắc.
—
炸
/zhà/
动
rán, chiên ngập dầu; nổ
他喜欢炸鸡,因为味道很好。Tā xǐhuān zhà jī, yīnwèi wèidào hěn hǎo.
Anh ấy thích chiên gà vì rất ngon.
—
/zhàdàn/
名
bom
炸弹爆炸时很危险。Zhàdàn bàozhà shí hěn wēixiǎn.
Khi bom nổ thì rất nguy hiểm.
—
/zhàyào/
名
thuốc nổ
炸药必须小心存放。Zhàyào bìxū xiǎoxīn cúnfàng.
Thuốc nổ phải được cất giữ cẩn thận.
—
债
/zhài/
名
nợ, khoản nợ
他还欠着债。Tā hái qiàn zhe zhài.
Anh ấy vẫn còn nợ tiền.
—
/zhànchǎng/
名
chiến trường
战士在战场上英勇作战。Zhànshì zài zhànchǎng shàng yīngyǒng zuòzhàn.
Chiến sĩ chiến đấu anh dũng trên chiến trường.
—
/zhànyǒu/
名
đồng đội, chiến hữu
他是我的战友。Tā shì wǒ de zhànyǒu.
Anh ấy là đồng đội của tôi.
—
/zhàntái/
名
sân ga, thềm ga (tàu, xe)
站台上有许多乘客。Zhàntái shàng yǒu xǔduō chéngkè.
Trên sân ga có rất nhiều hành khách.
—
章
/zhāng/
量
chương (sách); con dấu
这本书有十章。Zhè běn shū yǒu shí zhāng.
Cuốn sách này có mười chương.
—
/zhǎngshēng/
名
tiếng vỗ tay
演出结束时,全场掌声雷动。Chūyǎn jiéshù shí, quánchǎng zhǎngshēng léidòng.
Khi buổi biểu diễn kết thúc, cả khán đài vỗ tay rần rật.
—
账
/zhàng/
名
sổ sách, tài khoản; khoản nợ
请核对账单。Qǐng héduì zhàngdān.
Vui lòng kiểm tra hóa đơn.
—
招
/zhāo/
动
tuyển, chiêu mộ; vẫy gọi; chuốc lấy
公司正在招新员工。Gōngsī zhèngzài zhāo xīn yuángōng.
Công ty đang tuyển nhân viên mới.
—
/zhè jiùshì shuō/
nghĩa là, tức là, nói cách khác
这就是说,我们必须努力学习。Zhè jiùshì shuō, wǒmen bìxū nǔlì xuéxí.
Nghĩa là, chúng ta phải cố gắng học tập.
—
镇
/zhèn/
动/名
trấn áp, giữ yên; thị trấn
警察成功镇压了暴乱。Jǐngchá chénggōng zhènyā le bàoluàn.
Cảnh sát đã thành công trong việc trấn áp bạo loạn.
—
/zhěngzhì/
动
chỉnh đốn, chấn chỉnh, trị lý
政府正在整治城市环境。Zhèngfǔ zhèngzài zhěngzhì chéngshì huánjìng.
Chính phủ đang chỉnh đốn môi trường thành phố.
—
/zhèngdǎng/
名
chính đảng, đảng phái chính trị
这个政党在选举中获胜。Zhège zhèngdǎng zài xuǎnjǔ zhōng huòshèng.
Đảng chính trị này đã thắng trong cuộc bầu cử.
—
/zhīlèi/
名
đại loại như, loại như, v.v.
他喜欢篮球、足球之类的运动。Tā xǐhuān lánqiú, zúqiú zhīlèi de yùndòng.
Anh ấy thích các môn thể thao như bóng rổ, bóng đá và những loại tương tự.
—
/zhīmíng/
形
nổi tiếng, có tiếng
他是一位知名的作家。Tā shì yī wèi zhīmíng de zuòjiā.
Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.
—
织
/zhī/
动
dệt, đan
她喜欢织毛衣给家人。Tā xǐhuān zhī máoyī gěi jiārén.
Cô ấy thích đan áo len cho gia đình.
—
/zhíshēngjī/
名
máy bay trực thăng
直升机在山谷中飞行。Zhíshēngjī zài shāngǔ zhōng fēixíng.
Máy bay trực thăng bay trong thung lũng.
—
止
/zhǐ/
动
dừng, ngừng; đến (mốc thời gian)
会议止于下午五点。Huìyì zhǐ yú xiàwǔ wǔ diǎn.
Cuộc họp kết thúc vào lúc năm giờ chiều.
—
/zhǐdé/
副
đành phải, buộc phải
遇到困难时,他只得求助别人。Yù dào kùn nán shí, tā zhǐ dé qiú zhù bié rén.
Khi gặp khó khăn, anh ta đành phải nhờ người khác giúp.
—
/zhǐgù/
副
chỉ lo, chỉ mải, chăm chăm vào
他只顾自己的利益,忽视了别人的感受。Tā zhǐ gù zì jǐ de lì yì , hū shì le bié rén de gǎn shòu 。
Anh ta chỉ lo lợi ích của mình, bỏ qua cảm nhận của người khác.
—
/zhǐguǎn/
副
cứ việc, cứ (không cần lo)
你只管说,我会认真听的。Nǐ zhǐ guǎn shuō , wǒ huì rèn zhēn tīng de 。
Bạn cứ việc nói, tôi sẽ lắng nghe một cách nghiêm túc.
—
/zhǐtou/
名
ngón tay, ngón chân
他的指头受伤了,不能写字。Tā de zhǐ tou shòu shāng le , bù néng xiě zì 。
Ngón tay của anh ấy bị thương, không thể viết chữ.
—
/zhǐzhe/
chỉ vào, trỏ vào
小孩指着天空,好奇地问。Xiǎo hái zhǐ zhe tiān kōng , hào qí de wèn 。
Đứa trẻ chỉ vào bầu trời, hỏi với vẻ tò mò.
—
/zhì bìng/
chữa bệnh, trị bệnh
医生正在努力治病救人。Yī shēng zhèng zài nǔ lì zhì bìng jiù rén 。
Bác sĩ đang cố gắng chữa bệnh cứu người.
—
/zhōngděng/
形
trung bình, bậc trung
他的成绩属于中等水平。Tā de chéng jì shǔ yú zhōng děng shuǐ píng 。
Thành tích của anh ấy thuộc mức trung bình.
—
/Zhōnghuá/
名
Trung Hoa
中华文化历史悠久,博大精深。Zhōng huá wén huà lì shǐ yōu jiǔ , bó dà jīng shēn 。
Văn hóa Trung Hoa có lịch sử lâu đời, phong phú và sâu sắc.
—
/zhōngqī/
名
giữa kỳ, trung kỳ; trung hạn
项目已进入中期阶段,需要调整计划。Xiàng mù yǐ jìn rù zhōng qī jiē duàn , xū yào tiáo zhěng jì huà 。
Dự án đã bước vào giai đoạn giữa kỳ, cần điều chỉnh kế hoạch.
—
/zhōngwài/
名
trong và ngoài nước, Trung Quốc và nước ngoài
这次会议邀请了中外专家参加。Zhè cì huì yì yāo qǐng le zhōng wài zhuān jiā cān jiā 。
Cuộc họp lần này mời các chuyên gia trong và ngoài nước tham gia.
—
/zhōngxīn/
名
lòng trung thành, trung nghĩa
他对公司表现出极大的忠心。Tā duì gōng sī biǎo xiàn chū jí dà de zhōng xīn 。
Anh ấy thể hiện lòng trung thành lớn đối với công ty.
—
/zhōngtóu/
名
tiếng đồng hồ, giờ
我每天工作八个钟头。Wǒ měi tiān gōng zuò bā gè zhōng tóu 。
Tôi làm việc tám tiếng mỗi ngày.
—
肿
/zhǒng/
动
sưng, phù, sưng tấy
他的手臂肿得很严重,需要治疗。Tā de shǒu bì zhǒng de hěn yán zhòng , xū yào zhì liáo 。
Cánh tay anh ấy sưng rất nặng, cần phải điều trị.
—
/zhǒngzhǒng/
代
đủ loại, mọi thứ, các loại
会议上讨论了种种问题。Huì yì shàng tǎo lùn le zhǒng zhǒng wèn tí 。
Cuộc họp đã thảo luận đủ loại vấn đề.
—
/zhūbǎo/
名
châu báu, nữ trang, đồ trang sức
她戴着漂亮的珠宝参加晚会。Tā dài zhe piào liang de zhū bǎo cān jiā wǎn huì 。
Cô ấy đeo trang sức đẹp tham dự buổi tiệc tối.
—
/zhǔchírén/
名
người dẫn chương trình, MC
主持人介绍了今天的节目安排。Zhǔ chí rén jiè shào le jīn tiān de jié mù ān pái 。
Người dẫn chương trình giới thiệu lịch trình hôm nay.
—
/zhǔjué/
名
vai chính, nhân vật chính
他在电影中扮演主角。Tā zài diàn yǐng zhōng bàn yǎn zhǔ jué 。
Anh ấy đóng vai chính trong bộ phim.
—
驻
/zhù/
动
đóng (quân), trú đóng, thường trú
军队驻扎在边境地区。Jūn duì zhù zhā zài biān jìng dì qū 。
Quân đội đóng quân ở khu vực biên giới.
—
/zhùzi/
名
cây cột, trụ
这座桥的柱子非常坚固。Zhè zuò qiáo de zhù zi fēi cháng jiān gù 。
Cột trụ của cây cầu này rất chắc chắn.
—
/zhùyuàn/
动
chúc, cầu chúc
我祝愿你们幸福快乐。Wǒ zhù yuàn nǐ men xìng fú kuài lè 。
Tôi chúc các bạn hạnh phúc và vui vẻ.
—
/zhuānyòng/
动
chuyên dùng, dùng riêng
这台机器是专用设备。Zhè tái jīqì shì zhuānyòng shèbèi.
Máy này là thiết bị chuyên dùng.
—
/zhuànqián/
kiếm tiền
他通过努力工作赚钱养家。Tā tōngguò nǔlì gōngzuò zhuànqián yǎng jiā.
Anh ấy kiếm tiền nuôi gia đình bằng cách làm việc chăm chỉ.
—
捉
/zhuō/
动
bắt, tóm, tóm lấy
他用手捉住了那只小鸟。Tā yòng shǒu zhuō zhù le nà zhī xiǎo niǎo.
Anh ấy dùng tay bắt được con chim nhỏ đó.
—
/zìláishuǐ/
名
nước máy
我们家用自来水做饭。Wǒmen jiā yòng zìláishuǐ zuò fàn.
Nhà chúng tôi dùng nước máy để nấu ăn.
—
/zìxué/
动
tự học
他通过自学掌握了电脑技能。Tā tōngguò zìxué zhǎngwò le diànnǎo jìnéng.
Anh ấy đã tự học để nắm vững kỹ năng máy tính.
—
/zìyán-zìyǔ/
tự nói một mình, lẩm bẩm một mình
她喜欢自言自语思考问题。Tā xǐhuān zìyán-zìyǔ sīkǎo wèntí.
Cô ấy thích tự nói một mình để suy nghĩ vấn đề.
—
/zìzai/
形
thoải mái, tự tại, dễ chịu
他在家里感到很自在。Tā zài jiālǐ gǎndào hěn zìzai.
Anh ấy cảm thấy rất thoải mái ở nhà.
—
/zǒngbù/
名
tổng bộ, trụ sở chính
公司的总部设在北京。Gōngsī de zǒngbù shè zài Běijīng.
Trụ sở chính của công ty được đặt ở Bắc Kinh.
—
/zǒngjiān/
名
giám đốc (bộ phận), tổng giám sát
他被任命为项目总监。Tā bèi rènmìng wèi xiàngmù zǒngjiān.
Anh ấy được bổ nhiệm làm giám đốc dự án.
—
/zǒngjīnglǐ/
名
tổng giám đốc
总经理今天参加了会议。Zǒngjīnglǐ jīntiān cānjiā le huìyì.
Tổng giám đốc đã tham dự cuộc họp hôm nay.
—
/zǒngliàng/
名
tổng lượng, tổng sản lượng
今年的总量比去年增加了。Jīnnián de zǒngliàng bǐ qùnián zēngjiā le.
Tổng lượng năm nay tăng hơn so với năm ngoái.
—
奏
/zòu/
动
tấu nhạc, chơi nhạc; đạt được (hiệu quả)
音乐会上的演奏非常精彩。Yīnyuèhuì shàng de yǎnzòu fēicháng jīngcǎi.
Buổi biểu diễn nhạc rất tuyệt vời.
—
/zūjīn/
名
tiền thuê, tiền thuê nhà
租金每个月按时支付。Zūjīn měi gè yuè àn shí zhīfù.
Tiền thuê được trả đúng hạn hàng tháng.
—
足
/zú/
形/副
đủ, đầy đủ; tới, hẳn (nhấn mạnh)
他的经验足以胜任这份工作。Tā de jīngyàn zúyǐ shèngrèn zhè fèn gōngzuò.
Kinh nghiệm của anh ấy đủ để đảm nhận công việc này.
—
族
/zú/
名
dân tộc, tộc người
这个族群有自己的传统节日。Zhè ge zú qún yǒu zì jǐ de chuán tǒng jié rì.
Dân tộc này có lễ hội truyền thống riêng.
—
/zǔmǔ/
名
bà nội
我的祖母喜欢讲故事。Wǒ de zǔ mǔ xǐ huan jiǎng gù shì.
Bà nội của tôi thích kể chuyện.
—
钻
/zuān/
动
khoan, xuyên; chui vào
工人们正在钻一个深井。Gōng rén men zhèng zài zuān yí gè shēn jǐng.
Công nhân đang khoan một cái giếng sâu.
—
/zuìjiā/
形
tốt nhất, tối ưu, hay nhất
他是这次比赛的最佳选手。Tā shì zhè cì bǐ sài de zuì jiā xuǎn shǒu.
Anh ấy là vận động viên xuất sắc nhất trong cuộc thi này.
—
/zuìzhōng/
名
cuối cùng, sau cùng
我们最终达成了协议。Wǒ men zuì zhōng dá chéng le xié yì.
Cuối cùng chúng tôi đã đạt được thỏa thuận.
—
罪
/zuì/
名
tội, tội lỗi
他为自己的罪感到后悔。Tā wèi zì jǐ de zuì gǎn dào hòu huǐ.
Anh ta hối hận vì tội lỗi của mình.
—
/zuì'è/
名
tội ác
这种罪恶行为必须受到惩罚。Zhè zhǒng zuì'è xíngwéi bìxū shòu dào chéngfá.
Hành vi tội ác này phải bị trừng phạt.
—
作
/zuò/
动
làm, chế tác; coi như, làm ra vẻ
他作了一首诗送给朋友。Tā zuò le yī shǒu shī sòng gěi péngyǒu.
Anh ấy đã sáng tác một bài thơ tặng bạn.
—
/zuòzhàn/
动
tác chiến, chiến đấu
士兵们在前线作战。Shìbīngmen zài qiánxiàn zuòzhàn.
Các chiến sĩ đang chiến đấu ở tuyến đầu.
—
/zuòtánhuì/
名
buổi tọa đàm, hội thảo
我们参加了一个座谈会讨论教育问题。Wǒmen cānjiāle yīgè zuòtánhuì tǎolùn jiàoyù wèntí.
Chúng tôi tham gia một buổi tọa đàm thảo luận về vấn đề giáo dục.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...